Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:15:00 đến ngày 2022-08-01 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,299,307,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.948960993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89792198E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (“Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận). Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.309.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.702.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 607.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh” Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: đ[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Vis mạ zn 3*30 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Cái |
| 3 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Tấm |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Tấm |
| 5 | Dây rút nịt cáp 30cm | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tấm |
| 7 | Boulon cu chẻ 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Ống thép mạ Þ150 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Mét |
| 9 | Collier scell/150mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 10 | đồng bản 40*6 | Theo yêu cầu HSMT | 9,7826 | Kg |
| 11 | Kẹp thanh cái đồng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| B | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thanh chống đứng L50*50*5*1,4 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu HSMT | 76 | Lọ |
| 3 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 119 | Mét |
| 4 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Cái |
| 6 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 29.200,684 | Kg |
| 7 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 50,328 | m³ |
| 8 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 82,962 | m³ |
| 9 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 17.753,246 | Lít |
| 10 | Thép tròn đk10mm (0,62kg/m) | Theo yêu cầu HSMT | 17,36 | kg |
| 11 | Kẽm buộc 1 ly | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | kg |
| C | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Lọ |
| 2 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Mét |
| 3 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tấm |
| D | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 195 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Lọ |
| E | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) OD MR | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a id | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP, NC*0.5 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ (3pha) |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP, NC*0.5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ (3pha) |
| F | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 589,305 | Mét |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 11,06 | Mét |
| 3 | Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp bảng báo nguy hiểm RMU & TBA | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp chỉ danh đầu cáp tủ RMU & TBA & Trụ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Lắp bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp tiếp địa tủ RMU, cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa DS (ID trạm phòng) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trong nhà (1 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp ống Þ150 cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp thanh cái và kẹp thanh cái trạm phòng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp tiếp địa làm việc đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | vị trí |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột vuông, lắp dưới đất, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 4,05 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ (tấn), Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | tấn |
| G | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | 01. Lắp chống sét van 18kV 10kA (Class 1) | Theo yêu cầu HSMT | 69 | Cái |
| 2 | 02. Lắp FCO 24 kV 100A | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp LBFCO 24 kV 200A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời (có c/n SCADA) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 3 pha |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| H | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 4,6757 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm² | Theo yêu cầu HSMT | 1,5586 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95/16 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 9,8471 | Km |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần AC70/11mm² | Theo yêu cầu HSMT | 3,2824 | Km |
| 5 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm² | Theo yêu cầu HSMT | 93 | Mét |
| 6 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95/16mm² | Theo yêu cầu HSMT | 234 | Mét |
| 7 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm² | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Mét |
| 8 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 162 | Mét |
| 9 | Lắp đà tháp U160 ĐÔI dài 3,2m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đà lệch đơn L75*75*8*0,8m trụ đơn (ốp bổ sung) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2m ốp bổ sung | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 79 | Bộ |
| 13 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m trụ đơn 2 tầng | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Bộ |
| 15 | Lắp đà lệch đôi trụ ghép L75 dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép (3 tầng) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn (3 tầng) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn tháp đà U160 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (tháp đà đôi U160) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m ốp bổ sung | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đà đôi trụ ghép L75 dài 2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 25 | Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 1,2m ốp bổ sung | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 288 | Bộ |
| 27 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 130 | Bộ |
| 28 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Theo yêu cầu HSMT | 270 | Bộ |
| 29 | Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sung | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Bộ |
| 30 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu HSMT | 125 | Bộ |
| 31 | Lắp trụ 14m đơn máy thi công (11kN) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Trụ |
| 32 | Lắp trụ 14m đơn máy thi công (6,5kN) | Theo yêu cầu HSMT | 89 | Trụ |
| 33 | Lắp trụ 14m đơn (2 đoạn) máy thi công (6,5kN) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Trụ |
| 34 | Lắp trụ 14m ghép máy thi công (6,5kN) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Trụ |
| 35 | Lắp trụ 16m đơn máy thi công (11kN) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Trụ |
| 36 | Lắp trụ 16m đơn máy thi công (9,2kN) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Trụ |
| 37 | Lắp trụ 16m ghép máy thi công (9,2kN) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Trụ |
| 38 | Lắp tiếp địa LA (06 bộ LA) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 39 | Lắp tiếp địa DS | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 40 | Lắp tiếp địa LBS | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 41 | Lắp tiếp địa 3 LA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 43 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cái |
| 44 | Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Lắp đà lệch đôi trụ ghép L75 dài 1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,0308 | km |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 0,0014 | km |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 2,31 | km |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 0,102 | km |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,0071 | km |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 0,0026 | km |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,375 | km |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 0,138 | km |
| 54 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 60 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 10,3 | 10 sứ |
| 61 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 62 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 63 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 64 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 M250 | Theo yêu cầu HSMT | 98 | Móng |
| 65 | Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,2x1,2x0,7 M250 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Móng |
| 66 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m ghép 1,2x1,4x0,4, M250 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Móng |
| 67 | Đổ bê tông móng chân trụ BTLT 16m ghép 1,2x1,4x0,7, M250 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 68 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 16m đơn trạm treo 1,5x1,5x0,8, M250 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| I | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| J | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | 01. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Mét |
| 2 | 03. Lắp bộ boulon lắp SDL giá treo MBA 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | 04. Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | 06. Lắp tiếp địa LA trạm treo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | 07. Lắp tiếp địa trạm treo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | 08. Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 24 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1m |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (tấn), Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 13 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 24 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1m |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ (tấn), Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | tấn |
| K | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | 01. Lắp Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 71 | Bộ (3 cực) |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột1MVAR, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 5 | MVAR |
| 4 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 64 | Bộ (3 cực) |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột1MVAR, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 5 | MVAR |
| L | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện đấu nối SDL hộp Domino | Theo yêu cầu HSMT | 64 | Bộ |
| 2 | Lắp phụ kiện đấu nối hộp Domino lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Trụ |
| 3 | Lắp đà lệch đôi L75*75*8*0,8m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,209 | km |
| 6 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 97 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 9 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP | Theo yêu cầu HSMT | 0,048 | 1m |
| 11 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ SDL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| M | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu CÁP NGÂM hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có) | |||
| 1 | 01. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên đơn trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| N | Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm chi phí chạy máy phát, chi phí chuẩn bị máy phát, chi phí vận hành máy phát, chi phí vận chuyển máy phát) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 160KVA | Theo yêu cầu HSMT | 10 | giờ/2 lần |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 200KVA | Theo yêu cầu HSMT | 5 | giờ/1 lần |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 250KVA | Theo yêu cầu HSMT | 10 | giờ/2lần |
| 4 | Chi phí thuê máy phát 400KVA | Theo yêu cầu HSMT | 55 | giờ/11 lần |
| 5 | Chi phí thuê máy phát 500KVA | Theo yêu cầu HSMT | 15 | giờ/3 lần |
| O | Hạng mục thí nghiệm đấu nối hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thử nghiệm cáp lực 1-35KV 3 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thử nghiệm PD | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Sợi |
| 3 | Thử nghiệm PD (Sợi thứ 2) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Dò tìm điểm sự cố cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Sợi |
| P | Hạng mục thí nghiệm đấu nối hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo yêu cầu HSMT | 95 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm sứ treo polymer | Theo yêu cầu HSMT | 123 | Cái |
| Q | Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV OD MR (3L+1T) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| R | Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | TN-HC La 18KV | Theo yêu cầu HSMT | 96 | Bộ |
| 2 | TN-HC FCO 24kV 3P 100A | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | TN-HC DS 24kV 3P 630A OD | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | TN-HC LBS 24kV 3P 630A OD | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| S | Hạng mục vật liệu, nhân công, máy thi công để làm Hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 679,536 | kg |
| 2 | Lắp tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,16 | kg |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 0,79 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu HSMT | 0,88 | m3 |
| T | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục Đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 97,1964 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1867 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3044 | m³ |
| 4 | Thép tròn đk D8mm | Theo yêu cầu HSMT | 41,567 | Kg |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6549 | Kg |
| U | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 473,8575 | m |
| 2 | Măng sông 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 3.836 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 516,075 | m |
| 5 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 454,5978 | Kg |
| 6 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 158,3145 | m³ |
| 7 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,8543 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3927 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 244,0987 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo yêu cầu HSMT | 27,7346 | m³ |
| 11 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Theo yêu cầu HSMT | 21,6661 | m³ |
| 12 | Nhũ tương gốc Axít | Theo yêu cầu HSMT | 258,7356 | Kg |
| 13 | Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19) | Theo yêu cầu HSMT | 10,616 | Tấn |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5) | Theo yêu cầu HSMT | 7,7416 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5) | Theo yêu cầu HSMT | 22,4796 | Tấn |
| 16 | Gạch con Sâu | Theo yêu cầu HSMT | 39,794 | m2 |
| 17 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 19 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cái |
| V | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) Hạng mục Đan bê tong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0252 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0408 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 18 cái, | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| W | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) Hạng mục Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu HSMT | 57,9 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,8548 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,… | Theo yêu cầu HSMT | 1,635 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch,… | Theo yêu cầu HSMT | 3,94 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Theo yêu cầu HSMT | 7,665 | m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,3533 | 100m³ |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 1,535 | m³ |
| 8 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,3495 | 100m³ |
| 9 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 130,7375 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu HSMT | 2,0393 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Theo yêu cầu HSMT | 2,0393 | 100m³ |
| X | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) Hạng mục Tái lậpmương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 4,715 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 85,23 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu HSMT | 0,2967 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Theo yêu cầu HSMT | 0,8828 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.95, dày 30cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1182 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, K >=0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2114 | 100m³ |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 2,3247 | 100m² |
| 8 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 0,207 | 100m³ |
| 9 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,1617 | 100m³ |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,6388 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6388 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6388 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6388 | 100m² |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Theo yêu cầu HSMT | 1,8548 | 100m² |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Theo yêu cầu HSMT | 1,8548 | 100m² |
| 16 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | m³ |
| 17 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 1,535 | m³ |
| 18 | Lát vỉa hè gạch tự chèn con Sâu | Theo yêu cầu HSMT | 39,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột mốc bê tông : = 19 cái, | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cái |
| Y | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục tái lập hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 48,6 | Viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 6,3 | m |
| 3 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 6,8921 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 4,095 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9045 | m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7537 | m³ |
| 7 | Nhũ tương gốc Axít | Theo yêu cầu HSMT | 9,225 | Kg |
| 8 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5) | Theo yêu cầu HSMT | 0,8181 | Tấn |
| 9 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5) | Theo yêu cầu HSMT | 0,2727 | Tấn |
| 10 | Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19) | Theo yêu cầu HSMT | 0,374 | Tấn |
| 11 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| Z | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 | Theo yêu cầu HSMT | 63,315 | m |
| AA | Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục Biển báo cáp ngầm băng rạch (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Cọc ống thép D219x6 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 2 | Cọc ống thép D114x6 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | m |
| 3 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | Kg |
| 4 | Bu lông D16x300 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bu lông d12-80 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Đinh tán d22 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Sơn lót | Theo yêu cầu HSMT | 1,5519 | Kg |
| 8 | Sơn phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2,884 | Kg |
| 9 | Thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 254,7203 | Kg |
| 10 | Thép tấm | Theo yêu cầu HSMT | 34,5678 | Kg |
| AB | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần đào hố khoan (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,0675 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0124 | 100m³ |
| 5 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0637 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu HSMT | 0,088 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Theo yêu cầu HSMT | 0,088 | 100m³ |
| AC | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần tái lập hố khoan (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 1,08 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0185 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Theo yêu cầu HSMT | 0,038 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, K >=0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0067 | 100m³ |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 0,039 | 100m² |
| 7 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 0,0067 | 100m³ |
| 8 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,0056 | 100m³ |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,0675 | 100m² |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0675 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cột mốc bê tông : = 3 cái, | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| AD | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m |
| AE | Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có) | |||
| 1 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện lên ô tô và từ ô tô xuống tập kết tại bờ sông bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 0,9962 | tấn |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tập kết tại bờ sông xuống tàu hoặc sà lan bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 0,9962 | tấn |
| 3 | Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, đường kính cọc d ≤ 300 | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống thép | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 5 | Gia công đầu mũi cọc, mặt bích và tấm biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 0,2531 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp) | Theo yêu cầu HSMT | 13,7333 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3749 | Tấn |
| 8 | Công tác cảnh giới, phân luồng giao thông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Công |
| AF | Hạng mục vận chuyển máy khoan robot | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chuyến |
| 2 | Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | ca |
| AG | Hạng mục phát quang cây xanh (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu HSMT | 92 | cây |
| AH | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 7.295.331.595 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.948960993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89792198E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (“Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận). Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.309.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.702.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 607.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi