Gói thầu: sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 27A-001.21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 27A-001.21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722953 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:35:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,633,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là189.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô (Scan hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên nghành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc kỹ sư kỹ thuật điện (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động dài hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành công nghệ ô tô hoặc điện tử (có bản sao chứng thực văn bằng, hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận, được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 27A-001.21 sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 27A-001.21 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải scan bản gốc (hoặc bản công chứng) đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E- HSMT khi nộp E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Sở Y tế tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ 14, P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Điện thoại: 02153827281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tổ 14, P. Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Ông Vừ A Sử, chức vụ: Phó Giám đốc – Thủ trưởng cơ quan văn phòng Sở. + Điện thoại: 0215 3827989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Y tế; Thanh tra Sở - Phòng Kế hoạch – Tài chính: + Người đại diện: Ông Nguyễn Ngọc Tân + Điện thoại: 0215 3827950 - Thanh tra Sở: + Người đại diện: Ông Lê Trọng Cảnh + Điện thoại: 0215 3827280 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc xăng | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 2 | Lọc gió động cơ | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 3 | Lọc dầu | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 4 | Dầu máy | Phần động cơ | Lít | 5 | |
| 5 | Dây cam | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 6 | Bi tăng cam | Phần động cơ | Vòng | 1 | |
| 7 | Bi tỳ cam | Phần động cơ | Vòng | 1 | |
| 8 | Phớt đầu trục cơ | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 9 | Phớt cam | Phần động cơ | Cái | 2 | |
| 10 | Nước làm mát | Phần động cơ | Lít | 4 | |
| 11 | Ắc quy 70A | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 12 | Bu zi | Phần động cơ | Cái | 6 | |
| 13 | Gioăng nắp dàn cò | Phần động cơ | Cái | 2 | |
| 14 | Phớt buzi | Phần động cơ | Cái | 6 | |
| 15 | Bảo dưỡng họng hút bướm ga | Phần động cơ | Xe | 1 | |
| 16 | Xúc rửa thùng xăng | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng kim phun | Phần động cơ | Xe | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng máy phát + máy đề | Phần động cơ | Cái | 2 | |
| 19 | Xúc rửa két nước | Phần động cơ | Cái | 1 | |
| 20 | Nhân công lắp ráp hoàn thiện | Phần động cơ | Xe | 1 | |
| 21 | Tháo hạ gầm vệ sinh công nghiệp xác định hư hỏng | Phần gầm | Xe | 1 | |
| 22 | Dầu phanh | Phần gầm | Lít | 2 | |
| 23 | Lá côn | Phần gầm | Cái | 1 | |
| 24 | Bàn ép | Phần gầm | Cái | 1 | |
| 25 | Bi tê | Phần gầm | Vòng | 1 | |
| 26 | Giảm sóc trước | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 27 | Cao su giảm sóc sau | Phần gầm | Cái | 4 | |
| 28 | Cao su cân bằng trước | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 29 | Cao su cân bằng sau | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 30 | Rô tuyn lái trong | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 31 | Rô tuyn lái ngoài | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 32 | Rô tuyn đứng trên trước | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 33 | Rô tuyn đứng dưới trước | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 34 | Rô tuyn đứng trên sau | Phần gầm | Cái | 2 | |
| 35 | Cupen phanh trước | Phần gầm | Vế | 2 | |
| 36 | Cupen phanh sau | Phần gầm | Vế | 2 | |
| 37 | Guốc phanh tay | Phần gầm | Bộ | 1 | |
| 38 | Bu lông trượt phanh sau | Phần gầm | Cái | 4 | |
| 39 | Bi chữ thập các đăng trước | Phần gầm | Vòng | 1 | |
| 40 | Bánh răng vành chậu quả dứa | Phần gầm | Bộ | 1 | |
| 41 | Dầu cầu + dầu số | Phần gầm | Lít | 10 | |
| 42 | Lốp 265/70R16 Brigestone Thái Lan | Phần gầm | Quả | 2 | |
| 43 | Láng từ bánh đà | Phần gầm | Cái | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng cơ cấu xi lanh đờ ru sét rỉ | Phần gầm | Xe | 1 | |
| 45 | Láng từ đĩa phanh trước + sau | Phần gầm | Cái | 4 | |
| 46 | Bảo dưỡng láp + đảo bi láp | Phần gầm | Xe | 1 | |
| 47 | Cân bằng động bánh xe | Phần gầm | Cái | 4 | |
| 48 | Cân chỉnh góc đặt bánh xe | Phần gầm | Xe | 1 | |
| 49 | Nhân công lắp ráp hoàn thiện | Phần gầm | Xe | 1 | |
| 50 | Tháo hạ vệ sinh hệ thống điều hòa + táp lô | Phần điều hòa | Xe | 1 | |
| 51 | Côn từ đầu lốc | Phần điều hòa | Bộ | 1 | |
| 52 | Rơ le điều hòa | Phần điều hòa | Cái | 1 | |
| 53 | Cảm biến ngắt lạnh | Phần điều hòa | Cái | 1 | |
| 54 | Túi lọc ga | Phần điều hòa | Cái | 1 | |
| 55 | Van tiết lưu | Phần điều hòa | Cái | 1 | |
| 56 | Lọc gió điều hòa | Phần điều hòa | Cái | 1 | |
| 57 | Hóa chất xúc rửa điều hòa | Phần điều hòa | Lọ | 3 | |
| 58 | Dầu lạnh | Phần điều hòa | Xe | 1 | |
| 59 | Bảo ôn hệ thống chia gió + bảo ôn keo lạnh | Phần điều hòa | Xe | 1 | |
| 60 | Hút chân không thay gioăng thử kín | Phần điều hòa | Xe | 1 | |
| 61 | Nạp ga điều hòa | Phần điều hòa | Xe | 1 | |
| 62 | Bảo ôn táp lô xử lý tiếng kêu | Phần điều hòa | Cái | 1 | |
| 63 | Nhân công lắp ráp hoàn thiện | Phần điều hòa | Xe | 1 | |
| 64 | Sơn chống ồn gầm xe | Phần vỏ | Xe | 1 | |
| 65 | Dán chống ồn toàn bộ xe ( trừ nóc) | Phần vỏ | Xe | 1 | |
| 66 | Đèn gầm LED | Phần vỏ | Đôi | 1 | |
| 67 | Nhân công lắp ráp hoàn thiện | Phần vỏ | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.89E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là189.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô (Scan hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên nghành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc kỹ sư kỹ thuật điện (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động dài hạn). | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành công nghệ ô tô hoặc điện tử (có bản sao chứng thực văn bằng, hợp đồng lao động dài hạn | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận, được công chứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi