Gói thầu: Gói thau B1: Lap đạt trang thiet bị am thanh, ánh sang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thau B1: Lap đạt trang thiet bị am thanh, ánh sang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:50:00 đến ngày 2022-07-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,323,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419484699E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.995.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế… trong thời gian 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tiếp nhận sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Có Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Tối thiếu 01 năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nhân viên kỹ thuật lắp đặt thiết bị: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thau B1: Lap đạt trang thiet bị am thanh, ánh sang. Trang thiet bi a6m thanh, ánh sáng cho Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao thành phố Nha Trang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý. - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 3 năm gần đây (2019,2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có chứng nhận hàng hóa do nhà thầu nhập khẩu được dán tem chống giả của Bộ Công An . - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Sẽ cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về: kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. + Tất cả máy móc, thiết bị do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trường hợp thiết bị nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải kèm theo bộ chứng từ gồm: + Bản chứng nhận về xuất xứ nguồn gốc (C/O) của máy móc, thiết bị do nước sản xuất cung cấp. + Bản chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q) còn hiệu lực. + Tài liệu hướng dẫn sử dụng được dịch ra tiếng Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành đối với hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này sau khi hết thời gian bảo hành. - Cam kết cung cấp đầy đủ các hàng hóa, thiết bị theo yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao thành phố Nha Trang,
Địa chỉ: số 11 Cao Bá Quát, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Số điện thoại: (0258) 3870 164
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận;
địa chỉ: Số 22 Trần Quang Khải, phường Bảo An, TP Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Số điện thoại: 0914 278 757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang địa chỉ: Số 42 Lê Thánh Tôn - Nha Trang - Khánh Hòa điện thoại: 02583.527.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; địa chỉ: Số 22 Trần Quang Khải, phường Bảo An, TP Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, ĐT 0914278757 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Nha Trang Địa chỉ: Khu Liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám - TP. Nha Trang Điện thoại: 058.3521808 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro không dây băng tần UHF | 3 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Micro không dây băng tần UHF loại tai nghe | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Hệ thống quản lý loa hoàn chỉnh dbx | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bộ trộn 16 kênh | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Thiết bị chống hú | 2 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Loa Array | 8 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Loa SUB 18in | 2 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Cục đẩy công suất Stereo | 2 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Cục đẩy công suất 02 kênh | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Chân tời và khung treo loa Array | 2 | Bộ | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Tủ đựng Mixer âm thanh và Mixer đèn | 2 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Bộ xử lý hiệu ứng động cơ kép | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Tủ Thiết bị 16U | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Dây cáp 24 line | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Dây tín hiệu và Jack các loại | 1 | H/t | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Đèn Led chuyên dụng | 16 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Đèn chùm di chuyển | 4 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Đèn chiếu sáng 200W PAR light | 4 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Bảng điều khiển chiếu sáng 1024 | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Thùng đựng đèn Par led 54 x 3W (1 thùng đựng 6 cái parled) | 3 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Thùng đựng đèn Par light 200w (1 thùng đựng 2 cái) | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Thùng đựng đèn Beam (1 thùng đựng 6 cái) | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Chân ánh sáng có tay quay tăng đơ Chiều cao 4m, bằng sắt | 2 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Tủ điện dùng cho âm thanh ánh sáng hoàn chỉnh ( 2 CB tổng 11 CB tép dây rút , thanh chắn ……) | 1 | Cái | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Bộ phụ kiện ánh sáng (dây phân phối ánh sáng , jack cắm , ổ điện dùng cho toàn hệ thống | 1 | H/t | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Dây điện nguồn 2 x 6.0 , dây đôi dùng cho hệ thống đèn | 50 | Mét | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Dây điện 24 ruột lõi 1.25 dùng cho par 64 | 30 | Mét | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | H/t | Theo như Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419484699E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.995.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế… trong thời gian 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tiếp nhận sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Có Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Tối thiếu 01 năm kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ nhân viên kỹ thuật lắp đặt thiết bị: 03 người | 3 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi