Gói thầu: Mua trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:35:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,818,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9227E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp quân trang phục vụ cho lực lượng dân quân tự vệ. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; hóa đơn khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hợp đồng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% khối lượng công việc trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).Cơ sở vật chất kỹ thuật: Nhà thầu phải đảm nhiệm được tối thiểu một khâu may mặc trong chu trình sản xuất sản phẩm hàng may mặc. (Nếu nhà thầu thuê nhà máy và dây chuyền sản xuất thì phải có bản sao Hợp đồng cho thuê được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.944.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế ngay trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đượcthông báo.- Cam kết phụ kiện thay thế: Luôn có sẵn.- Có cơ sở bảo hành & lực lượng kỹ thuật: Các Thợ lành nghề, kỹ thuật viên và thiết bị cần thiết phục vụ bảo hành.- Bảo hành đường chỉ may, Màu sắc của hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành may |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc có liên quan đến ngành may mặc (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành da, giày |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành da, giày (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê danh sách, trình độ bậc thợ tối thiểu 3/7 trở lên, có xác nhận đóng dấu của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022 Mua trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo luật hiện hành; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự kinh doanh quân trang cho lực lượng vũ trang do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực quân trang cho lực lượng vũ trang và quần áo dân quân tự vệ. - Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực quân trang cho lực lượng vũ trang và quần áo dân quân tự vệ; - Giấy chứng nhận sản phẩm dệt may tất cả các mặt hàng trong HSMT phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2017/BCT; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu. - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế tính đến hết quý IV năm 2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Phiếu kết quả thử nghiệm vải may quần áo DQTV đạt tiêu chuẩn theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP. - Bảng công bố hợp chuẩn quần áo DQTV theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1822:2021 - Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất và nhà xưởng hoặc Hợp đồng thuê mướn nhà xưởng còn hiệu lực đến hết năm 2022 - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (đối với nhà xưởng và phòng làm việc) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Hàng hóa phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo TCVN/QS 1822:2021 quy định chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật nguyên liệu của trang phục Dân quân tự vệ. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Nhà thầu phải kèm theo vải mẫu và kết quả thí nghiệm vải mẫu của cơ quan chức năng - Kế hoạch bố trí nhân sự của Nhà thầu (bố trí công việc cụ thể cho từng cán bộ chuyên môn) tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần, áo hè cán bộ nam | 1.362 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Quần, áo hè cán bộ nữ | 89 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Quần, áo chiến sĩ nam | 12.100 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Quần, áo chiến sĩ nữ | 1.500 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Giày da đen nam | 552 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Giày da đen nữ | 51 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giày vải cao cổ | 6.800 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Giầy vải thấp cổ | 1.300 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Mũ mềm | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Sao mũ mềm | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Mũ cứng | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Sao mũ cứng | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bít tất | 18.000 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây lưng | 4.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Quần, áo đi mưa | 800 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Áo mưa chiến sĩ | 7.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Chăn đơn | 22 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Màn tuyn đơn | 22 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chiếu cói đơn | 328 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Gối + Vỏ gối | 328 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ba lô | 22 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quần lót | 654 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Áo lót | 654 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Khăn mặt | 654 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9227E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp quân trang phục vụ cho lực lượng dân quân tự vệ. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; hóa đơn khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hợp đồng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% khối lượng công việc trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).Cơ sở vật chất kỹ thuật: Nhà thầu phải đảm nhiệm được tối thiểu một khâu may mặc trong chu trình sản xuất sản phẩm hàng may mặc. (Nếu nhà thầu thuê nhà máy và dây chuyền sản xuất thì phải có bản sao Hợp đồng cho thuê được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.944.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế ngay trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đượcthông báo.- Cam kết phụ kiện thay thế: Luôn có sẵn.- Có cơ sở bảo hành & lực lượng kỹ thuật: Các Thợ lành nghề, kỹ thuật viên và thiết bị cần thiết phục vụ bảo hành.- Bảo hành đường chỉ may, Màu sắc của hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành may | 2 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc có liên quan đến ngành may mặc (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành da, giày | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành da, giày (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động trực tiếp | 50 | Bảng kê danh sách, trình độ bậc thợ tối thiểu 3/7 trở lên, có xác nhận đóng dấu của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi