Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751037-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh”
Số hiệu KHLCNT 20220750974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 09:15:00 đến ngày 2022-08-01 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,307,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.948960993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89792198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (“Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận). Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.309.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.702.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 607.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh”
Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Nam huyện Bình Chánh
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBATheo yêu cầu HSMT1Cái
2Vis mạ zn 3*30Theo yêu cầu HSMT28Cái
3Bảng: dừng lại-nguy hiểmTheo yêu cầu HSMT5Tấm
4Bảng tên đầu cápTheo yêu cầu HSMT9Tấm
5Dây rút nịt cáp 30cmTheo yêu cầu HSMT36Cái
6Bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT1Tấm
7Boulon cu chẻ 50mm2Theo yêu cầu HSMT10Cái
8Ống thép mạ Þ150Theo yêu cầu HSMT18Mét
9Collier scell/150mmTheo yêu cầu HSMT9Cái
10đồng bản 40*6Theo yêu cầu HSMT9,7826Kg
11Kẹp thanh cái đồngTheo yêu cầu HSMT3Cái
B Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thanh chống đứng L50*50*5*1,4Theo yêu cầu HSMT4Cái
2Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu HSMT76Lọ
3Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT119Mét
4Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2)Theo yêu cầu HSMT32Cái
5Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo yêu cầu HSMT56Cái
6Ciment PC40Theo yêu cầu HSMT29.200,684Kg
7Cát vàngTheo yêu cầu HSMT50,328
8Đá 1*2Theo yêu cầu HSMT82,962
9Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT17.753,246Lít
10Thép tròn đk10mm (0,62kg/m)Theo yêu cầu HSMT17,36kg
11Kẽm buộc 1 lyTheo yêu cầu HSMT0,5kg
C Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu HSMT4Lọ
2Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT34Mét
3Bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT1Tấm
D Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT195Mét
2Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu HSMT30Lọ
E Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có))
1Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) OD MRTheo yêu cầu HSMT1Bộ
2Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a idTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP, NC*0.5Theo yêu cầu HSMT2Bộ (3pha)
4Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLP, NC*0.5Theo yêu cầu HSMT1Bộ (3pha)
F Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có))
1Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mớiTheo yêu cầu HSMT589,305Mét
2Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mớiTheo yêu cầu HSMT11,06Mét
3Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBATheo yêu cầu HSMT1Cái
4Lắp bảng báo nguy hiểm RMU & TBATheo yêu cầu HSMT5Cái
5Lắp chỉ danh đầu cáp tủ RMU & TBA & TrụTheo yêu cầu HSMT9Cái
6Lắp bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu HSMT1Cái
7Lắp tiếp địa tủ RMU, cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu HSMT1Bộ
8Lắp tiếp địa DS (ID trạm phòng)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
9Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Theo yêu cầu HSMT4Cái
10Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trong nhà (1 sợi cáp 3 pha)Theo yêu cầu HSMT2Cái
11Lắp ống Þ150 cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT3Cái
12Lắp thanh cái và kẹp thanh cái trạm phòngTheo yêu cầu HSMT1Cái
13Lắp tiếp địa làm việc đầu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT3vị trí
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,27100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT0,15100m
16Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột vuông, lắp dưới đất, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT1,210 sứ
17Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT4,0510 m
18Lắp đặt giá đỡ (tấn), Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,05tấn
G Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
101. Lắp chống sét van 18kV 10kA (Class 1)Theo yêu cầu HSMT69Cái
202. Lắp FCO 24 kV 100ATheo yêu cầu HSMT15Bộ
303. Lắp LBFCO 24 kV 200ATheo yêu cầu HSMT9Bộ
404. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT11Bộ
505. Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời (có c/n SCADA)Theo yêu cầu HSMT13Bộ
6Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT13 pha
7Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT13 pha
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT1Bộ (3 pha)
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT1Bộ (3 pha)
H Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
1Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm²Theo yêu cầu HSMT4,6757Km
2Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm²Theo yêu cầu HSMT1,5586Km
3Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95/16 mm²Theo yêu cầu HSMT9,8471Km
4Kéo dây nhôm lõi thép trần AC70/11mm²Theo yêu cầu HSMT3,2824Km
5Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm²Theo yêu cầu HSMT93Mét
6Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95/16mm²Theo yêu cầu HSMT234Mét
7Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm²Theo yêu cầu HSMT24Mét
8Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm²Theo yêu cầu HSMT162Mét
9Lắp đà tháp U160 ĐÔI dài 3,2m trụ đơnTheo yêu cầu HSMT6Bộ
10Lắp đà lệch đơn L75*75*8*0,8m trụ đơn (ốp bổ sung)Theo yêu cầu HSMT3Bộ
11Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2m ốp bổ sungTheo yêu cầu HSMT2Bộ
12Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 2mTheo yêu cầu HSMT79Bộ
13Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m trụ đơn 2 tầngTheo yêu cầu HSMT5Bộ
14Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m trụ đơnTheo yêu cầu HSMT27Bộ
15Lắp đà lệch đôi trụ ghép L75 dài 2mTheo yêu cầu HSMT7Bộ
16Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép (3 tầng)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
17Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn (3 tầng)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
18Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn tháp đà U160Theo yêu cầu HSMT2Bộ
19Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (tháp đà đôi U160)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
20Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m ốp bổ sungTheo yêu cầu HSMT1Bộ
21Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu HSMT1Bộ
22Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
23Lắp đà đôi trụ ghép L75 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT1Bộ
24Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 1,2mTheo yêu cầu HSMT12Bộ
25Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 1,2m ốp bổ sungTheo yêu cầu HSMT3Bộ
26Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT288Bộ
27Lắp sứ đứng đôi 24kVTheo yêu cầu HSMT130Bộ
28Lắp sứ treo trên đà sắtTheo yêu cầu HSMT270Bộ
29Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sungTheo yêu cầu HSMT51Bộ
30Lắp Uclevis + sứ ống chỉTheo yêu cầu HSMT125Bộ
31Lắp trụ 14m đơn máy thi công (11kN)Theo yêu cầu HSMT8Trụ
32Lắp trụ 14m đơn máy thi công (6,5kN)Theo yêu cầu HSMT89Trụ
33Lắp trụ 14m đơn (2 đoạn) máy thi công (6,5kN)Theo yêu cầu HSMT3Trụ
34Lắp trụ 14m ghép máy thi công (6,5kN)Theo yêu cầu HSMT7Trụ
35Lắp trụ 16m đơn máy thi công (11kN)Theo yêu cầu HSMT5Trụ
36Lắp trụ 16m đơn máy thi công (9,2kN)Theo yêu cầu HSMT3Trụ
37Lắp trụ 16m ghép máy thi công (9,2kN)Theo yêu cầu HSMT2Trụ
38Lắp tiếp địa LA (06 bộ LA)Theo yêu cầu HSMT13Bộ
39Lắp tiếp địa DSTheo yêu cầu HSMT14Bộ
40Lắp tiếp địa LBSTheo yêu cầu HSMT14Bộ
41Lắp tiếp địa 3 LATheo yêu cầu HSMT4Bộ
42Lắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu HSMT14Bộ
43Lắp bảng tên thiết bịTheo yêu cầu HSMT32Cái
44Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 1,2mTheo yêu cầu HSMT3Bộ
45Lắp đà lệch đôi trụ ghép L75 dài 1,2mTheo yêu cầu HSMT1Bộ
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,0308km
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT0,0014km
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT2,31km
49Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT0,102km
50Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,0071km
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT0,0026km
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,375km
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT0,138km
54Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT2bộ
55Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT4bộ
56Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT2bộ
57Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT6bộ
58Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT2bộ
59Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT24bộ
60Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT10,310 sứ
61Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Theo yêu cầu HSMT54bộ
62Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT4cột
63Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT1cột
64Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 M250Theo yêu cầu HSMT98Móng
65Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,2x1,2x0,7 M250Theo yêu cầu HSMT6Móng
66Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m ghép 1,2x1,4x0,4, M250Theo yêu cầu HSMT7Móng
67Đổ bê tông móng chân trụ BTLT 16m ghép 1,2x1,4x0,7, M250Theo yêu cầu HSMT2Móng
68Đổ bê tông móng trụ BTLT 16m đơn trạm treo 1,5x1,5x0,8, M250Theo yêu cầu HSMT1Móng
I Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
1Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT3Máy
2Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT13 pha
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT1Bộ (3 pha)
4Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT3Máy
J Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
101. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạmTheo yêu cầu HSMT21Mét
203. Lắp bộ boulon lắp SDL giá treo MBA 3 phaTheo yêu cầu HSMT1Bộ
304. Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV50mm2Theo yêu cầu HSMT3Bộ
406. Lắp tiếp địa LA trạm treoTheo yêu cầu HSMT1Bộ
507. Lắp tiếp địa trạm treoTheo yêu cầu HSMT1Bộ
608. Lắp bảng tên thiết bịTheo yêu cầu HSMT1Cái
7Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT1tủ
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT121m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT241m
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT81m
11Lắp đặt giá đỡ (tấn), Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,03tấn
12Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,310 sứ
13Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT1tủ
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT241m
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT81m
16Lắp đặt giá đỡ (tấn), Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT0,03tấn
K Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
101. Lắp Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A)Theo yêu cầu HSMT10Cái
2Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo yêu cầu HSMT71Bộ (3 cực)
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột1MVAR, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT5MVAR
4Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo yêu cầu HSMT64Bộ (3 cực)
5Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột1MVAR, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT5MVAR
L Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
1Lắp phụ kiện đấu nối SDL hộp DominoTheo yêu cầu HSMT64Bộ
2Lắp phụ kiện đấu nối hộp Domino lắp mớiTheo yêu cầu HSMT10Trụ
3Lắp đà lệch đôi L75*75*8*0,8m trụ đơnTheo yêu cầu HSMT1Bộ
4Lắp tiếp địa hạ thếTheo yêu cầu HSMT30Bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2Theo yêu cầu HSMT0,209km
6Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT97cột
7Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT2cột
8Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT1cột
9Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT2bộ
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2, Tháo dỡ, thu hồi không tính VLPTheo yêu cầu HSMT0,0481m
11Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ SDLTheo yêu cầu HSMT1bộ
M Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu CÁP NGÂM hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp, chi phí vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi nếu có)
101. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên đơn trụ (1 sợi cáp 3 pha)Theo yêu cầu HSMT6Bộ
N Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm chi phí chạy máy phát, chi phí chuẩn bị máy phát, chi phí vận hành máy phát, chi phí vận chuyển máy phát)
1Chi phí thuê máy phát 160KVATheo yêu cầu HSMT10giờ/2 lần
2Chi phí thuê máy phát 200KVATheo yêu cầu HSMT5giờ/1 lần
3Chi phí thuê máy phát 250KVATheo yêu cầu HSMT10giờ/2lần
4Chi phí thuê máy phát 400KVATheo yêu cầu HSMT55giờ/11 lần
5Chi phí thuê máy phát 500KVATheo yêu cầu HSMT15giờ/3 lần
O Hạng mục thí nghiệm đấu nối hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Thử nghiệm cáp lực 1-35KV 3 ruột Theo yêu cầu HSMT6sợi
2Thử nghiệm PDTheo yêu cầu HSMT4Sợi
3Thử nghiệm PD (Sợi thứ 2)Theo yêu cầu HSMT2Sợi
4Dò tìm điểm sự cố cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT1Sợi
P Hạng mục thí nghiệm đấu nối hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Thí nghiệm sứ đứngTheo yêu cầu HSMT95Cái
2Thí nghiệm sứ treo polymerTheo yêu cầu HSMT123Cái
Q Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Tủ RMU 22kV OD MR (3L+1T)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
R Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1TN-HC La 18KVTheo yêu cầu HSMT96Bộ
2TN-HC FCO 24kV 3P 100ATheo yêu cầu HSMT30Bộ
3TN-HC DS 24kV 3P 630A ODTheo yêu cầu HSMT14Bộ
4TN-HC LBS 24kV 3P 630A ODTheo yêu cầu HSMT14Bộ
S Hạng mục vật liệu, nhân công, máy thi công để làm Hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Lắp dựng thép hàng ràoTheo yêu cầu HSMT679,536kg
2Lắp tôn sóng dày 0,47-0,5mmTheo yêu cầu HSMT8,16kg
3Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu HSMT0,06m3
4Cốt thép đường kính DTheo yêu cầu HSMT0,79kg
5Ván khuônTheo yêu cầu HSMT0,88m3
T Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục Đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT97,1964Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu HSMT0,1867
3Đá 1x2Theo yêu cầu HSMT0,3044
4Thép tròn đk D8mmTheo yêu cầu HSMT41,567Kg
5Kẽm buộc 1,0 mmTheo yêu cầu HSMT0,6549Kg
U Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống HDPE xoắn D195/150Theo yêu cầu HSMT473,8575m
2Măng sông 195/150Theo yêu cầu HSMT5Cái
3Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT3.836Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT516,075m
5Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT454,5978Kg
6Cát dùng tái lập mương cápTheo yêu cầu HSMT158,3145
7Cát vàngTheo yêu cầu HSMT0,8543m3
8Đá 1x2Theo yêu cầu HSMT1,3927m3
9Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT244,0987m2
10Cấp phối đá dăm (loại 2)Theo yêu cầu HSMT27,7346
11Cấp phối đá dăm (loại 1)Theo yêu cầu HSMT21,6661
12Nhũ tương gốc AxítTheo yêu cầu HSMT258,7356Kg
13Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19)Theo yêu cầu HSMT10,616Tấn
14Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5)Theo yêu cầu HSMT7,7416Tấn
15Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5)Theo yêu cầu HSMT22,4796Tấn
16Gạch con SâuTheo yêu cầu HSMT39,794m2
17Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT18Cái
18Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT19cái
19Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu HSMT7Cái
V Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) Hạng mục Đan bê tong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT0,36
2Ván khuôn tấm đan đúc sẳnTheo yêu cầu HSMT0,0252100m²
3SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳnTheo yêu cầu HSMT0,0408Tấn
4Lắp đặt tấm đan : = 18 cái, Theo yêu cầu HSMT18Cái
W Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) Hạng mục Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Theo yêu cầu HSMT57,910m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Theo yêu cầu HSMT1,8548100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,…Theo yêu cầu HSMT1,635
4Phá dỡ kết cấu gạch,…Theo yêu cầu HSMT3,94
5Phá dỡ kết cấu mặt BTNNTheo yêu cầu HSMT7,665
6Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,3533100m³
7Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Theo yêu cầu HSMT1,535
8Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,3495100m³
9Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Theo yêu cầu HSMT130,7375
10Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmTheo yêu cầu HSMT2,0393100m³
11Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Theo yêu cầu HSMT2,0393100m³
X Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) Hạng mục Tái lậpmương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu HSMT4,715100m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT85,23
3Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Theo yêu cầu HSMT0,2967100m³
4Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Theo yêu cầu HSMT0,8828100m³
5Đắp cát công trình, K >=0.95, dày 30cmTheo yêu cầu HSMT0,1182100m³
6Đắp đất công trình, K >=0.95Theo yêu cầu HSMT0,2114100m³
7Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT2,3247100m²
8Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu HSMT0,207100m³
9Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSMT0,1617100m³
10Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Theo yêu cầu HSMT0,6388100m²
11Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmTheo yêu cầu HSMT0,6388100m²
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Theo yêu cầu HSMT0,6388100m²
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Theo yêu cầu HSMT0,6388100m²
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Theo yêu cầu HSMT1,8548100m²
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Theo yêu cầu HSMT1,8548100m²
16Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT0,1
17Bê tông ximăng đá 1x2cm, M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT1,535
18Lát vỉa hè gạch tự chèn con SâuTheo yêu cầu HSMT39,4m2
19Lắp đặt cột mốc bê tông : = 19 cái, Theo yêu cầu HSMT19Cái
20Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT18Cái
21Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu HSMT7Cái
Y Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục tái lập hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT48,6Viên
2Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT6,3m
3Cát dùng tái lập mương cápTheo yêu cầu HSMT6,8921
4Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT4,095m2
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu HSMT0,9045
6Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu HSMT0,7537
7Nhũ tương gốc AxítTheo yêu cầu HSMT9,225Kg
8Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5)Theo yêu cầu HSMT0,8181Tấn
9Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5)Theo yêu cầu HSMT0,2727Tấn
10Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19)Theo yêu cầu HSMT0,374Tấn
11Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT3Cái
Z Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống nhựa phẳng HDPE D160Theo yêu cầu HSMT63,315m
AA Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục Biển báo cáp ngầm băng rạch (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Cọc ống thép D219x6Theo yêu cầu HSMT18m
2Cọc ống thép D114x6Theo yêu cầu HSMT11m
3Kẽm buộc 1,0 mmTheo yêu cầu HSMT0,09Kg
4Bu lông D16x300Theo yêu cầu HSMT8cái
5Bu lông d12-80Theo yêu cầu HSMT5Cái
6Đinh tán d22Theo yêu cầu HSMT8Cái
7Sơn lótTheo yêu cầu HSMT1,5519Kg
8Sơn phủTheo yêu cầu HSMT2,884Kg
9Thép hìnhTheo yêu cầu HSMT254,7203Kg
10Thép tấmTheo yêu cầu HSMT34,5678Kg
AB Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần đào hố khoan (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Theo yêu cầu HSMT0,610m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Theo yêu cầu HSMT0,0675100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTNNTheo yêu cầu HSMT0,27
4Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,0124100m³
5Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,0637100m³
6Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmTheo yêu cầu HSMT0,088100m³
7Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Theo yêu cầu HSMT0,088100m³
AC Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần tái lập hố khoan (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT6m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT1,08
3Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Theo yêu cầu HSMT0,0185100m³
4Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Theo yêu cầu HSMT0,038100m³
5Đắp đất công trình, K >=0.95Theo yêu cầu HSMT0,0067100m³
6Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT0,039100m²
7Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu HSMT0,0067100m³
8Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSMT0,0056100m³
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Theo yêu cầu HSMT0,0225100m²
10Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmTheo yêu cầu HSMT0,0225100m²
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Theo yêu cầu HSMT0,0225100m²
12Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Theo yêu cầu HSMT0,0225100m²
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m²Theo yêu cầu HSMT0,0675100m²
14Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cmTheo yêu cầu HSMT0,0675100m²
15Lắp đặt cột mốc bê tông : = 3 cái, Theo yêu cầu HSMT3Cái
16Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT3Cái
AD Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Theo yêu cầu HSMT0,63100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmTheo yêu cầu HSMT0,63100m
AE Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Bốc xếp vật tư, phụ kiện lên ô tô và từ ô tô xuống tập kết tại bờ sông bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,9962tấn
2Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tập kết tại bờ sông xuống tàu hoặc sà lan bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,9962tấn
3Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, đường kính cọc d ≤ 300Theo yêu cầu HSMT0,18100m
4Nối cọc ống thépTheo yêu cầu HSMT21 mối nối
5Gia công đầu mũi cọc, mặt bích và tấm biển báoTheo yêu cầu HSMT0,2531Tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp)Theo yêu cầu HSMT13,7333m2
7Lắp dựng cột biển báoTheo yêu cầu HSMT0,3749Tấn
8Công tác cảnh giới, phân luồng giao thôngTheo yêu cầu HSMT2Công
AF Hạng mục vận chuyển máy khoan robot
1Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3Theo yêu cầu HSMT2chuyến
2Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấnTheo yêu cầu HSMT2ca
AG Hạng mục phát quang cây xanh (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT92cây
AH Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 7.295.331.595 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.948960993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89792198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (“Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận). Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.309.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.702.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu..33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 607.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->