Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nội thất hội trường Văn phòng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nội thất hội trường Văn phòng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:12:00 đến ngày 2022-07-29 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Yêu cầu phải có 03 hợp đồng tương tự. Là hợp đồng có giá trị ≥ 260 triệu đồng và đồng thời là hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà 02 tầng trở lên, đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (đạt 80%) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam. Trường hợp liên doanh thì tổng các thành viên liên doanh phải thỏa mãn điều kiện này.Hợp đồng được xem là hợp đồng tương tự khi đáp ứng 02 tiêu chí sau đây:i. Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có 1 hợp đồng có hạng mục trang trí nội thất nhà 2 tầng.ii. Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 260 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 750 triệu (Tức là: 260 triệu x 3 hợp đồng = 780 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước.Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư XD dân dụng (bậc đại học). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình gồm: 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên gồm đủ số lượng các nhóm nghề nghiệp:+ 03 thợ Nề,+ 02 thợ điện,+ 03 thợ mộc;+ 02 thợ sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. có đủ ván cầu công tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá, để ốp gạch tường, lắt nền gạch granit. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống nhà xưởng mộc để chế biến gỗ phục vị tráng trí nội thất phần gỗ dán. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xưởng có quy mô > 50 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp sửa chữa nội thất hội trường Văn phòng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Dự toán chi NSNN năm 2022 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234-3848526.
Số fax: 0234-3848.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3935934, số fax: 0234.3822738; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 số fax: 0234.3822738. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 Số fax: 02343.822738. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nội thất hội trường văn phòng Cục Thuế | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện, đèn chiếu sáng, công tắc ổ cắm cũ | TCVN 4055:2012 | 1 | K.trọn |
| 2 | Tháo dỡ lamri ốp sân khấu, cạnh cửa, tường bằng MDF đã xuống cấp hư hỏng | TCVN 4055:2012 | 25,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên toàn bộ tường, trần | TCVN 4055:2012 | 984,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa kính cường lực 2 cánh) Tại trục 6 | TCVN 4055:2012 | 7,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt thay thế phụ kiện cửa kính cường lực 2 cánh (tại trục 6) | TCVN 7451 và 7452: 2004 | 1 | Trọn |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | TCVN 9404:2012 | 984,72 | m2 |
| 7 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012 | 984,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ bóng đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng (chỉ thay bóng đèn 12bộ x4 bóng=48 bóng) | TCVN 9206:2012 | 48 | bóng |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bộ đèn led tube t8 m11/16wx1.da (phòng kho và phòng điều khiển 2 bên sân khấu) | TCVN 9206:2012 | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn led âm trần downlight D155/16w.da thay thế đèn chiếu sáng cũ | TCVN 9206:2012 | 22 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bóng Đèn Led bull downlight 30W gắn nổi (chỉ thay bóng đèn) | TCVN 9206:2012 | 35 | bóng |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đèn ốp trần sảnh D300 - 24w (số lượng sảnh chính : 9 cái, sảnh bên 02; tầng 1 khu vệ sinh 04) | TCVN 9206:2012 | 15 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn | TCVN 9206:2012 | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt công tắc đôi | TCVN 9206:2012 | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm ba chấu | TCVN 9206:2012 | 33 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 cho hệ thống chiếu sáng hội trường | TCVN 9206:2012 | 898 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CV 4mm2 cho hệ ổ cắm ở khu vực sân khấu | TCVN 9206:2012 | 50 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TCVN 9206:2012 | 300 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đèn pha bảo vệ | TCVN 2738-2001 | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố (2w) | TCVN | 2 | Bộ |
| 21 | Vệ sinh đèn đèn tầng 1 (5 công) | TCVN 4055:2012 | 1 | khoán gọn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thay thế ốp lamri chân bục sân khấu, cạnh cửa, tường MDF bị xuống cấp bằng lamri gỗ tự nhiên N2 | TCVN: 2738-2001 | 25,45 | m2 |
| 23 | Sơn PU tấm ốp tường gỗ bằng sơn PU bóng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9206:2012 | 201,13 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn màu hoạ tiết màu vàng) | TCVN 9404:2012 | 18,48 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phạm vi trần thạch cao hư hỏng (do ảnh hưởng nước mưa thấm dột) đã bao gồm dàn giáo | TCVN 4055:2012 | 32 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng Làm mới trần thạch cao bị hư hỏng Trục (G,I/4-5) | TCVN: 8256:2009 | 32 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Thay mới phụ kiện cửa đi uPVC | TCVN 7451 và 7452:2004 | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Thay mới phụ kiện cửa sổ uPVC | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt dây tin hiệu âm thanh | 1 | Cuộn | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN 4055:2012 | 10 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN 4055:2012 | 10 | m3 |
| 32 | Chôn và hàn cọc ống đồng Ø16 (1 cọc cắt 2 để nối) | TCVN 9385-2012 | 1 | cọc |
| 33 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | TCVN 9385-2012 | 1 | hệ thống |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | TCVN 9385-2012 | 2 | mối |
| 35 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở | TCVN 9385-2012 | 2 | bao |
| 36 | Bảng hiệu lệnh chữa cháy bằng tole | TCVN 2738-2001 | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Yêu cầu phải có 03 hợp đồng tương tự. Là hợp đồng có giá trị ≥ 260 triệu đồng và đồng thời là hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà 02 tầng trở lên, đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (đạt 80%) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam. Trường hợp liên doanh thì tổng các thành viên liên doanh phải thỏa mãn điều kiện này.Hợp đồng được xem là hợp đồng tương tự khi đáp ứng 02 tiêu chí sau đây:i. Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có 1 hợp đồng có hạng mục trang trí nội thất nhà 2 tầng.ii. Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 260 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 750 triệu (Tức là: 260 triệu x 3 hợp đồng = 780 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước.Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên: | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư XD dân dụng (bậc đại học). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình gồm: 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công: | 10 | 10 công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên gồm đủ số lượng các nhóm nghề nghiệp:+ 03 thợ Nề,+ 02 thợ điện,+ 03 thợ mộc;+ 02 thợ sơn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. có đủ ván cầu công tác. | 30 |
| 2 | Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay | Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá, để ốp gạch tường, lắt nền gạch granit. | Công suất ≥ 1.000W | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít | 1 |
| 5 | Hệ thống nhà xưởng mộc để chế biến gỗ phục vị tráng trí nội thất phần gỗ dán. | 01 xưởng có quy mô > 50 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi