Gói thầu: Xây dựng, áp dụng và đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia thực hiện sản xuất nông nghiệp VietGAP cho 07 vùng sản xuất rau, quả an toàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Xây dựng, áp dụng và đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia thực hiện sản xuất nông nghiệp VietGAP cho 07 vùng sản xuất rau, quả an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729836 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:51:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 673,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là loại hợp đồng trọn gói và phải có biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (Trưởng dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp, Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh gia trưởng lĩnh vực VietGap, nông nghiệp hữu cơ trong trồng trọt; chứng chỉ đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chuyên gia tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên ngành nông học, Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh gia trưởng lĩnh vực VietGap, nông nghiệp hữu cơ trong trồng trọt; chứng chỉ đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, Có chứng chỉ đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065. Tối thiểu 02 chuyên gia có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/ chuyên gia đánh gia trưởng các hệ thống quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, áp dụng và đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia thực hiện sản xuất nông nghiệp VietGAP cho 07 vùng sản xuất rau, quả an toàn Xây dựng, áp dụng và đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia thực hiện sản xuất nông nghiệp VietGAP cho 07 vùng sản xuất rau, quả an toàn để thực hiện Đề án phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa theo vùng nông nghiệp chuyên canh tập trung huyện Gia Lâm giai đoạn 2021-2025 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong đó có ngành nghề Tư vấn VietGAP, Organic, GlobalGAP, các tiêu chuẩn về nông nghiệp hữu cơ; - Chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với phạm vi tư vấn Tư vấn VietGAP, Organic, GlobalGAP, các tiêu chuẩn về nông nghiệp hữu cơ, còn hiệu lực. * Nếu là nhà thầu liên danh thì yêu cầu tất cả các thành viên liên danh phải có các tài liệu trên. * Nhà thầu scan kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế huyện Gia Lâm;
Số 01, Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội;
0243 827 6317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hoàng - Trưởng Phòng Kinh tế huyện Gia Lâm, Số 01, Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.; Điện thoại: 0243 827 6317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán - Phòng Kinh tế huyện Gia Lâm, Số 01, Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 827 6317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Gia Lâm, Số 01, Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 876 0348 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng, áp dụng và đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia thực hiện sản xuất nông nghiệp VietGAP cho 07 vùng sản xuất rau, quả an toàn | - Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo; - Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế;- Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho hộ sản xuất- Hướng dẫn sử dụng biển cảnh báo ruộng mới phun thuốc, ghi chép sổ sản xuất-Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ- Lắp và sử dụng biển thông tin và phân lô vùng sản xuất- Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ- Khắc phục lỗi sau đánh giá- Lấy mẫu, phân tích mẫu- Lập hồ sơ đăng ký, đánh giá chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có năng lực. | Vùng | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là loại hợp đồng trọn gói và phải có biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (Trưởng dự án) | 1 | Từ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp, Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh gia trưởng lĩnh vực VietGap, nông nghiệp hữu cơ trong trồng trọt; chứng chỉ đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065. | 5 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm chuyên gia tư vấn | 1 | Từ đại học trở lên chuyên ngành nông học, Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh gia trưởng lĩnh vực VietGap, nông nghiệp hữu cơ trong trồng trọt; chứng chỉ đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065. | 5 | 10 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn | 3 | Từ đại học trở lên, Có chứng chỉ đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065. Tối thiểu 02 chuyên gia có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/ chuyên gia đánh gia trưởng các hệ thống quản lý. | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi