Gói thầu: Mua sắm doanh cụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm doanh cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:43:00 đến ngày 2022-07-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng trong vòng 01 năm chứng minh năng lực, kinh nghiệm sản xuất, cung cấp doanh cụ gỗ; trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị, quy mô tương đương gói thầu đang xét (1)- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế trở lên ≥ 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ngành chế biến lâm sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ngành chế tạo máy ( đảm bảo máy móc được hoạt động tốt nhất trong quá trình sản xuất ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 13 người bậc thợ 3/7 trở lên ngành sản xuất gỗ, mộc. Trong đó có ≥ 2 thợ sơn bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu Cần/Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm doanh cụ năm 2022 Mua sắm doanh cụ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị kiểm toán độc lập trong vòng 2 năm gần đây (hoặc biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với doanh nghiệp Quân đội; Kết luận của Thanh tra, kiểm tra về công tác tài chính trong 2 năm gần đây); bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; - Văn bản cam kết với thời gian bảo hành nhiều hơn hoặc bằng 12 tháng - Văn bản cam kết khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên A |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Quyết định công nhận sản phẩm có giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy; hóa đơn chứng từ của nguyên vật liệu chính để sản xuất DCSH theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Bản cam kết bảo hành bảo trì hàng hóa. Có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị trên thuộc sở hữu của mình (thông qua Hóa đơn GTGT hoặc Hợp đồng mua bán hoặc các văn bản tương đương khác thể hiện sự sở hữu của nhà thầu); hoặc nếu đi thuê, mượn thì phải có: Hợp đồng cho thuê và Hóa đơn GTGT thể hiện sự sở hữu của bên cho thuê, cho mượnđáp ứng yêu cầu sản xuất hàng hóa đạt chất lượng; có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mẫu số 01A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Quân khu 2 - địa chỉ: Vân Phú, TP Việt Trì, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Quân khu 2 địa chỉ : phường Vân Phú, TP Việt Trì, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại-Cục Hậu cần - Quân khu 2 - địa chỉ: Vân Phú, TP Việt Trì, Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại-Cục Hậu cần - Quân khu 2 - địa chỉ: Vân Phú, TP Việt Trì, Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường gỗ 1,2m. Gỗ sồi mỹ, tần bì, kích thước (2m * 1,2m * 0,45m) | 130 | Cái | *) Kích thước: 2.000 mm x 1.200 mm, cao độ tấm đầu giường là 720 mm, cao độ tấm cuối giường là 540 mm, cao độ mặt dát giường là 420 mm; Kích thước vai giường : 1.930 mm x 180 mm x 30 mm.*) Yêu cầu về nguyên vật liệu: - Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh; độ ẩm của gỗ không được quá 18%; - Sử dụng gỗ sồi mỹ, tần bì đối với các chi tiết: Khung đầu cao và đầu thấp giường, tấm panô huỳnh, vai giường..*) Yêu cầu kỹ thuật chính:- Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, bu lông, đai ốc, bản lề; chiều sâu ghép mộng xung quanh pa nô huỳnh đạt 15 mm; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5 mm. Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế mẫu đã được Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần ban hành ngày 10/3/2016; bảo đảm chắc chắn dễ tháo lắp. - Ván pano đầu giường và cuối giường huỳnh 01 mặt; chiều dày tính cả huỳnh đạt 20 mm; mép khung bao xung quanh tấm panô cả hai mặt và xung quanh phần huỳnh của các tấm panô đều được soi chỉ lồi 6 mm.- Sản phẩm phải đồng nhất về màu sơn (hoàn thiện 04 lớp, sơn PU màu cánh gián); bóng, nhẵn, không trầy xước; không có hiện tượng bong, phồng, rộp.- Mỗi sản phẩm có 02 đôi cọc màn bằng thép hộp vuông kích thước (16x16x1,2)mm sơn tĩnh điện màu trắng đục gắn cố định và đối xứng nhau vào đầu giường, cuối giường, xoay gập vào tấm đầu giường và tấm cuối giường khi không mắc màn; 01 nhãn sản phẩm theo bản vẽ thiết kế mẫu. | ||
| 2 | Tủ áo SQ 2 buồng. Gỗ sồi mỹ, tần bì, kích thước (2m * 1,2m * 0,55m) | 80 | Cái | *) Kích thước chính:- Tủ gỗ 2 buồng: 2.000 mm x 1.200 mm x 550 mm. Chiều dày ván cánh, ván hồi là 15 mm.*) Yêu cầu về nguyên vật liệu:- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh.- Cánh tủ, hồi tủ panô huỳnh được làm từ tấm gỗ liền.- Sử dụng gỗ sồi mỹ, tần bì với các chi tiết: - Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương; các phụ tùng được sản xuất bằng vật liệu inox;- Nhãn sản phẩm được sản xuất bằng nhôm lá dày 1,0 mm.*) Yêu cầu kỹ thuật chính:- Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế mẫu đã được Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần ban hành ngày 10/3/2016; - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, bản lề; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5 mm. - Tủ phải đồng nhất về màu sơn (sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng; bên ngoài sơn 04 nước, bên trong và phía sau tủ sơn 02 nước); bóng, nhẵn, không trầy xước; | ||
| 3 | Bàn làm việc chỉ huy d. Gỗ sồi mỹ, tần bì, kích thước (1,7m * 0,8m * 0,75m) | 50 | Cái | *) Yêu cầu về nguyên vật liệu, phụ kiện đồng bộ:- Nguyên vật liệu sản xuất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và phải được kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất.- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh; độ ẩm của gỗ không được quá 18 %.- Mặt bàn, các tấm hồi, tấm hậu của buồng bàn được làm từ tấm gỗ liền hoặc gỗ ghép (trường hợp làm gỗ ghép thì chỉ được ghép theo chiều dọc và không được quá 02 tấm; bảo đảm đồng nhất về chất lượng, màu sắc của nguyên vật liệu).*) Yêu cầu kỹ thuật chính:- Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế mẫu đã được Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần ban hành ngày 10/3/2016; bảo đảm chắc chắn dễ tháo lắp.- Trường hợp mặt bàn làm gỗ ghép: Được ghép bằng keo, chốt ngang và ép thủy lực.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, bản lề; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5 mm. Bản lề bật đặt trên cùng một trục; chiều sâu đặt bản lề không vượt quá chiều dày bản lề, độ lệch lớn nhất là 0,5 mm; mỗi cánh tủ phải có số lượng bản lề không nhỏ hơn 02 cái.- Sản phẩm phải đồng nhất về màu sơn (sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng; bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước); bóng, nhẵn, không trầy xước; không có hiện tượng bong, phồng, rộp. | ||
| 4 | Bàn làm việc trợ lý. Gỗ sồi mỹ, tần bì, kích thước (1,4m * 0,75m * 0,75m) | 70 | Cái | *) Yêu cầu về nguyên vật liệu, phụ kiện đồng bộ:- Nguyên vật liệu sản xuất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và phải được kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất.- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh; độ ẩm của gỗ không được quá 18 %.- Mặt bàn, các tấm hồi, tấm hậu của buồng bàn được làm từ tấm gỗ liền hoặc gỗ ghép (trường hợp làm gỗ ghép thì chỉ được ghép theo chiều dọc và không được quá 02 tấm; bảo đảm đồng nhất về chất lượng, màu sắc của nguyên vật liệu).*) Yêu cầu kỹ thuật chính:- Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế mẫu đã được Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần ban hành ngày 10/3/2016; bảo đảm chắc chắn dễ tháo lắp.- Trường hợp mặt bàn làm gỗ ghép: Được ghép bằng keo, chốt ngang và ép thủy lực.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, bản lề; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5 mm. Bản lề bật đặt trên cùng một trục; chiều sâu đặt bản lề không vượt quá chiều dày bản lề, độ lệch lớn nhất là 0,5 mm; mỗi cánh tủ phải có số lượng bản lề không nhỏ hơn 02 cái.- Sản phẩm phải đồng nhất về màu sơn (sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng; bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước); bóng, nhẵn, không trầy xước; không có hiện tượng bong, phồng, rộp. | ||
| 5 | Bàn giao ban cấp c, d. Gỗ sồi mỹ, tần bì, kích thước (2,4m * 1,2m * 0,44m) | 35 | Cái | *) Yêu cầu về nguyên vật liệu, phụ kiện đồng bộ:- Nguyên vật liệu sản xuất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và phải được kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất.- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh; độ ẩm của gỗ không được quá 18 %.- Mặt bàn được làm từ tấm gỗ liền hoặc gỗ ghép (trường hợp làm gỗ ghép thì chỉ được ghép theo chiều dọc và không được quá 03 tấm; bảo đảm đồng nhất về chất lượng, màu sắc của nguyên vật liệu).- Toàn bộ các chi tiết của bàn được sản xuất bằng gỗ sồi mỹ, tần bì*) Yêu cầu kỹ thuật chính:- Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế mẫu đã được Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần ban hành ngày 10/3/2016; bảo đảm chắc chắn dễ tháo lắp.- Trường hợp làm mặt bàn bằng gỗ ghép: Ghép bằng keo, chốt ngang và ép thủy lực.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, bản lề; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5 mm.- Sản phẩm phải đồng nhất về màu sơn (sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng; bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước); bóng, nhẵn, không trầy xước; không có hiện tượng bong, phồng, rộp.- Khe co giãn giữa ván mặt bàn và khung mặt bàn phải đồng nhất về chiều rộng (không vượt quá 2 mm), được phun phủ sơn đồng đều như các bộ phận khác. | ||
| 6 | Ghế trợ lý. Gỗ sồi mỹ, tần bì, kích thước ( 1,08m * 0,42m * 0,44m) | 240 | Cái | *) Yêu cầu về nguyên vật liệu, phụ kiện đồng bộ:- Nguyên vật liệu sản xuất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và phải được kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất.- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh; độ ẩm của gỗ không được quá 18 %.- Mặt ghế được làm từ tấm gỗ liền.- Toàn bộ các chi tiết của ghế được làm từ gỗ sồi mỹ, tần bì*) Yêu cầu kỹ thuật chính:- Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế mẫu đã được Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần ban hành ngày 10/3/2016; bảo đảm chắc chắn dễ tháo lắp.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, bản lề; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5 mm.- Sản phẩm phải đồng nhất về màu sơn (sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng; bên ngoài sơn 04 nước, bên dưới mặt ghế sơn 02 nước); bóng, nhẵn, không trầy xước; không có hiện tượng bong, phồng, rộp. | ||
| 7 | Giường sắt 2 tầng(KT: 2000 x 950 x 1650 ) | 180 | Cái | *) Yêu cầu về lắp ráp tổng lắp:+ Sản phẩm đứng vững trên nền phẳng, không cập kênh, xiêu vẹo;+ Liên kết các bộ phận (Khung đầu giường, khung cuối giường, mặt giường) bằng ngàm nối, dễ dàng và chính xác; thuận tiện cho việc tháo rời, vận chuyển và khi không sử dụng;+ Liên kết các chi tiết với nhau bằng hàn MIG có khí bảo vệ CO2 và đinh tán (bảo đảm chắc chắn không bị rơ, lỏng). Giá ba lô, giá để giày sau khi lắp phải chuyển động nhẹ nhàng, không vướng kẹt;+ Cụm cọc màn liên kết với nhau bằng đinh tán; liên kết với khung giường bằng hàn MIG có khí bảo vệ CO2; khi gấp gọn 02 cọc màn được xếp chồng lên nhau, không vướng kẹt;+ Toàn bộ giường sắt được sơn tĩnh điện màu xanh lá cây (theo mẫu sản phẩm), bảo đảm bóng, nhẵn, không trầy xước, đồng nhất về màu sơn và không có hiện tượng bong, phồng, rộp. | ||
| 8 | Phản nằm chiến sỹ ( KT: 1840 x890 x 20)mm | 360 | Cái | - Kích thước: (dài x rộng x dày): (1.840 x 890 x 20)mm (Sai lệch theo 2 đường chéo ≤ 4 mm).- Các bề mặt phải đánh nhẵn bằng giấy giáp, không còn xơ gỗ. Gỗ được sử dụng gỗ nhóm IV. gỗ được xẻ mỏng nhiều lớp ép lại với nhau để tránh co ngót trong quá trình sử dụng. bốn góc của phản được bo tròn bán kính 10 mm; khi ghép không được sử dụng các tấm bìa. Sản phẩm sau khi lắp ghép phải phẳng, nhẵn, không gồ ghề; không co ngót, cong vênh, nứt nẻ, được xử lý công nghiệp tẩm sấy tranh co ngot trong quá trình sử dụng, gỗ được xẻ mỏng nhiều lớp ép lại với nhau để tránh co ngót trong quá trình sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng trong vòng 01 năm chứng minh năng lực, kinh nghiệm sản xuất, cung cấp doanh cụ gỗ; trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị, quy mô tương đương gói thầu đang xét (1)- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế trở lên ≥ 05 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp ngành chế biến lâm sản | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp ngành chế tạo máy ( đảm bảo máy móc được hoạt động tốt nhất trong quá trình sản xuất ) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 13 | ≥ 13 người bậc thợ 3/7 trở lên ngành sản xuất gỗ, mộc. Trong đó có ≥ 2 thợ sơn bậc 3/7 trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi