Gói thầu: Nâng cấp 04 hệ thống điều khiển, giám sát tổ hợp Diesel - máy phát tàu CSB 4031, 4034 và lắp đặt hệ thống báo ngập trên tàu CSB 4031
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp 04 hệ thống điều khiển, giám sát tổ hợp Diesel - máy phát tàu CSB 4031, 4034 và lắp đặt hệ thống báo ngập trên tàu CSB 4031 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:15:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thù của Quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyên ngành điện, tự động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyên ngành kỹ thuật Điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp 04 hệ thống điều khiển, giám sát tổ hợp Diesel - máy phát tàu CSB 4031, 4034 và lắp đặt hệ thống báo ngập trên tàu CSB 4031 Nâng cấp 04 hệ thống điều khiển, giám sát tổ hợp Diesel - máy phát tàu CSB 4031, 4034 và lắp đặt hệ thống báo ngập trên tàu CSB 4031 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2-Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). 3-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu, file scan bản gốc đính kèm (Bằng Thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành) 4-Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có xác nhận điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty. 5-Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 6-Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 7-Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 8-Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 9-Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của Nhà thầu: BTL Vùng CSB 3, 879 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Hải đoàn 32/BTL Vùng CSB 3 - Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hoá bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn văn Ánh – Phòng Kỹ thuật - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0985.678.357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0966.269.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0966.269.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt độ PT1000 | 4 | Cái | - Dải đo: -50-150 độ C - Đầu ra: 4-20mA - Sai số chính xác: ± 0,3 + (± 0,1 % MS) - Áp suất làm việc : tối đa 400 bar - Nguồn cấp: 18-32VDC - Vật liệu thân cảm biến :thép không rỉ (1.4404 / 316L); PEI; FKM - Cấp độ bảo vệ: IP67 - Kết nối cảm biến: ống ren G1/4 | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 2 | Cảm biến áp lực | 4 | Cái | - Dải đo 0-10Bar, đầu ra 4-20mA - Sai số tuyến tính : | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 3 | Bộ đo điện áp nạp | 4 | Cái | - Đầu vào: 0-500VAC, 0-540VDC - Tín hiệu đầu ra : Tín hiệu analog 0-20mA | 4-20mA | 0-1V | 0-5V | 0-10V | 2-10V - Độ chính xác :0.25% - Hoạt động trong nhiệt độ môi trường -10..+65 °C - Nguồn cấp : 5-28VDC - Phần tích hợp lọc nhiễu 4000 Vac - Thời gian phản hổi tín hiệu nhanh | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 4 | Tủ điều khiển tại chỗ | 4 | Tủ | Kích thước: 400x500x210mm Thông số kỹ thuật: - Điện áp nguồn nuôi: 20.4-28.8VDC - Bộ nhớ chương trình 100KB, bộ nhớ lưu trữ 4Mbyte. - Vòng quét bit : 0.08 Microgiay, Vòng quet Word : 1,7 Microgiay, Vòng quét Real 2,3 Micro giây. - Tổng số hàm tối đa 1-65535 . Thời gian lưu trữ tiêu chuẩn cho thông số : 480 giờ. - Tích hợp sẵn 1 cổng truyền thông enthernet chuẩn 10/100 Base-T, Modbus TCP, PN. - Đầu vào số 14 DI 24VDC , dạng sinking và source. Tích hợp sẵn 3 bộ đếm tốc độ cao lên đến 100Khz và 3 bộ đếm 30Khz. - Đầu ra số 10 DO 24VDC. Tích hợp sẵn 4 ngõ ra tốc độ cao lên đến 100Khz, tải tối đa lên đến 0.5A và công suất tối đa 5W - Đầu vào tương tự: 04AI . Tín hiệu đầu vào +/-10 V, +/-5 V, +/-2.5 V, hoặc 0-20 mA/4-20 mA . Độ phân giải 12 bit (và 1 bit dấu). Sai số (ở nhiệt độ 25 độ C ) là 0.1% ; nếu tăng lên đến 55 độ C là 0.2%. - Màn hình giám sát 5.7'' : 5.7 inch TFT, 16.77 million true color, Độ phân giải (Resolution): 800 x 480. Ánh sáng nền (Blacklight): LED, Contrast. Ratio: 500:1, Brightness (cd/m2): 250 cd/m2. Tuổi thọ Blacklight: 30.000 giờ. Bộ xử lý : 32bit 792MHz RISC CPU ; 128MB NAND FLASH, 128MB DDR3. Nguồn cấp: 10~28VDC. Năng lượng tiêu thụ: 6W 0.25A 24VDC. Nhiệt độ môi trường hoạt động: 00C ~ 500C. Cấp độ bảo vệ bề mặt: IP65. Bao gồm 1 cổng USB, 1 cổng truyền thông RS232/RS422/RS485 và 1 cổng enthernet 10/100 Base-T. Tichs hợp chức năng vẽ đồ thi và lưu trữ thông số , lỗi hệ thống qua usb dạng excel. - Kích thước tủ: 400x500x210mm dày 1.2mm. Sơn tĩnh điện. Chức năng của tủ điều khiển: - Điều khiển tăng/giảm tần số - Khởi động máy - Dừng máy - Dừng máy khẩn cấp - Bảo vệ dừng máy theo áp suất dầu bôi trơn và nhiệt độ nước làm mát - Giám sát các thông số: Tốc độ, áp suất dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, điện áp nạp ắc quy, trạng thái làm việc của máy phát. Các thông tin giám sát được hiển thị trực quan trên màn hình cảm ứng HMI, cho phép điều chỉnh hệ số phân giải khi thay mới các thiết bị đo có dải đo khác, hiển thị và lưu các bản tin báo lỗi khi có sự cố và chỉ cho phép xóa khi sự cố đã được xác nhận. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 5 | Bảng điều khiển giám sát từ xa | 2 | Bảng | - Kích thước: 300x300x250mm - Màn hình giám sát 5.7'' : 5.7 inch TFT, 16.77 million true color, Độ phân giải (Resolution): 800 x 480. Ánh sáng nền (Blacklight): LED, Contrast. Ratio: 500:1, Brightness (cd/m2): 250 cd/m2. Tuổi thọ Blacklight: 30.000 giờ. Bộ xử lý : 32bit 792MHz RISC - Tủ tích hợp các nút điều khiển : chạy máy, dừng máy, dừng khẩn cấp và 1 màn hình hiển thị đầy đủ thông số của cả 2 máy phát: bao gồm thông số hoạt động , tình trạng hoạt động, thông báo lỗi hiện hành và lưu trữ lịch sử lỗi của hệ thống. Cho phép người vận hành có thể nổ máy và điều khiển từ xa | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 6 | Cảm biến báo ngập | 9 | Cái | Nguồn 24Vdc, đầu ra PNP; Điện áp nguồn nuôi: 10-30Vdc; Ngõ ra kiểu PNP 03 dây; kết nối kiểu Ren G1/2; cho phép báo mức tràn hoặc mức cạn. Là loại cảm biến xuất xứ châu âu, cho phép làm việc trong điều kiện dầu mỡ, nước mặn ở các khoang tàu. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 7 | Giá đỡ cảm biến | 9 | Cái | (Kích thước gia công theo từng vị trí lắp); Giá đỡ cảm biến được gia công kết nối Ren G1/2; giá kiểu hình chữ L có kích thước: 300x150x100; vật liệu thép sơn phủ sơn chống gỉ. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 8 | Hộp đấu nối trung gian | 9 | Hộp | Hộp nối có kích thước 100x100x70mm, đảm bảo kín nước và cách điện, gá lắp thuận tiện. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 9 | Tổng đài báo ngập 9 kênh tại trung tâm ngành 5 và cabin | 2 | Khối | Nguồn cấp: 24VDC; Tổng đài báo ngập tại trung tâm Ngành 5 và cabin có các thông số cơ bản sau:- Kích thước khối: 250x300x200mm;- Nguồn nuôi 24VDC (dải điện áp cho phép 19-30VDC);- Có 9 kênh đầu vào giám sát mức ngập của các khoang;- 01 màn hình cảm ứng HMI 5.7'' có thiết kế giao diện theo tuyến hình của tàu giúp cho việc quan sát trạng thái ngập các khoang trực quan và sinh động, màn hình hiển thị rõ vị trí khoang nào đang bị ngập bằng hình ảnh và màu sắc, bên cạnh đó còn có thông báo bằng bản tin dạng văn bản và cho phép lưu trữ;- Đèn chớp + Còi cảnh bảo khi có khoang nào bị ngập, còi đèn chỉ tắt khi được xác nhận bằng nút ấn trên tổng đài. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 10 | Tủ nguồn | 1 | Tủ | Tủ nguồn được thiết kế đảm bảo luôn có nguồn cấp cho hệ thống, tủ có thông số cơ bản như sau:- Kích thước tủ: 300x300x200mm;- Điện áp nguồn vào: Kênh 1 = 220VAC (lấy nguồn điện xoay chiều từ Bảng điện chính), Kênh 2 = 24VDC (lấy từ nguồn ắc quy của tàu).- Điện áp đầu ra: 24VDC/10A cấp nguồn cho hệ thống.- Vỏ tủ được thiết kế đảm bảo chống nước, chống côn trùng.Bộ nguồn 02 kênh đầu vào, 01 kênh đầu ra đảm bảo luôn duy trì nguồn liên tục:- 01 Kênh 220VAC/24VDC, 10A, - 01 kênh từ nguồn 24Vdc của tàu- 03 đèn báo nguồn: 02 kênh nguồn vào, 01 kênh nguồn ra | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 11 | Dây cáp | 550 | m | Dây cáp bọc kim, chống nhiễu: BLT FA-MPYC4 x 1.0mm2;Phạm vi công suất: 0.6/1kV Nhiệt độ tối đa cáp: 85°C (XLPE),75°C (PVC) Áp dụng tiêu chuẩn: -JISC 3410-1999 -IEC 60332-1 Chứng chỉ đăng kiểm: DNV, BV, GL,… - Chủng loại : 4 lõi x 1.0mm2 | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 12 | Còi kết hợp đèn chớp | 1 | Cái | Nguồn điện 24VDC; Đèn chớp + Còi cảnh bảo khi có khoang nào bị ngập, còi đèn chỉ tắt khi được xác nhận bằng nút ấn trên tổng đài. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thù của Quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đào tạo chuyên ngành điện, tự động hóa | 2 | Kỹ sư | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ đào tạo chuyên ngành kỹ thuật Điện tử viễn thông | 1 | Kỹ sư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi