Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766710 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:44:00 đến ngày 2022-07-29 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,086,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là423.086.386(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.925.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo các công trình dân dụng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có thi công sửa chữa các hạng mục chủ yếu sau đây: Vách nhôm kính; cạo lớp sơn cũ và bả matis, sơn nước; Thi công hệ thống điện (kéo rãi dây dẫn, lắp đặt bóng đèn, công tắc, CB); ốp, lát gạch nền.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):+ Hợp đồng thi công.+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.+ Bảng giá ký hợp đồng.+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Từ ngày 01/01/2019 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng > 300.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; 2/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 5; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng điện hoặc điện – điện tử;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau đây: Văn bằng và Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Sửa chữa chống thấm dột kho lưu trữ hồ sơ Sở Giao thông Vận tải tại 337 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 1, Quận Bình Thạnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán ngân sách cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. Ghi chú: Đơn giá dự thầu phải bao gồm các chi phí cần thiết để thực hiện hoạt động yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế (VAT 8%), phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng trệt | - | - | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ bộ cửa xếp bị hư hỏng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 11,55 | |
| 3 | CCLD bộ cửa xếp lá 8 dem, rây chết âm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 11,55 | |
| 4 | Cạo sủi phần sơn nước tường, cột, dầm trần cũ bong tróc xử lý chống thấm tầng trệt, trục 1-5/A-B | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 214,255 | |
| 5 | Trát vị trí hở hai bên tường, chống nước tràn vào hai bên tường gây thấm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 8,4 | |
| 6 | Lắp đặt mái tôn che khe hở | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 4,2 | |
| 7 | Cải tạo hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinh tầng trệt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | trọn gói | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 9 | CCLD bồn cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 10 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 11 | CCLD lavabo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 12 | CCLD vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 13 | CCLD vòi tắm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 15 | CCLD phễu thu sàn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | |
| 17 | Lắp đặt hệ thống dây điện tầng trệt, dây 1.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 500 | |
| 18 | Lắp đặt hệ thống dây điện tầng trệt, dây 2.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 300 | |
| 19 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 4.0 (từ tủ tầng đến các phòng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 120 | |
| 20 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 6.0 (từ đồng hồ đến tủ tầng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 21 | CCLD nẹp điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 400 | |
| 22 | CCLD công tắc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 11 | |
| 23 | CCLD bóng đèn 1,2m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 27 | |
| 24 | CCLD bóng đèn 0,6m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 25 | CCLD CB 2P-30A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 26 | CCLD CB 2P-16A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 27 | CCLD ổ cắm điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 28 | Đục xử lý trám trét vị trí tường bị hở hư hỏng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 3,965 | |
| 29 | Lắp lưới chắn côn trùng, thông thoáng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,25 | |
| 30 | Tháo dỡ cửa sắt đi ra ngoài, vị trí cầu thang 2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,68 | |
| 31 | Xây bịt ô cửa ra ngoài vị trí cầu thang 2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,168 | |
| 32 | Trát tường vị trí xử lý tháo dỡ tường và tường vị trí ô cầu thang 2 (đoạn tường cũ chưa trát) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,65 | |
| 33 | Cạo sủi tường, cột, dầm trần cũ bong tróc ngoài nhà tầng trệt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,46 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà tầng trệt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 277 | |
| 35 | Sơn nước tường, cột, dầm, trần ngoài nhà tầng trệt (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 277 | |
| 36 | Xây bệ chắn nước ngạch cửa bằng gạch thẻ 40*80*180mm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,056 | |
| 37 | Trát bệ chắn nước ngạch cửa | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,12 | |
| 38 | Cán vữa nền khu vực ô cầu thang 2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,635 | |
| 39 | CCLD quạt hút âm tường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 40 | Cải tạo lại bản lề cửa sổ trục 8/A-B | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 41 | GCLD vách nhôm kính, kính trắng 5ly | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,7985 | |
| 42 | CCLD cửa đi nhôm kính, kính thường 5ly | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,7415 | |
| 43 | CCLD ổ khóa cửa tay nắm tròn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1bộ | 1 | |
| 44 | Vệ sinh mặt bằng tầng trệt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,8 | |
| 45 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công ra vị trí tập kết | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,48 | |
| 46 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0148 | |
| 47 | Tầng 1 | - | - | 0 | |
| 48 | Đục lớp vữa cũ bong tróc gây thấm nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 27,85 | |
| 49 | Tháo dỡ bỏ bồn hoa cũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 50 | Vệ sinh nền, quét chống thấm nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 27,85 | |
| 51 | Cán vữa tạo dốc nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 11,05 | |
| 52 | Lát nền gạch ceramic 300x300 nền sân sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,05 | |
| 53 | Ốp len chân tường gạch ceramic KT 100x300 khu vực nền sân trước và sân sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,48 | |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | |
| 55 | Lắp đặt hệ thống dây điện, dây 1.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 350 | |
| 56 | Lắp đặt hệ thống dây điện, dây 2.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 57 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 4.0 (từ tủ tầng đến các phòng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 58 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 6.0 (từ đồng hồ đến tủ tầng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 70 | |
| 59 | CCLD nẹp điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 60 | CCLD công tắc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 61 | CCLD ổ cắm điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 62 | CCLD bóng đèn 1,2m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 23 | |
| 63 | CCLD CB 2P-30A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 64 | CCLD CB 2P-16A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 65 | Tháo dỡ bộ cửa gỗ ra bancon | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,0404 | |
| 66 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8ly | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,0404 | |
| 67 | Tháo dỡ ống nước không còn sử dụng, vị trí ô thông tầng (cạnh cầu thang 02) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 68 | Trát tường vị trí ô thông tầng cạnh cầu thang 02 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,7 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần lầu 1 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 26,42 | |
| 70 | Sơn nước tường, cột, dầm, trần lầu 1 (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 26,42 | |
| 71 | CCLD quạt hút âm tường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 72 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng lầu 1 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,8 | |
| 73 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công ra vị trí tập kết | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,79 | |
| 74 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0279 | |
| 75 | Tầng 2 | - | - | 0 | |
| 76 | Đục lớp vữa cũ bong tróc gây thấm nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 16,45 | |
| 77 | Vệ sinh nền, quét chống thấm nền bancon trước và ô văng sau nhà | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,45 | |
| 78 | Cán vữa tạo dốc nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,45 | |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | |
| 80 | Lắp đặt hệ thống dây điện tầng trệt, dây 1.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 350 | |
| 81 | Lắp đặt hệ thống dây điện tầng trệt, dây 2.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 82 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 4.0 (từ tủ tầng đến các phòng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 83 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 6.0 (từ đồng hồ đến tủ tầng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 70 | |
| 84 | CCLD nẹp điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 85 | CCLD công tắc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 86 | CCLD ổ cắm điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 87 | CCLD bóng đèn 1,2m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 23 | |
| 88 | CCLD CB 2P-30A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 89 | CCLD CB 2P-16A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 90 | Tháo dỡ bộ cửa gỗ ra bancon | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,0202 | |
| 91 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8ly | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,0202 | |
| 92 | Tháo dỡ ông nước vị trí ô thông tầng (cạnh vệ sinh, cầu thang 01) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 93 | Đục bỏ bệ tường vị trí cầu thang 2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,53 | |
| 94 | CCLD quạt hút âm tường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 95 | Cải tạo lại ống thoát nước mưa D90 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,174 | |
| 96 | CCLD co D90 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 97 | CCLD nối D90 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 98 | Chống dột, xử lý lắp tole phẳng vị trí bị hở trên mái tole | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 99 | Vệ sinh mặt bằng lầu 2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,71 | |
| 100 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công ra vị trí tập kết | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,8 | |
| 101 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 102 | Tầng 3 | - | - | 0 | |
| 103 | Đục lớp vữa cũ và nền gạch bong tróc gây thấm nền sân trước và sân sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 36,2 | |
| 104 | Vệ sinh nền, quét chống thấm nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 36,2 | |
| 105 | Cán vữa tạo dốc nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 36,2 | |
| 106 | Lát nền gạch ceramic 300x300 nền sân sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,05 | |
| 107 | Ốp len chân tường gạch ceramic KT 100x300 khu vực nền sân trước và sân sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,82 | |
| 108 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | |
| 109 | Lắp đặt hệ thống dây điện tầng trệt, dây 1.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 120 | |
| 110 | Lắp đặt hệ thống dây điện tầng trệt, dây 2.5mm2 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 111 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 4.0 (từ tủ tầng đến các phòng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 112 | Cải tạo hệ thống dây điện, dây 6.0 (từ đồng hồ đến tủ tầng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 90 | |
| 113 | CCLD nẹp điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 114 | CCLD công tắc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 115 | CCLD bóng đèn 1,2m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 116 | CCLD CB 2P-30A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 117 | CCLD CB 2P-16A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 118 | Tháo dỡ bộ cửa gỗ ra bancon | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,0404 | |
| 119 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8ly | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,0404 | |
| 120 | Thay tấm kính cường lực 10ly khu vực che ô thông tầng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 0,96 | |
| 121 | Vệ sinh mặt bằng lầu 3 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,76 | |
| 122 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công ra vị trí tập kết | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,62 | |
| 123 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0362 | |
| 124 | Tầng mái | - | - | 0 | |
| 125 | Đục lớp vữa cũ và nền gạch bong tróc gây thấm nền sân trước và sân sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 8 | |
| 126 | Vệ sinh nền, quét chống thấm nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8 | |
| 127 | Cán vữa tạo dốc nền sân trước, bancon sau | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8 | |
| 128 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công ra vị trí tập kết | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,8 | |
| 129 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,008 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.23086386E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.925.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là423.086.386(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.925.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo các công trình dân dụng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có thi công sửa chữa các hạng mục chủ yếu sau đây: Vách nhôm kính; cạo lớp sơn cũ và bả matis, sơn nước; Thi công hệ thống điện (kéo rãi dây dẫn, lắp đặt bóng đèn, công tắc, CB); ốp, lát gạch nền.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):+ Hợp đồng thi công.+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.+ Bảng giá ký hợp đồng.+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Từ ngày 01/01/2019 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng > 300.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; 2/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 5; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng điện hoặc điện – điện tử;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau đây: Văn bằng và Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi