Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý III năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý III năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:16:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý III năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý III năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2A1015 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 2 | Bán dẫn 2N2907 | 37 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 3 | Bán dẫn 2N7002K-T1-E3 | 8 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id -: 300 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C | ||
| 4 | Bán dẫn 2N918 | 96 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 5 | Bán dẫn 2SA1037K | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 6 | Bán dẫn 2SA812 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 7 | Bán dẫn 2SC1576A | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 8 | Bán dẫn 2SC1815 | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 9 | Bán dẫn 2SC2053 | 43 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA | ||
| 10 | Bán dẫn 2SC3019 | 45 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 11 | Bán dẫn 2SC3402 | 4 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA | ||
| 12 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 13 | Bán dẫn 06N80 | 64 | Chiếc | Điện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A | ||
| 14 | Bán dẫn 2SK2036BE | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 10 VCông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 15 | Bán dẫn 3DK7D | 41 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 16 | Bán dẫn 3SK324UG-TL-E | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 17 | Bán dẫn BFR92A | 32 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 18 | Bán dẫn BFS17 | 42 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 19 | Bán dẫn BSS138 | 49 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3 | ||
| 20 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 21 | Bán dẫn công suất chuyên dụng D1022UK | 1 | Chiếc | Vds - Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn: 70 VId - Dòng cực máng liên tục: 15 AĐộ khuếch đại: 10 dBCông suất đầu ra: 100 WVgs - Điện áp cực cổng-cực nguồn: 20 VVgs th - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn: | ||
| 22 | Bán dẫn công suất chuyên dụng L2801 | 1 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 70 V Dòng cực máng liên tục Id: 3 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12 dBHiệu suất cực máng ƞ: 55 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 23 | Bán dẫn công suất MRF151 | 3 | Chiếc | Độ khuếch đại: 13dB ÷ 22dBĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mACông suất đầu ra cực đại: 150 W | ||
| 24 | Bán dẫn Công suất RD02MUS1B | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ACông suất đầu ra: > 2 WHệ số khuếch đại: Gp > 16 dBNhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 25 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | 3 | Chiếc | Điện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 10 VCông suất đầu vào: 1,5 WDòng ID lớn nhất: 4 ACông suất đầu ra: > 15 WHệ số khuếch đại: > 14 dB | ||
| 26 | Bán dẫn công suất TIP36C | 27 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 27 | Bán dẫn DMA26104 | 2 | Chiếc | Điện áp cổng C-B VCBO > -50 V ;Điện áp cổng C-E VCEO > -50 V;Dòng cực C Ic > - 100 mACông suất tiêu thụ: 300 mW | ||
| 28 | Bán dẫn DTA144EUA | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 29 | Bán dẫn IRF7416 | 64 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A | ||
| 30 | Bán dẫn IRFD9120 | 28 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.6 OhmDòng điện hoạt động: ID = -1A | ||
| 31 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA | ||
| 32 | Bán dẫn RN2427-TE85L | 9 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 °C ÷ 150°C | ||
| 33 | Bán dẫn SMD 2SC9018 | 16 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 °C | ||
| 34 | Bán dẫn SMD BCX70J | 36 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 35 | Bán dẫn SMD BCX71J | 27 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 36 | Bán dẫn SMD BFT46 | 33 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (±VDS ) = 25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa (VDGO) = 25 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (-VGSO) = 25 VDòng máng (ID) = 10 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 250 mW | ||
| 37 | Bán dẫn SST309 | 9 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW | ||
| 38 | Bán dẫn SUD50P04-09L-E3 | 3 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 40 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9.4 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 102 nC | ||
| 39 | Bán dẫn U310 | 52 | Chiếc | Hệ số tạp âm: NF = 2,7 dBĐộ khuếch đại: Gpg= 11,5 dBDung kháng cực máng - cổng: Cdg | ||
| 40 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 8 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 41 | Bán dẫn ZXMP3A13FTA | 10 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 30 V Dòng cực máng liên tục Id: 1.6 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 210 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 6.4 nC | ||
| 42 | Biến áp chuyên dụng 2221R5 | 28 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 43 | Biến áp phối hợp công suất đầu vào | 2 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W | ||
| 44 | Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit | ||
| 45 | Biến áp xung chuyên dụng TA40WA | 18 | Chiếc | Thành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120. | ||
| 46 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 2 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 47 | Bộ lọc thạch anh 48,800 MHz | 6 | Chiếc | Tần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ° C ÷ +70 ° C | ||
| 48 | Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào | 17 | Chiếc | Cảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 49 | Dao động CVCO55CL 0060-0110 | 1 | Chiếc | Tần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 50 | Dao động OSC TCXO T602-019.2M | 4 | Chiếc | Tần số dao động: 19,2 MHz.Điện áp hoạt động: 3,3 V.Độ ổn định tần số: ± 280 ppb.Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 51 | Dao động OSC VCXO ABLNO-V 96.000 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động: 96 MHzĐộ ổn định tần số: ±18 ppmĐiện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 3,3 V.Định dạng đầu ra: LVCMOS | ||
| 52 | Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng | 15 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 53 | Dao động thạch anh 16MHz | 25 | Chiếc | Tần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4 | ||
| 54 | Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 14 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm | ||
| 55 | Dao động thạch anh chuyên dụng MA-406 9,8304MHz | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 9,8304 MHzSai số: ± 0,1 ppm | ||
| 56 | Dao động thạch anh TCXO 30,200MHz | 3 | Chiếc | Tần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 57 | Dao động VCO T200 | 3 | Chiếc | Tần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 58 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | 2 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 59 | Đi ốt 1N4148 | 36 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 60 | Đi ốt 1N5711 | 23 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 0,2 uA tại 50VDòng tới If: 0,015 AĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 61 | Đi ốt 2RM075 | 41 | Chiếc | Số cực: 2Điện áp: 75 V | ||
| 62 | Đi ốt BAT54C | 51 | Chiếc | Dòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA | ||
| 63 | Đi ốt BAV99 | 9 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 0,2 mAĐiện áp tới Vf: 1,25 V | ||
| 64 | Đi ốt Schottky B350A-13-F | 4 | Chiếc | Dòng thuận If: 3 A Điện áp ngược lặp lại Vrrm: 50 V Điện áp thuận Ff: 700 mV Dòng tăng thuận Ifsm: 80 A Dòng ngược Ir: 500 uA | ||
| 65 | Đi ốt SMD SVC251 | 39 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 12 VĐiện dung: 23pFLoại: Đi- ốt biến dung | ||
| 66 | Đi ốt tách sóng 2AP9 | 2 | Chiếc | Loại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C | ||
| 67 | Đi ốt YS-301 | 14 | Chiếc | Công suất 1 WDiode ZennerĐiện áp hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA | ||
| 68 | Điện cảm 3,3 uH 300 mA | 90 | Chiếc | Cảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 69 | Điốt schotky 1SS53 | 8 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 70 | Điốt schotky 1SS86 | 4 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 71 | Điốt UF4007 | 2 | Chiếc | Điện áp Vr cực đại: 1000 VĐiện áp Vf cực đại: 1,7 V @ 1 ADung kháng: 17 pF | ||
| 72 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW | 2 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 73 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 8 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 74 | IC BQ24765 | 27 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A | ||
| 75 | Inductor RD7137-6 | 14 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W | ||
| 76 | Inductor RD8137-16 | 8 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W | ||
| 77 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 10 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 78 | Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E | 3 | Chiếc | Tần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB | ||
| 79 | Rơ le AG202344-DC12V | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 80 | Rơ le cao tần JZC-200MY | 1 | Chiếc | Điện áp làm việc: 24 VDCĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 5 ACông suất tiêu thụ: 400 mW | ||
| 81 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | 4 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 82 | Rơ le TQ2-5V | 36 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW | ||
| 83 | Tụ điện 1 uF/16V X7R | 4 | Chiếc | Điện dung: 1 uFDC định mức điện áp: 16 VĐiện môi: X7RDung sai: 10 % | ||
| 84 | Tụ hóa nhôm 47 uF/25V | 3 | Chiếc | Dung kháng: 47 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán | ||
| 85 | Tụ hóa nhôm 470 uF/25V | 3 | Chiếc | Dung kháng: 470 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán | ||
| 86 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 | 3 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | ||
| 87 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 4 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 88 | Vi mạch MTP2P50EG | 4 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 500 VDòng cực máng liên tục Id: 2 AĐiện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 6 OhmsĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V | ||
| 89 | Vi mạch 24LC16BT | 4 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,5 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT – 23 - 5 | ||
| 90 | Vi mạch 7116AF | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 25 mA Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CKiểu chân: DIP-14 | ||
| 91 | Vi mạch AD8362ARUZ-REEL7 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V÷ 5,5 VDòng tiêu thụ: 20 mADải tần số hoạt động: 50Hz ÷ 3,8GHzDải đầu vào: -52dBm ÷ 8dBmĐộ chính xác: ±0,5dB | ||
| 92 | Vi mạch AD9241-MQFP | 22 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 93 | Vi mạch AD9266 | 32 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 94 | Vi mạch ADC0832 | 2 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 95 | Vi mạch ADF 4351 BCPZ | 61 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 96 | Vi mạch ADM2582E | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 16 MbpsSố kênh : 3Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 97 | Vi mạch ADM7151ACPZ-04-R7 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 16 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 5,1 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1Dòng tĩnh: 4,3 mA | ||
| 98 | Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL7 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,6 V ÷ 12 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 10 V Dòng đầu ra: 500 mA Số đầu ra: 1Hệ số ổn áp tải đầu ra: 0,04 mVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 99 | Vi mạch AIC23B | 42 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby: | ||
| 100 | Vi mạch AM79C874VD | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VCông suất tiêu thụ: 0,3 WChuyển đổi truyền nhận dữ liệu: 1:1 hoặc 1,25:1Hoạt động MDIO/MDC lên tới 25 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 101 | Vi mạch BD5242G-TR | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn: 6 V Dòng điện đầu ra: 40 µA Kiểu chân: SSOP-5 Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105 °C | ||
| 102 | Vi mạch CD4050 | 44 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 103 | Vi mạch CD74HC238PWR | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VSố dòng đầu vào: 3 Số lượng đường cửa ra: 8Thời gian trễ lan truyền: 30 ns | ||
| 104 | Vi mạch CY7C1061DV33 | 36 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 105 | Vi mạch chuyên dụng uPD75316GF | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: 2,7 ÷ 6,0 VDCDung lượng ROM: 15256 x 8 bitsDung lượng bộ nhớ: 512 x 4 bits40 cổng I/O | ||
| 106 | Vi mạch DAC5672 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCĐộ phân giải: 14 bitTốc độ lấy mẫu: 275 MS/sSố lượng kênh: 2Thời gian thiết lập: 20 ns | ||
| 107 | Vi mạch DG212BDY | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0 V ÷ 12 VSố lượng kênh: 4 Điện trở khi bật - Tối đa: 85 OhmsCấu hình: 4 x SPSTThời gian bật - Tối đa: 300 nsThời gian tắt - Tối đa: 200 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 108 | Vi mạch DS1307 | 3 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp | ||
| 109 | Vi mạch DS14C232TM | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 110 | Vi mạch DS16027 | 37 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 111 | Vi mạch DSP 320CV5402PGE100 | 2 | Chiếc | Số lõi: 1Tần số đồng hồ tối đa: 100 MHzKích thước bộ nhớ chương trình: 8 kBKích thước Dữ liệu RAM: 32 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitKích thước ROM dữ liệu: 8 kB | ||
| 112 | Vi mạch DsPIC256GP710A | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCĐộ rộng dữ liệu: 16 bit8 kênh DMAThanh ghi 16 bitNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 113 | Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB | ||
| 114 | Vi mạch FPGA XC96144XL | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 3,6 VDạng bộ nhớ: FLASHThời gian trễ: 10 nsTần số: 100 MHzSố cổng: 3200Chức năng đầu ra: MACROCELL | ||
| 115 | Vi mạch FRM SF1088A | 30 | Chiếc | Độ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB | ||
| 116 | Vi mạch HC374 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VSố lượng mạch: 8Loại đầu ra: 3 trạng tháiDòng đầu ra mức cao: - 7.8 mADòng đầu ra mức thấp: 7.8 mANhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 117 | Vi mạch HCF 4051M | 44 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 118 | Vi mạch HMC589 | 24 | Chiếc | Tần số: 0 đến 4 GHzGain: 16 dBĐiện áp cung cấp: 5 VDCNF_Noise: 4,5 dBNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 119 | Vi mạch IRF4905LPBF | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp Vds: 55 VĐiện áp Vgs: ± 20 VDòng cực máng liên tục: 70 ATiêu tán nguồn: 170 W | ||
| 120 | Vi mạch IRF640NLPBF | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 200 VDòng cực máng liên tục Id: 18 AĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs: 2 V | ||
| 121 | Vi mạch IS42S16400B-7TL | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitTổ chức: 4 M x 16Kích thước bộ nhớ: 64 MbitTần số đồng hồ tối đa: 143 MHzThời gian truy cập: 6 ns | ||
| 122 | Vi mạch IS61WV102416DBLL-10BLI | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,4 V ÷ 3,6 VĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (1M x 16)Giao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 10 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 123 | Vi mạch LA1150N | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn: 16 VCông suất tiêu hao: 400 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +150°C | ||
| 124 | Vi mạch LM1596H | 51 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 125 | Vi mạch LM239H | 32 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -18 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 50 mACông suất: 1420 mWNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 126 | Vi mạch LM258AM | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối thiểu: 3 V, ± 1,5 VĐiện áp hoạt động tối đa: 32 V, ± 16 VSố lượng kênh: 2Dòng phân cực đầu vào Ib: 80 nATỷ lệ loại bỏ kiêu chung: 70 dB | ||
| 127 | Vi mạch LM339 | 19 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 128 | Vi mạch LM358 | 27 | Chiếc | Điện áp nguồn: 3 ÷ 30 VDCSố circuit: 2Dòng phân cực đầu vào: 15 nADòng kênh đầu ra: 40 mA | ||
| 129 | Vi mạch LM386 | 48 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 130 | Vi mạch LM4558D | 93 | Chiếc | Điện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 131 | Vi mạch LM5218 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 132 | Vi mạch LM7805 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A | ||
| 133 | Vi mạch LM7808M | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A | ||
| 134 | Vi mạch LMX2316TMX | 14 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,3 ÷ 3,6) VDCSố mạch tích hợp: 1Số đầu vào/ra: 2/1Loại đầu vào/ra: CMOSTần số cực đại: 1,2 GHzKiểu chân: 16-TSSOP | ||
| 135 | Vi mạch LMZ14203TZX-ADJ/NOPB | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A | ||
| 136 | Vi mạch MAX 7408 | 22 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 137 | Vi mạch MAX232ESE | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 138 | Vi mạch MAX274 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 139 | Vi mạch MAX604 | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 140 | Vi mạch MB501L | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.5 ÷ 7VTần số hoạt động cao nhất: 1.1GHzDòng điện đầu ra: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C | ||
| 141 | Vi mạch MC145156 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW | ||
| 142 | Vi mạch MC3303 | 80 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 30VHoạt động đầu ra kiểu khuếch đại ABNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C | ||
| 143 | Vi mạch MCF5272CVM66 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V Số lõi: 1 Độ rộng bus dữ liệu: 32 bitTần số đồng hồ tối đa: 66 MHzBộ nhớ lệnh cache L1: 1 kBKích thước Dữ liệu RAM: 4 kBKích thước ROM dữ liệu: 16 kB | ||
| 144 | Vi mạch MI301 | 30 | Chiếc | Dòng ngược cực đại: 150 nADòng thuận nhỏ nhất: 100 mADung kháng lớn nhất: 3 pF | ||
| 145 | Vi mạch MIC47050YML TR | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,6 V.Điện áp đầu ra tối thiểu: 0,4 V ÷ 2 V | ||
| 146 | Vi mạch MSM82C55A-2V | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 147 | Vi mạch N4160-2802 | 33 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1 | ||
| 148 | Vi mạch NEO-M8N-0-01 | 57 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI | ||
| 149 | Vi mạch NJM4558M | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4V ÷ 18VĐộ tăng ích dải thông: 3 MHzTốc độ quét: 1 V/us Công suất tiêu thụ: 300 mWNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 150 | Vi mạch NH245-48K | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 151 | Vi mạch OPA2237EA/250 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 36 VSố lượng kênh: 2Tích độ tăng ích dải thông GBP: 1,5 MHzDòng đầu ra mỗi kênh: 4 mATốc độ quét SR: 500 mV/us | ||
| 152 | Vi mạch OPA237NA/3K | 1 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn tối đa: 36 V Độ tăng ích dải thông GBP: 1.5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 4 mA Tốc độ quét SR: 500 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 750 uV | ||
| 153 | Vi mạch PCEE532A | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 154 | Vi mạch PE4242 | 20 | Chiếc | Trở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB | ||
| 155 | Vi mạch PE43711A-Z | 1 | Chiếc | Giá trị suy giảm: 0dB ÷ 31,75dB.Dải tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzTrở kháng: 50 ohms. | ||
| 156 | Vi mạch PE45450A-X | 1 | Chiếc | Tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzKhuếch đại công suất: 25 dBm ÷ 5 dBmThời gian đáp ứng: 1 ns | ||
| 157 | Vi mạch PIC L15721 | 23 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes | ||
| 158 | Vi mạch PIC12LF1572-I/MS | 4 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B | ||
| 159 | Vi mạch PIC24HJ | 24 | Chiếc | Điện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C | ||
| 160 | Vi mạch POLYFET L2701 | 30 | Chiếc | Kiểu chân: SOPTốc độ switching: 3 us | ||
| 161 | Vi mạch PQ30RV31JOOH | 9 | Chiếc | Dòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 ÷ 30VĐiện áp đầu vào: 35 V | ||
| 162 | Vi mạch PS2701 | 4 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C | ||
| 163 | Vi mạch RF SWITCH HMC241AQS16ETR | 1 | Chiếc | Tần số hoạt động: 0 Hz ÷ 3,5 GHzSuy hao tiếp xúc: 1 dBCách ly khi Tắt - Điển hình: 32 dB | ||
| 164 | Vi mạch S8054HN | 8 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 165 | Vi mạch S8221 | 18 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 166 | Vi mạch SMD 74HC4046 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 167 | Vi mạch SMD AD9951 | 58 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 168 | Vi mạch SMD CY62167EV1 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C | ||
| 169 | Vi mạch SMD MAX232ESE | 31 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 170 | Vi mạch SMD MAX296 | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 171 | Vi mạch SMD SC-1246 | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 172 | Vi mạch SMD TMS320 | 3 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 128 kBKích thước Dữ liệu RAM: 52 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 32 bitĐộ phân giải ADC: 12 bit Tần số đồng hồ tối đa: 100 MHzNhiệt độ giới hạn: -40÷ 85° C | ||
| 173 | Vi mạch SMD ULN2003A | 4 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns | ||
| 174 | Vi mạch SN74LVC2T45DCT | 46 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 1,65 ÷ 5,5 VDCDạng đầu vào: CMOS, TTLTốc độ dữ liệu lớn nhất: 420 MbpsThời gian trễ lan truyền: 117,7 nsDạng đầu ra: 3 trạng thái | ||
| 175 | Vi mạch SSM2166S | 36 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCDải thông khuếch đại: 30 MHzPSRR: 50 dBKiểu chân: SOIC-14 | ||
| 176 | Vi mạch TAMURA MET-35 | 75 | Chiếc | Cổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784 | ||
| 177 | Vi mạch AIC23B1 | 2 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4 V ÷ 5,5 VTần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit 32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C | ||
| 178 | Vi mạch TC4W66F | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 300 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 160 ˚C | ||
| 179 | Vi mạch TC5090AP | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160˚C | ||
| 180 | Vi mạch TC7SU04F | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2 V÷ 6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °CThời gian trễ lan truyền: 6 ns ở 6 V | ||
| 181 | Vi mạch TD62783AF | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85˚C | ||
| 182 | Vi mạch TDA2003 | 47 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 183 | Vi mạch TL331IDBVR | 4 | Chiếc | Thời gian phản hồi: 300 ns Loại bộ so sánh: Differential Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 36 VDòng cấp nguồn vận hành: 700 uA Dòng đầu ra mỗi kênh: 18 mA | ||
| 184 | Vi mạch TL499BT | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | ||
| 185 | Vi mạch TMS320C203PZ | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 V Tần số đồng hồ tối đa: 40 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 1088 BĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitNhiệt độ hoạt động: 0 °C ÷ 70 °C | ||
| 186 | Vi mạch TPA2016D2 | 45 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch | ||
| 187 | Vi mạch TPS73132DBVT | 12 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 1,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3,2 VLoại đầu ra: Fixed Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 188 | Vi mạch TPS767D325 | 32 | Chiếc | Dòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C | ||
| 189 | Vi mạch UCN1511 | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C | ||
| 190 | Vi mạch uPC1037GR-E1 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 191 | Vi mạch uPC1241H | 12 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C | ||
| 192 | Vi mạch uPC78L05T | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) °C | ||
| 193 | Vi mạch uPD4053BG | 9 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF | ||
| 194 | Vi mạch uPD4066BG | 5 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 195 | Vi mạch uPD4528BG | 8 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1 | ||
| 196 | Vi mạch uPD74HC151 | 6 | Chiếc | Số đầu vào: 2Số đầu ra: 1Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 43 ns | ||
| 197 | Vi mạch uPD74HC42 | 5 | Chiếc | Số đầu vào: 4Số đầu ra: 10Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 30 ns | ||
| 198 | Vi mạch DSP 320CV5409APGE | 2 | Chiếc | Số lõi: 1Tần số đồng hồ tối đa: 160 MHzKích thước bộ nhớ chương trình: 32 kBKích thước Dữ liệu RAM: 64 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitKích thước ROM dữ liệu: 32 kB | ||
| 199 | Vi mạch X524 | 26 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ¸ 5,5) V Dòng đầu ra: (2,6 ¸ 24) mA Tần số đồng hồ: 35 MHz Nhiệt độ hoạt động: 0 ¸ 70 0C | ||
| 200 | Vi mạch X9313-3-M | 30 | Chiếc | Giá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA | ||
| 201 | Vi mạch XC6SLX150-2CSG484C | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,14 V ÷ 1,26 VKích thước RAM: 4939776 bitsSố Cells: 147443Số LABs/CLBs: 11519Số lượng I/O: 338 | ||
| 202 | Vi mạch XCF04S | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi