Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741456 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:32:00 đến ngày 2022-07-29 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về hiệu chuẩn thiết bị, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý để chứng minh; Hóa đơn VAT theo giá trị nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành hóa, vật lý, điện, điện tử, công nghệ thực phẩm, môi trường.+ Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thực hiện hiệu chuẩn thiết bị.+ Kỹ sư thực hiện phải có Giấy chứng nhận đào tạo thực hiện hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với hạng mục mình thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị Mua sắm, sửa chữa thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu sự nghiệp tại Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập; Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân viên |
| E-CDNT 15.2 | Giấy đăng ký lĩnh vực hoạt động đối với các thiết bị hiệu chuẩn và giấy chứng nhận còn hiệu lực; Quyết định và chứng chỉ công nhận ISO/IEC 17025: 2017 đối với các thiết bị hiệu chuẩn và Quyết định, chứng chỉ công nhận còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.2837124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.2837124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.2837124; fax: 0225.3837507 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8310983, Fax: 0243.8317221 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn Bộ quả cân chuẩn E2 (1mg -100g) | Vị trí hiệu chuẩn: tất cả các quả cân trong bộ; Cung cấp Độ không đảm bảo đo, sai số cho phép lớn nhất của các quả cân trong bộ E2; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 2 | Hiệu chuẩn Cân phân tích Mettler Toledo AB 204-S | Vị trí hiệu chuẩn kết hợp hiệu chỉnh 06 mức tải: 10mg; 100mg; 1g; 5g; 10g; 50g; Cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: Trung tâm Chất lượng nông lam thủy sản vùng 1 (TTV1). | Chiếc | 1 | |
| 3 | Hiệu chuẩn Cân phân tích AUX220 | Vị trí hiệu chuẩn kết hợp hiệu chỉnh 06 mức tải: 10mg; 100mg; 1g; 5g; 10g; 50g; Cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 4 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật TX2202L | Vị trí Hiệu chuẩn kết hợp hiệu chỉnh 06 mức tải: 1g; 3g; 10g; 100g; 500g; 1000g; Cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 5 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật Shinko GS-3002 | Vị trí Hiệu chuẩn kết hợp hiệu chỉnh 06 mức tải: 1g; 3g; 10g; 100g; 500g; 1000g; Cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy đo độ ẩm, nhiệt độ | Vị trí hiệu chuẩn: Độ ẩm: 40, 50, 60, 70% và Nhiệt độ (độ C): 20, 25, 30, 35; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 7 | |
| 7 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử Testo 110 | Vị trí hiệu chuẩn: -20; 0; 4; 8; 10; 50; 105 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 1 | |
| 8 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử Testo 925 | Vị trí hiệu chuẩn: -20; 0; 4; 8; 10; 50; 105 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 1 | |
| 9 | Hiệu chuẩn Tủ sấy | Vị trí hiệu chuẩn: 100; 102; 105; 110; 120 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 10 | Hiệu chuẩn Lò nung | Vị trí hiệu chuẩn: 250; 300; 350; 400; 450; 500; 600 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong lò; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong lò bị sai lệch nhiều/ không đồng đều Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 11 | Hiệu chuẩn Tủ mát PHCBI | Vị trí hiệu chuẩn: 4; 8; 15 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Hiệu chuẩn Tủ âm sâu PHCBI | Vị trí hiệu chuẩn: -18; -20; -22 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 13 | Hiệu chuẩn Tủ ấm lạnh Willain | Vị trí hiệu chuẩn: 16, 20, 24 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 14 | Hiệu chuẩn Tủ đông Sanyo | Vị trí hiệu chuẩn: -20 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 15 | Hiệu chuẩn Tủ đông Acson | Vị trí hiệu chuẩn: -20 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 16 | Hiệu chuẩn Tủ lạnh NR-B430B | Vị trí hiệu chuẩn: Ngăn mát: 4 oC và Ngăn đông (độ C): -20 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 17 | Hiệu chuẩn Micropipette P20 | Vị trí hiệu chuẩn: 10µl; 20µl; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 2 | |
| 18 | Hiệu chuẩn Hiệu chuẩn Máy quang phổ UV - VIS | Độ chính xác của bước sóng: 486.0nm, 656.1nm và 823nm; Độ ổn định của đường nền: ở bước sóng từ 200-1100nm; Độ chính xác của độ hấp thụ: ở 351nm; ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 1 | |
| 19 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử ETI | Vị trí hiệu chuẩn: 0, 4, 8, 16, 20, 24, 37 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 1 | |
| 20 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy ngân (HH-35.01) | Vị trí hiệu chuẩn: 2; 4; 8 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 1 | |
| 21 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh Sigma 3-30K | Vị trí hiệu chuẩn: Tốc độ: 3000rpm; 4500rpm; 8000rpm, 12000rpm và Nhiệt độ: 10; 15 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 22 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm Sigma 204 | Vị trí hiệu chuẩn: Tốc độ: 3000rpm; 3500rpm, 4000 rpm; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 23 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh Rotina 420R | Vị trí hiệu chuẩn: Tốc độ: 3000rpm; 4000rpm; 4500rpm và Nhiệt độ: 10; 15 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 24 | Hiệu chuẩn Nồi thanh trùng Hirayama V369 | Vị trí hiệu chuẩn/ hiệu chỉnh: 121 ± 1 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong nồi; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong nồi bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Thời gian hiệu chuẩn: 30 phút; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 25 | Hiệu chuẩn Nồi thanh trùng Hirayama HV-110 | Vị trí hiệu chuẩn/ hiệu chỉnh: 115 ± 1; 116 ± 1; 121 ± 1 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong nồi; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong nồi bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Thời gian hiệu chuẩn: 15 phút; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 26 | Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | Vị trí hiệu chuẩn: Ẩm độ hiệu chuẩn: 30; 35; 40; 45; 50; 60 %RH và Nhiệt độ: 20; 22; 25; 30 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: tại nhà thầu | Chiếc | 2 | |
| 27 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Memmert BE500 | Vị trí hiệu chuẩn: 44,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 28 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Memmert BE500 | Vị trí hiệu chuẩn: 41,5 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 29 | Hiệu chuẩn Tủ ấm WiseCube WIF-155 | Vị trí hiệu chuẩn: 35,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 30 | Hiệu chuẩn Tủ ấm mát Memmert ICP 260 | Vị trí hiệu chuẩn: 30,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 31 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt Grant VF-W14 | Vị trí hiệu chuẩn: 45,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong bể; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 32 | Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học | Đo tốc độ và độ đồng đều dòng khí trong tủ; tính nguyên vẹn của màng lọc, rò rỉ không khí cảm ứng, bức xạ UV, cường độ ánh sáng, độ ồn. Kiểm tra hệ thống quạt, lọc khí. Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 33 | Hiệu chuẩn Tủ ấm lạnh Memmert IPP 400 | Vị trí hiệu chuẩn: 22,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 34 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Memmert IF 750 | Vị trí hiệu chuẩn: 37,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 35 | Hiệu chuẩn Tủ đông MDF-C8V1-PE | Vị trí hiệu chuẩn: (-70 oC± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 36 | Hiệu chuẩn Tủ ấm lạnh Memmert IPP400 | Vị trí hiệu chuẩn: 22,0 ± 1, 25,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong tủ; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 37 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh: | Vị trí hiệu chuẩn: Tốc độ: 8000rpm; 12000rpm và Nhiệt độ: 5 oC; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 38 | Hiệu chuẩn Tủ sấy Froinlabo AP120 | Vị trí hiệu chuẩn: 160 ± 5; 170 ± 5 oC; Độ đồng đều, độ ổn định nhiệt độ trong tủ; Hiệu chỉnh và hiệu chuẩn lại nếu nhiệt độ trong tủ bị sai lệch nhiều/ không đồng đều; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 39 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt Memmert WNB14 | Vị trí hiệu chuẩn: 37,0 ± 1 oC; 60,0 ± 1 oC; Độ đồng đều/ ổn định nhiệt độ trong bể; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 40 | Hiệu chuẩn Cân phân tích A dam | Vị trí hiệu chuẩn kết hợp hiệu chỉnh 07 mức tải: 1g, 2g,10g, 100g, 200g, 500g, 1500g; Cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 | |
| 41 | Hiệu chuẩn Cân phân tích Ohaus | Vị trí hiệu chuẩn kết hợp hiệu chỉnh 07 mức tải: 1g, 2g, 10g, 100g, 200g, 500g, 2000g; Cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này; Tần suất: 1 lần/năm; Địa điểm hiệu chuẩn: TTV1 | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về hiệu chuẩn thiết bị, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý để chứng minh; Hóa đơn VAT theo giá trị nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên hiệu chuẩn | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành hóa, vật lý, điện, điện tử, công nghệ thực phẩm, môi trường.+ Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thực hiện hiệu chuẩn thiết bị.+ Kỹ sư thực hiện phải có Giấy chứng nhận đào tạo thực hiện hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với hạng mục mình thực hiện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi