Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20171208930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:08:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy có quy mô gồm: Thang máy tải khách tối thiểu 12 điểm dừng, tải trọng tối thiểu 900kg, tốc độ tối thiểu 2m/s. Giá trị các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hợp đồng được xem xét đánh giá. Đối với hợp đồng có nhiều hạng mục công việc, chỉ xem xét đánh giá hạng mục thang máy.Các hợp đồng tương tự nêu trên được hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây là các hợp đồng được nghiệm thu từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng được nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng trước thời điểm ngày 01/01/2018 hoặc có thời điểm ký hợp đồng trước ngày 01/01/2016 không được xem xét, đánh giá.Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó kèm theo để chứng minh, bao gồm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây+Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành từ ngày 01/01/2018 trở lại đây+ Bảng tính giá trị khối lượng hoàn thành thể hiện giá trị lũy kế khối lượng hoàn thành đạt≥ 80% giá trị hợp đồng (Biên bản và bảng tính có xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư từ ngày 01/01/2018 trở lại đây hoặc Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành công trình chuẩn bị bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.Cung cấp các tài liệu liên quan khác thể hiện đầy đủ thông tin theo yêu cầu nêu trên.Khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có giấy phép ủy quyền bán hàng do hãng, công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam cấp.Cam kết của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. Có cam kết thời gian bảo hành cho toàn bộ hàng hóa tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng mà không kèm theo điều kiện bất lợi nào cho Chủ đầu tư.Cam kết của nhà thầu về việc trong thời gian bảo hành Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay thế thiết bị chính hãng do công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam cấp trong thời gian ít nhất 05 năm sau khi hết hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, máy xây dựng, tự động hóa; phù hợp với cơ quan chuyên ngành cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình từ hạng II trở lên và còn hiệu lực ≥03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã được giao nhiệm vụ triển khai cung cấp, lắp đặt ít nhất 02 hạng mục/gói thầu/hợp đồng thang máy; trong hạng mục/gói thầu/hợp đồng thang máy có ít nhất 01 thang máy tải khách và số điểm dừng≥12 điểm; có tải trọng≥900kg và Đã được giao nhiệm vụ triển khai cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hạng mục/gói thầu thang cuốn.Tài liệu chứng minh gồm quyết định giao nhiệm vụ + giấy xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong các văn bản liên quan có dấu và chữ ký của đại diện Chủ đầu tư thể hiện vai trò là Chỉ huy trưởng công trình+Văn bản hoặc hợp đồng công trình có liên quan để xác định tình chất, quy mô hạng mục/gói thầu).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện về ATVSLĐ còn hiệu lực ≥03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có Chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy Trụ sở làm việc và lắp đặt thiết bị của Viễn thông Đăk Lăk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ bao gồm: chứng nhận xuất xứ (bản gốc), chứng nhận chất lượng (bản gốc), hóa đơn, vận đơn (bản gốc), tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị (bản gốc); tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa của cơ quan kiểm định được chỉ định (Vinacontrol) (bản gốc). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án từ nhà máy sản xuất để minh chứng các chỉ tiêu nêu trong hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật. - Trường hợp Nhà thầu là nhà phân phối sản phẩm, đại lý bán hàng của hãng sản xuất thì ngoài các tài liệu trên, trong E-HSDT cần phải cung cấp đầy đủ các tài liệu trên và giấy uỷ quyền bán hàng của hãng sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực). Trong giấy uỷ quyền hãng sản xuất phải cam kết cung cấp hàng hoá, hỗ trợ trực tiếp trong việc thực hiện cung cấp, lắp đặt cũng như chính sách bảo hành, hỗ trợ cụ thể sau bán hàng. - Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 Chương I có xác nhận của Bộ Công thương. - Khi bàn giao hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (bằng tiếng Việt): + Hình ảnh hoặc bản vẽ; + Sơ đồ nguyên lý hoạt động; + Hướng dẫn: lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng…; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của sản phẩm hoặc các nguyên vật liệu, thiết bị chính để cấu thành sản phẩm; Kết quả kiểm tra xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Thuế giá trị gia tăng được xác định là 10%. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Trong E-HSDT Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam cấp cho gói thầu này còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất và được mời thương thảo hợp đồng; trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình các chứng chỉ nêu trên; Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243 7877777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Kiến trúc; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02437876760/0947028895. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng Công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 7876823. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách. | 2 | Cái | Thang máy tải khách có phòng máy; Tải trọng: ≥900 kg; Tốc độ: ≥2,0m/s; Số điểm dừng: 12S/O. | Bao gồm đầy đủ phụ kiện. | |
| 2 | Thang máy tải khách có tính năng phòng cháy chữa cháy. | 1 | Cái | Thang máy tải khách có phòng máy; Tải trọng: ≥900 kg; Tốc độ: ≥2,0m/s; Số điểm dừng: 12S/O. | Bao gồm đầy đủ phụ kiện. | |
| 3 | Thang máy tải khách kết hợp tải hàng. | 1 | Cái | Thang máy tải khách không phòng máy; Tải trọng: ≥ 630 kg; Tốc độ ≥1,0m/s; Số điểm dừng: 03S/O. | Bao gồm đầy đủ phụ kiện. | |
| 4 | Thang cuốn | 2 | Cái | Thang cuốn; Chiều rộng bậc thang ≥1.000mm; Độ dốc 35độ; Tốc độ ≥0,5m/s, Chiều cao nâng: 5,5m. | Bao gồm đầy đủ phụ kiện. 02 cái = 01 cái chiều lên+01 chiều xuống. | |
| 5 | Thang cuốn | 2 | Cái | Thang cuốn: Chiều rộng bậc thang ≥1.000mm; Độ dốc 35độ; Tốc độ ≥0,5m/s, Chiều cao nâng: 4,2m. | Bao gồm đầy đủ phụ kiện. 02 cái = 01 cái chiều lên+01 chiều xuống. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy có quy mô gồm: Thang máy tải khách tối thiểu 12 điểm dừng, tải trọng tối thiểu 900kg, tốc độ tối thiểu 2m/s. Giá trị các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hợp đồng được xem xét đánh giá. Đối với hợp đồng có nhiều hạng mục công việc, chỉ xem xét đánh giá hạng mục thang máy.Các hợp đồng tương tự nêu trên được hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây là các hợp đồng được nghiệm thu từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng được nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng trước thời điểm ngày 01/01/2018 hoặc có thời điểm ký hợp đồng trước ngày 01/01/2016 không được xem xét, đánh giá.Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó kèm theo để chứng minh, bao gồm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây+Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành từ ngày 01/01/2018 trở lại đây+ Bảng tính giá trị khối lượng hoàn thành thể hiện giá trị lũy kế khối lượng hoàn thành đạt≥ 80% giá trị hợp đồng (Biên bản và bảng tính có xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư từ ngày 01/01/2018 trở lại đây hoặc Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành công trình chuẩn bị bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.Cung cấp các tài liệu liên quan khác thể hiện đầy đủ thông tin theo yêu cầu nêu trên.Khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có giấy phép ủy quyền bán hàng do hãng, công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam cấp.Cam kết của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. Có cam kết thời gian bảo hành cho toàn bộ hàng hóa tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng mà không kèm theo điều kiện bất lợi nào cho Chủ đầu tư.Cam kết của nhà thầu về việc trong thời gian bảo hành Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay thế thiết bị chính hãng do công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam cấp trong thời gian ít nhất 05 năm sau khi hết hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, máy xây dựng, tự động hóa; phù hợp với cơ quan chuyên ngành cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình từ hạng II trở lên và còn hiệu lực ≥03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã được giao nhiệm vụ triển khai cung cấp, lắp đặt ít nhất 02 hạng mục/gói thầu/hợp đồng thang máy; trong hạng mục/gói thầu/hợp đồng thang máy có ít nhất 01 thang máy tải khách và số điểm dừng≥12 điểm; có tải trọng≥900kg và Đã được giao nhiệm vụ triển khai cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hạng mục/gói thầu thang cuốn.Tài liệu chứng minh gồm quyết định giao nhiệm vụ + giấy xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong các văn bản liên quan có dấu và chữ ký của đại diện Chủ đầu tư thể hiện vai trò là Chỉ huy trưởng công trình+Văn bản hoặc hợp đồng công trình có liên quan để xác định tình chất, quy mô hạng mục/gói thầu).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện về ATVSLĐ còn hiệu lực ≥03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có Chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi