Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:45:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu Đề tài Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị cân bệnh nhân tại giường nhằm theo dõi và điều trị bệnh nhân tại khoa Hồi sức tích cực 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng phạm vi cung cấp, - Tiến độ giao hàng đến Bệnh viện đa khoa Hà Đông. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa Hà Đông, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiếu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Hà Đông, Địa chỉ: Số 2 Bế Văn Đàn, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Số 7 Phố Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông. Địa chỉ: Số 2 Bế Văn Đàn, phường Quang Trung, Q.Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Số 7 Phố Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước kẹp cơ khí dải đo 300mm | 1 | cái | Thước kẹp cơ khí dải đo 300mm | ||
| 2 | Thước đo góc vạn năng dải đo 300mm | 1 | cái | Thước đo góc vạn năng dải đo 300mm | ||
| 3 | Thước đo độ sâu cơ khí dải 150mm | 1 | cái | Thước đo độ sâu cơ khí dải 150mm | ||
| 4 | Thước vuông chuẩn | 1 | cái | Thước vuông chuẩn | ||
| 5 | Thước dây cuộn 50m | 1 | cái | Thước dây cuộn 50m | ||
| 6 | Load cell mẫu | 3 | cái/loại | Load cell mẫu | ||
| 7 | Màn hình hiển thị | 3 | cái/loại | Màn hình hiển thị | ||
| 8 | Bánh xe mẫu | 2 | cái/loại | Bánh xe mẫu | ||
| 9 | Xi lanh 3000N | 1 | cái | Xi lanh 3000N | ||
| 10 | Vải bạt | 50 | mét | Vải bạt | ||
| 11 | Bánh xe | 4 | cái | Bánh xe | ||
| 12 | Thép CT3C | 225 | kg | Tổng khối lượng thép cho các chi tiết phần cơ khí để chế tạo phần cơ khí của cân (thép hộp tấm….) CT3C: 225kg | ||
| 13 | Xi lanh 3000N | 4 | cái | 3000N | ||
| 14 | Bánh xe chuyên dụng trong y tế | 10 | cái | Bánh xe chuyên dụng trong y tế | ||
| 15 | Sơn dùng cho sơn tĩnh điện toàn bộ cân và các bộ phận của cân | 1 | toàn bộ | Sơn dùng cho sơn tĩnh điện toàn bộ cân và các bộ phận của cân | ||
| 16 | Mỏ hàn sắt | 1 | Cái | Mỏ hàn sắt | ||
| 17 | Que hàn | 10 | Hộp | Que hàn | ||
| 18 | Tuốc nơ vít | 1 | bộ | Tuốc nơ vít | ||
| 19 | Cờ lê 2 đầu mở 8 món | 1 | bộ | Cờ lê 2 đầu mở 8 món | ||
| 20 | Bu long, ốc vít, đai ốc | 1 | bộ | Bu long, ốc vít, đai ốc | ||
| 21 | Đệm, vênh, long đen | 1 | bộ | Đệm, vênh, long đen | ||
| 22 | Load cell | 4 | con | Load cell | ||
| 23 | dây tín hiệu nhỏ | 1 | Cuộn | dây tín hiệu nhỏ | ||
| 24 | PCF8574 | 30 | con | PCF8574 | ||
| 25 | AD817 | 20 | Con | AD817 | ||
| 26 | ADC Hx711 | 20 | Con | ADC Hx711 | ||
| 27 | ADS1015 | 20 | Con | ADS1015 | ||
| 28 | Tụ 0603 4.7, 470, 22p | 5 | Cuộn | Tụ 0603 4.7, 470, 22p | ||
| 29 | Tụ hóa 10uF | 5 | Cuộn | Tụ hóa 10uF | ||
| 30 | Trở 4.7k | 5 | Cuộn | Trở 4.7k | ||
| 31 | Trở 100k | 5 | Cuộn | Trở 100k | ||
| 32 | Trở 1k | 5 | Cuộn | Trở 1k | ||
| 33 | Tản nhiệt nhôm | 20 | Cái | Tản nhiệt nhôm | ||
| 34 | Cáp kết nối | 2 | Túi | Cáp kết nối | ||
| 35 | Connector 2 | 5 | Túi | Connector 2 | ||
| 36 | dây điện | 1 | Cuộn | dây điện | ||
| 37 | Dây tín hiệu bọc nhôm | 1 | Cuộn | Dây tín hiệu bọc nhôm | ||
| 38 | Opto quang | 20 | con | Opto quang | ||
| 39 | Trở 10k, 47k | 1 | Cuộn | Trở 10k, 47k | ||
| 40 | Tụ 0603 5.1P, 563, 475 | 1 | cuộn | Tụ 0603 5.1P, 563, 475 | ||
| 41 | ADC 24bit loadcell | 10 | con | ADC 24bit loadcell | ||
| 42 | AD820 | 10 | con | AD820 | ||
| 43 | Giấy in mạch | 10 | Tờ | Giấy in mạch | ||
| 44 | Thiếc | 1 | Cuộn | Thiếc | ||
| 45 | Mỏ hàn thiếc | 1 | Cái | Mỏ hàn thiếc | ||
| 46 | Phíp đồng | 10 | Cái | Phíp đồng | ||
| 47 | Muối rửa mạch in | 10 | Túi | Muối rửa mạch in | ||
| 48 | Chip Atmega | 5 | con | Chip Atmega | ||
| 49 | module sim | 5 | Mô đun | module sim | ||
| 50 | IC mở rộng | 5 | con | IC mở rộng | ||
| 51 | Trở 0603 200R, 1k, 2.2k, 3.3k, 8.2k | 10 | Túi | Trở 0603 200R, 1k, 2.2k, 3.3k, 8.2k | ||
| 52 | Tụ 0402 103, 105, 106, 22p, 33p | 10 | cuộn | Tụ 0402 103, 105, 106, 22p, 33p | ||
| 53 | Thạch anh | 20 | con | Thạch anh | ||
| 54 | Giấy in mạch | 10 | Tờ | Giấy in mạch | ||
| 55 | Muối rửa mạch in | 5 | Túi | Muối rửa mạch in | ||
| 56 | Mỏ hàn thiếc | 1 | Cái | Mỏ hàn thiếc | ||
| 57 | Thiếc | 1 | Cuộn | Thiếc | ||
| 58 | Phíp đồng | 5 | Cái | Phíp đồng | ||
| 59 | Mô đun ghép nối máy in | 4 | cái | Mô đun ghép nối máy in | ||
| 60 | Relay trung gian | 10 | con | Relay trung gian | ||
| 61 | Trở sứ | 20 | con | Trở sứ | ||
| 62 | Cầu chì sứ 5A - 500V | 20 | Con | Cầu chì sứ 5A - 500V | ||
| 63 | Cầu chì sứ 5A - 250V | 20 | con | Cầu chì sứ 5A - 250V | ||
| 64 | Cầu chì hộp 2,5A - 250V | 20 | con | Cầu chì hộp 2,5A - 250V | ||
| 65 | IC công suất | 50 | con | IC công suất | ||
| 66 | Điện trở nhiệt | 20 | con | Điện trở nhiệt | ||
| 67 | Tụ chống set | 10 | con | Tụ chống set | ||
| 68 | Tụ hóa | 10 | cuộn | Tụ hóa | ||
| 69 | Biến áp cách ly | 10 | cái | Biến áp cách ly | ||
| 70 | Biến áp tự ngẫu | 2 | cái | Biến áp tự ngẫu | ||
| 71 | Cầu diode | 10 | con | Cầu diode | ||
| 72 | Connector 3 | 20 | cái | Connector 3 | ||
| 73 | Header | 20 | cái | Header | ||
| 74 | Cab nối | 20 | cái | Cab nối | ||
| 75 | Mỏ hàn thiếc | 1 | Cái | Mỏ hàn thiếc | ||
| 76 | Mỏ hàn sắt | 1 | Cái | Mỏ hàn sắt | ||
| 77 | Giấy in mạch | 50 | Tờ | Giấy in mạch | ||
| 78 | Thiếc | 3 | Cuộn | Thiếc | ||
| 79 | Phíp đồng | 10 | Cái | Phíp đồng | ||
| 80 | Muối rửa mạch in | 5 | Túi | Muối rửa mạch in | ||
| 81 | Mạch in PCB | 20 | mạch | Mạch in PCB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi