Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị điện, điều khiển các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị điện, điều khiển các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:40:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,932,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện, điều khiển cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị điện, điều khiển các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên của Nhà máy Nhiệt điện Mạo Khê năm 2022 (đợt 1) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn đóng | 5 | Cái | Tương đương cuộn đóng Mã hiệu: 114B753G01, 220VDC của Eaton | ||
| 2 | Cuộn cắt | 5 | Cái | Tương đương cuộn cắt Mã hiệu: 8650C34G05, 220VDC của Eaton | ||
| 3 | Bộ bảo vệ động cơ | 2 | Cái | Tương đương bộ bảo vệ Mã hiệu: unit 4 ST40-3M-2000/3200A/3P+N/24VDC, dòng định mức In= 3200A (Dùng cho máy cắt KFW2-3200) của Jiangsu Daqo Kfine Electric Co.,Ltd | ||
| 4 | Module nguồn bộ điều khiển máy cắt unit 4 | 3 | Cái | Tương đương module nguồn Input: AC100-450V, DC100-400V, Output: DC24 ± 0,5V/10W của Jiangsu Daqo Kfine Electric Co.,Ltd | ||
| 5 | Tay thao tác máy cắt CM-BC1 | 10 | Cái | Tương đương tay thao tác Mã hiệu: CM-BC1 của Zhongshan Mingyang Electric Group Co.,Ltd | ||
| 6 | Tay thao tác máy cắt CM-BC2 | 10 | Cái | Tương đương tay thao tác Mã hiệu: CM-BC2 của Zhongshan Mingyang Electric Group Co.,Ltd | ||
| 7 | Quạt làm mát G-200A | 4 | Cái | Tương đương quạt Mã hiệu: G-200A, 1400rpm, 230W, 3P-400V của Shanghai Guilun Automation Co.,Ltd | ||
| 8 | Cầu chì ống | 3 | Cái | Tương đương cầu chì Mã hiệu: XRNM-7,2kV/250A-50kA của Wuzhong Instrument Co.,Ltd | ||
| 9 | Bộ hiển thị trạng thái máy cắt | 6 | Cái | Tương đương bộ hiển thị Mã hiệu: XJ-SSD-II-D của Jiangying ChuangJie Electrical Equipment Co.,Ltd | ||
| 10 | Chốt tác động | 20 | Cái | Tương đương chốt của Máy cắt 0,4kV Model: KFW2-3200 của Jiangsu Daqo Kfine Electric Co.,Ltd | ||
| 11 | Quạt làm mát AD0824UB-A71GL | 10 | Cái | Tương đương quạt Model: AD0824UB-A71GL, 24VDC-0,26A của Shenzhen Haixinghe Electronics Co.,Ltd | ||
| 12 | Bộ hiển thị | 4 | Cái | Tương đương bộ hiển thị Mã hiệu: TVA-C, 0~300V, nguồn DC220V, tín hiệu ra 4~20mA của Titan Technology Co.,Ltd | ||
| 13 | Ắc quy HZB12-120 | 18 | Cái | Tương đương ắc quy Mã hiệu: AGM HZB12-120,12V-119Ah của Haze | ||
| 14 | Ắc quy N200 | 4 | Cái | Tương đương ắc quy Mã hiệu: N200, 12V-200Ah của Công ty CP Pin ắc quy Miền Nam | ||
| 15 | Công tắc tơ LC1D170/110V | 4 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D170/110V của Schneider | ||
| 16 | Công tắc tơ LC1D95/110V | 11 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D95/110V của Schneider | ||
| 17 | Công tắc tơ LC1D50/110V | 10 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D50/110V của Schneider | ||
| 18 | Công tắc tơ LC1D32/110V | 28 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D32/110V của Schneider | ||
| 19 | Công tắc tơ LC1D12/110V | 20 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D12/110V của Schneider | ||
| 20 | Công tắc tơ LC1D09/110V | 20 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D09/110V của Schneider | ||
| 21 | Aptomat ba pha KFM2-250M/1250, 125A | 3 | Cái | Tương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-250M/1250, 125A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd | ||
| 22 | Aptomat ba pha KFM2-250M/1250, 100A | 3 | Cái | Tương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-250M/1250, 100A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd | ||
| 23 | Aptomat ba pha KFC-100M/3300, 40A | 5 | Cái | Tương đương aptomat Mã hiệu: KFC-100M/3300, 40A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd | ||
| 24 | Aptomat ba pha KFM2-100M/320, 32A | 5 | Cái | Tương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-100M/320, 32A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd | ||
| 25 | Aptomat ba pha KFM2-100M/1250, 25A | 5 | Cái | Tương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-100M/1250, 25A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd | ||
| 26 | Rơle nhiệt GV2-ME20C/13-18A | 2 | Cái | Tương đương rơle Mã hiệu: GV2-ME20C/13-18A của Schneider | ||
| 27 | Rơle nhiệt KFRZ 20-32A | 2 | Cái | Tương đương rơle Mã hiệu: KFRZ 20-32A của Jangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd | ||
| 28 | Rơle nhiệt LRD3361 | 3 | Cái | Tương đương rơle Mã hiệu: LRD3361 của Schneider | ||
| 29 | Tiếp điểm phụ LADN31 | 5 | Cái | Tương đương tiếp điểm Mã hiệu: LADN31 của Schneider | ||
| 30 | Tiếp điểm phụ LADN22 | 5 | Cái | Tương đương tiếp điểm Mã hiệu: LADN22 của Schneider | ||
| 31 | Đầu cốt kim | 50 | Cái | Đầu cốt đúc 1,5mm², chất liệu đồng | ||
| 32 | Đầu cốt đúc SC6-8 | 50 | Cái | Đầu cốt đúc SC6-8, chất liệu đồng | ||
| 33 | Đầu cốt đúc SC10-8 | 50 | Cái | Đầu cốt đúc SC10-8, chất liệu đồng | ||
| 34 | Đầu cốt đúc SC25-8 | 24 | Cái | Đầu cốt đúc SC25-8, chất liệu đồng | ||
| 35 | Đầu cốt SC35-10 | 24 | Cái | Đầu cốt đúc SC35-10, chất liệu đồng | ||
| 36 | Đầu cốt SC50-10 | 12 | Cái | Đầu cốt đúc SC50-10, chất liệu đồng | ||
| 37 | Đầu cốt SC70-10 | 12 | Cái | Đầu cốt đúc SC70-10, chất liệu đồng | ||
| 38 | Đầu cốt SC95-10 | 12 | Cái | Đầu cốt đúc SC95-10, chất liệu đồng | ||
| 39 | Đầu cốt SC120-12 | 12 | Cái | Đầu cốt đúc SC120-12, chất liệu đồng | ||
| 40 | Đèn Led pha 50W/220VAC | 50 | Cái | Đèn Led pha, công suất 50W, điện áp 220VAC/50HZ, ánh sáng 6500K | ||
| 41 | Đèn Led pha 100W/220VAC | 100 | Cái | Đèn Led pha, công suất 100W, điện áp 220VAC/50HZ, ánh sáng 6500K | ||
| 42 | Đèn led pha 200W/220VAC | 50 | Cái | Đèn Led pha, công suất 200W, điện áp 220VAC/50HZ, ánh sáng 6500K, IP65 | ||
| 43 | Đèn đường Led 100W/220VAC | 10 | Cái | Tương đương đèn đường Mã hiệu: TAB LED COB 100, 100W-220VAC, IP65, ánh sáng 6500K của Công ty CP công nghệ chiếu sáng và tiết kiệm điện | ||
| 44 | Đui đèn | 20 | Cái | Đui đèn E27, chất liệu sứ | ||
| 45 | Đèn Led pha một chiều 50W/18-36VDC | 20 | Cái | Đèn led 50W, nguồn 18-36VDC, IP66, ánh sáng 4500K kết hợp với bộ nguồn 220VAC xuống 36VDC lắp cho đèn led | ||
| 46 | Bộ chuyển đổi nguồn đèn Led | 20 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi nguồn Mã hiệu: BT50W/C1055P (thông số kỹ thuật: Input: AC85-265V; Output: DC 24-36V) của Công ty CP kỹ thuật điện TB | ||
| 47 | Đèn led ốp âm trần 12W | 20 | Cái | Đèn led công suất 12W, điện áp 175-265, Ø170mm, lỗ khoét Ø155 mm, ánh sáng 6500K | ||
| 48 | Đèn led ốp âm trần 15W | 20 | Cái | Đèn led công suất 15W, điện áp 175-265, Ø192mm, lỗ khoét Ø175 mm, ánh sáng 6500K | ||
| 49 | Đèn led ốp nổi trần 18W | 20 | Cái | Công suất 18W, nguồn 220VAC, ØxH =220x58mm, ánh sáng 6500K | ||
| 50 | Bóng đèn Led Bulb 20W/220VAC | 20 | Cái | Công suất 20W, điện áp 220VAC, loại đui E27, đèn Led | ||
| 51 | Bóng đèn Led Bulb 30W/220VAC | 30 | Cái | Công suất 30W, điện áp 220VAC, loại đui E27, đèn Led | ||
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.000 | m | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | ||
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 1.000 | m | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | ||
| 54 | Cầu chì ống 2A-250V | 100 | Cái | 2A-250V, Ø5x20mm | ||
| 55 | Cầu chì ống 4A-250V | 100 | Cái | 4A-250V, Ø5x20mm | ||
| 56 | Cầu chì ống 5A-250V | 100 | Cái | 5A-250V, Ø5x20mm | ||
| 57 | Rơle trung gian 14 chân | 20 | Cái | Tương đương rơle Mã hiệu: RXM4LB2P7 (điện áp 220VAC) của Schneider | ||
| 58 | Đế rơle trung gian 14 chân | 20 | Cái | Tương đương đế rơle Mã hiệu: RXZE1M4C (điện áp 110VAC) của Schneider | ||
| 59 | Máy nén E655DH-65D2YG | 2 | Cái | Tương đương máy nén Model: E655DH-65D2YG, 54000BTU, 380V, R410A của Hitachi | ||
| 60 | Máy nén 2PS206D5AA02 | 1 | Cái | Tương đương máy nén Model: 2PS206D5AA02, 12000BTU, 220V, R22 của Panasonic | ||
| 61 | Máy nén 2P17S225 | 1 | Cái | Tương đương máy nén Model: 2P17S225, 9000BTU, 220V, R22 của Panasonic | ||
| 62 | Tụ điện 60µF | 5 | Cái | 60µF-450VAC | ||
| 63 | Tụ điện 4µF | 20 | Cái | 4µF-450VAC | ||
| 64 | Tụ điện 2,5µF | 20 | Cái | 2,5µF-450VAC | ||
| 65 | Đồng hồ đo nhiệt độ | 5 | Cái | Tương đương đồng hồ Mã hiệu: WSSX-411, Ø12x150mm, 0÷150oC của Shanghai Kelan Meter Co.,Ltd | ||
| 66 | Bóng đèn Led Tube | 200 | Cái | Tương đương bóng đèn Model: LED TUBE T8 TT01 120/18W của Công ty CP bóng đèn phích nước Rạng Đông | ||
| 67 | Ổ cắm lioa | 2 | Cái | Loại 10 lỗ có công tắc, dây điện dài 10m, 16A-220V | ||
| 68 | Aptomat ba pha C63A | 8 | Cái | 3 pha C63A-400V (loại cài thanh ray) | ||
| 69 | Đầu cốt nối 95mm² | 48 | Cái | 95mm², nối thẳng dạng ống, vật liệu đồng đúc | ||
| 70 | Cáp điện | 100 | m | 450/750V Cu/PVC 1Cx95SQMM (loại cáp mềm) | ||
| 71 | Máy đo khí đơn | 1 | Cái | Tương đương máy đo khí Model: SGT-P (H2) của Senko | ||
| 72 | Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 3x70+1x35mm2 | 5 | Hộp | 1kV, 3x70+1x35mm2 | ||
| 73 | Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 3x95+1x50mm2 | 3 | Hộp | 1kV, 3x95+1x50mm2 | ||
| 74 | Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 1kV, 3x120+1x70mm2 | 3 | Hộp | 1kV, 3x120+1x70mm2 | ||
| 75 | Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 1kV, 3x185+1x90mm2 | 1 | Hộp | 1kV, 3x185+1x90mm2 | ||
| 76 | Đầu cốt nối DT-25-8 | 50 | Cái | DT-25-8, vật liệu đồng đúc | ||
| 77 | Đầu cốt nối DT-35-10 | 50 | Cái | DT-35-10, vật liệu đồng đúc | ||
| 78 | Đầu cốt nối DT-50-10 | 50 | Cái | DT-50-10, vật liệu đồng đúc | ||
| 79 | Đầu cốt nối DT-70-12 | 50 | Cái | DT-70-12, vật liệu đồng đúc | ||
| 80 | Đầu cốt nối DT-95-12 | 50 | Cái | DT-95-12, vật liệu đồng đúc | ||
| 81 | Đầu cốt nối DT-120-14 | 50 | Cái | DT-120-14, vật liệu đồng đúc | ||
| 82 | Động cơ phanh | 1 | Cái | Tương đương động cơ phanh Model: ED-80/6, P=330W, U=400V, IP65 của Jiaozuo Kejia Brake Co.,Ltd | ||
| 83 | Phích cắm điện | 2 | Cái | 32A, 6h-415V, IP673P+N+E | ||
| 84 | Bơm chìm | 2 | Cái | Tương đương bơm chìm 20HP/15kW-380V, 95m³/h, Hmax 50m của Daphovina | ||
| 85 | Cuộn hút | 2 | Cái | Tương đương cuộn hút Mã hiệu: SP-COUR-230RC/10, V=230RC, I=0,17A của Atos | ||
| 86 | Bộ chuyển đổi áp lực | 1 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi áp lực Mã hiệu: P320 7MFO300-1TU01-5BF2-2, A00+E20+H01+Y01+Y15 của Siemens | ||
| 87 | Van điện từ | 1 | Cái | Tương đương van điện từ Mã hiệu: G551A001MS, Pmax: 10bar của Asco | ||
| 88 | Quạt làm mát GFD470-155TH | 1 | Cái | Tương đương quạt làm mát Mã hiệu: GFD470-155TH, 85W/240V, 0,65A của Huaying Transformer Components Manufacturing Co.,Ltd | ||
| 89 | Rơle giám sát điện áp | 2 | Cái | Tương đương rơle giám sát Mã hiệu: Sirius 3UG4511-1BP20, 3~320-500V của Siemens | ||
| 90 | Bộ lọc khí | 4 | Bộ | Tương đương bộ lọc khí Model: QSL-25, áp lực 0,8-1MPa, 1inch của SNS Pneumatic Co.,Ltd | ||
| 91 | Quạt thông gió công nghiệp | 1 | Cái | Với các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp: 400V- Đường kính vỏ: 370mm- Công suất: 0,75kW- Lưu lượng gió: 5965m3/h | ||
| 92 | Quạt làm mát HZG-12 | 4 | Cái | Tương đương quạt làm mát Mã hiệu: HZG-12, 220V-55W, lưu lượng gió 1080m³/h của Fengyong | ||
| 93 | Máy cắt không khí | 1 | Cái | Tương đương máy cắt Mã hiệu: KFW2-3200 của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- In: 3200A- f: 50Hz- Ue: AC400V- Icu: 100kA- Ics: 80kA- Icw: 65kA/1s- Uimp: 12kV- Dòng ngắn mạch 19,2kA/0,1s- Dòng cắt nhanh 32kA- Dòng chạm đất 1200A/0,4s (3P+N)- Cuộn đóng: 220VDC- Cuộn cắt: 220VDC- Động cơ tích năng: 220VDC | ||
| 94 | Công tắc đo mức kiểu phao điện | 2 | Cái | Tương đương công tắc đo mức Mã hiệu: UHK-50/RF/PLAP1P114/1.1L/1300/390AO/1000AC, 250VAC, 0,5A, 20W của Vacorda Instruments Manufacturing Co.,Ltd | ||
| 95 | Công tắc tơ | 1 | Cái | Tương đương công tắc tơ Mã hiệu: HSC1-12, AC110V của Shahai Tian Chuan Equipment Co.,Ltd | ||
| 96 | Rơle nhiệt LR2D13 | 1 | Cái | Tương đương rơle nhiệt Mã hiệu: LR2D13, 1-1,6A của Schneider | ||
| 97 | Máy đo nồng độ khí NH3 | 1 | Cái | Tương đương máy đo Mã hiệu: AR8500, dải đo từ 0-100ppm của Smart Sensor | ||
| 98 | Đèn pha led 200W/48VDC | 10 | Cái | Đèn led modul, công suất 200W, nguồn 48VDC, kèm theo nguồn rời cho đèn led, Công suất 200W, điện áp 220VAC, đầu ra 48VDC | ||
| 99 | Nguồn đèn led | 10 | Cái | 220V/48VDC, 250W, IP67 | ||
| 100 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi nguồn Model: S-250-24, 220VAC/24VDC-10A, 250W của Mean Well Enterprises Co.,Ltd | ||
| 101 | Đèn led ốp nổi trần 18W | 20 | Cái | Công suất 18W, DxR= 220X220mm, Ánh sáng 6500K, đèn led | ||
| 102 | Đèn pha Led 200W có chóa | 30 | Cái | Công suất 200W, nguồn 220VAC, ánh sáng 6500K, ØxC= 500x350mm, đèn led | ||
| 103 | Bộ sạc bình ắc quy | 5 | Bộ | Tương đương bộ sạc Mã hiệu: TH220X03N-220AC của Shijiazhuang Tonghe Electronic Technology Co.,Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Đầu vào: 220VAC- Đầu ra: DC 189-260V- Dòng điện: 3A | ||
| 104 | Đèn phòng nổ | 100 | Bộ | Tương đương đèn phòng nổ Mã hiệu: BCD250 Ex-Proof Philips Ledbulb 40W (bao gồm cả chân đế) của Philips | ||
| 105 | Van tiết lưu | 2 | Cái | Tương đương van tiết lưu Mã hiệu: D20MISZ-2R của Danfoss | ||
| 106 | Máy biến áp điều khiển | 2 | Cái | Tương đương biến áp Kiểu: TT2-B35+D90-1F SPEC: EI 57X30 của Shunde Zhanliang Ind. Co.,Ltd | ||
| 107 | Rơle bảo vệ máy cắt 6,6kV CSC 237A | 2 | Cái | Tương đương rơle bảo vệ Mã hiệu: CSC 237A của Beijing Sifang với các thông số kỹ thuật như sau: Dải đầu vào: - Điện áp DC: 220V- Điện áp pha: 100V- Điện áp tam giác hở: 300V- Dòng điện AC: 1A/5A- Tần số: 50HzDải làm việc:- Điện áp pha: 0.2-70V- Điện áp tam giác hở: 3V-300V- Dòng điện: 0.08In-20In(Theo giá trị định mức của CT)Kết nối truyền thông:- RS485- Analog: 4-20mA | ||
| 108 | Rơ le bảo vệ máy cắt 6,6kV CSC 241C | 2 | Cái | Tương đương rơ le bảo vệ Mã hiệu: CSC 241C của Beijing Sifang với các thông số kỹ thuật như sau:Dải đầu vào: - Điện áp DC: 220V- Điện áp pha: 100V- Điện áp tam giác hở: 300V- Dòng điện AC: 1A/5A- Tần số: 50Hz Dải làm việc:- Điện áp pha: 0.2-70V- Điện áp tam giác hở: 3V-300V- Dòng điện: 0.08In-20In(Theo giá trị định mức của CT)Kết nối truyền thông:- RS485- Analog: 4-20mA | ||
| 109 | Quạt thông gió công nghiệp kiểu phòng nổ | 2 | Cái | Tương đương quạt thông gió Kiểu: YBF2-71M1-4 của Zhejiang Chaosun với các thông số kỹ thuật như sau:- Kiểu phòng nổ: ExdIIBT4- Công suất: 0,25kW- Điện áp: 400V- Dòng điện: 0,79A- Tốc độ 1400rpm- Đường kính cánh: 440mm | ||
| 110 | Bộ đàm | 20 | Bộ | Tương đương bộ đàm Mã hiệu: VX-231-G6-5 của KST Electronics Co.,Ltd | ||
| 111 | Máy biến dòng | 4 | Cái | Tương đương biến dòng Mã hiệu: CE-IJ03-59ESK-0,5 của Guangzhou Jichuang Electronic Equipment Co.,Ltd | ||
| 112 | Cầu dao bảo vệ tích hợp chống dòng rò | 6 | Cái | Tương đương cầu dao Mã hiệu: EZ9D34632 (C32-30mA chống giật) của Schneider | ||
| 113 | Rơle nhiệt MT-225/3H | 2 | Cái | Tương đương rơle nhiệt Mã hiệu: MT-225/3H, 85-125 (A) của LS | ||
| 114 | Máy đo độ rung cầm tay | 1 | Cái | Tương đương máy đo Model: VM-63C của Rion | ||
| 115 | Bộ hiển thị đo độ đục | 3 | Cái | Tương đương bộ hiển thị Mã hiệu: FLXA402T-A-B-AJ-TB-NN-N2-WR-N-N-N-NN-NN/U, 4-20mA, Power supply: 100 to 240 VAC, 50/60 Hz của Yokogawa | ||
| 116 | Đầu phân tích đo độ đục | 3 | Cái | Tương đương đầu phân tích Mã hiệu: TB820D-NT-AJ-NN-NN-CT-NN/L03/U/D3, Measuring range: 0 to 200 NTU Power supply: 100 to 240 VAC, 50/60Hz của Yokogawa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện, điều khiển cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi