Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:55:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,531,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Hạng mục công việc tương tự đã từng thi công: phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite giá trị >=876.000.000VND; Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần việc phù điêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần việc phù điêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Trung cấp điêu khắc trở lên.Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm đội trưởng phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào>=0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước >=5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm 8CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đền liệt sỹ Quế Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | nsnn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu có thể không đính kèm trên hệ thống, nhưng Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). Để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm: - Giấy xác nhận (hoặc các giấy tờ, tài liệu tương tự) chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu dự kiến bố trí thi công công trình này và phải có các nội dung: + Tên công trình đã tham gia, địa điểm hành chính công trình; + Cấp công trình; nhóm công trình, dự án (nhóm A, B, C); + Giá hợp đồng, giá trị hoàn thành; chất lượng tiến độ thi công công trình; + Bản sao chứng thực các loại tài liệu: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp. + Các loại giấy tờ liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng: Tài chính - Kế hoạch huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện Quế Sơn; Trưởng các Phòng: Tài chính - Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Đền tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 3 | Đắp đất bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,082 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt lan can các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,408 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0488 | m2 |
| 7 | Sơn PU gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7335 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,408 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8607 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,56 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,62 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,62 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Đá Granit màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,02 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn Đá Granit màu đỏ Rubi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7222 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1985 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0712 | m2 |
| 18 | Lát đá Granit mặt lan can màu xám các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,051 | m2 |
| 20 | Sơn ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (4 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,051 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.659,2767 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,42 | m2 |
| B | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Com pact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 0.0 |
| 8 | Thay cửa đi nhôm xinfa kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m2 |
| 9 | Thay cửa sổ nhôm xinfa kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van Khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Đường giao thông nội bộ -sân nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m3/1km |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,599 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,63 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,553 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5433 | 100m2 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9,0x5,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4125 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1581 | m3 |
| 17 | Lát nền, Đá Sa Thạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.930 | m2 |
| 18 | Lát đá Sa Thạch bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,769 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,5804 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,5804 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit mặt thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2107 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | tấn |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1996 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4828 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4302 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9203 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5841 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,206 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,701 | m2 |
| D | Tường rào-cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4257 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,96 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,523 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit băm mặt vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,0954 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,3876 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5964 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9848 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | tấn |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 37 | GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5 | m |
| 38 | GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | m |
| 39 | GCLĐ Cuốn thư đá tự nhiên (đá xanh đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | 100m2/tháng |
| 4 | Trồng Cây Thông Caribe ĐK 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| 5 | Trồng Cây sứ lá Đại ĐK 7-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Cọ ĐK 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cây/90ngày |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Trúc Quân Tử cao 1,2m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619 | cây |
| 10 | Trồng cây Chuỗi Ngọc ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | 100m2/năm |
| F | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt BÉC Phun bán kính R=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| G | Điện tổng mặt bằng | |||
| 1 | Đèn sân vườn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cét |
| 2 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bé |
| 3 | Đèn pha Led 280W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 4 | Cáp CVV (3x1,5)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | M |
| 5 | Cột đèn năng lượng mặt trời cao 8m cần đôi, lắp bóng led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cét |
| 6 | Cột đèn năng lượng mặt trời cao 3m, lắp bóng led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cét |
| 7 | Móng cột năng lượng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột năng lượng cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Móng |
| 9 | Đèn Led dây đa sắc ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 10 | Cột đèn thép cao 9m cần đơn, lắp bóng led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cét |
| 11 | Cột đèn thép cao 9m cần đôi, lắp bóng led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cét |
| 12 | Móng cột chiếu sáng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 13 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 14 | M¬ng c¸p ngÇm h¹ thÕ nÒn ®Êt 1 ®êng c¸p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 15 | L¾p ®Æt èng nhùa xo¾n HDPE D50/40 b¶o vÖ c¸p ngÇm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 16 | KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p CXV/DSTA(2x6) trong èng b¶o vÖ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 17 | KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p ®ång trÇn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| H | HẠNG MỤC: THI CÔNG PHÙ ĐIÊU TỈ LỆ 1/1 BẰNG CHẤT LIỆU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công phóng mẫu phát thảo phù điêu bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1m2 |
| 2 | Đúc đổ khuôn âm bản phát thảo phù điêu bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1m2 |
| 3 | Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: THỂ HIỆN VÀ THI CÔNG MẪU PHÁT THẢO BƯỚC 2 | |||
| 1 | Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1m2 |
| 2 | Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1m2 |
| 3 | Chuyển chất liệu thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Hạng mục công việc tương tự đã từng thi công: phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite giá trị >=876.000.000VND; Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần việc phù điêu | 1 | Có Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công phần việc phù điêu | 1 | Có Bằng Trung cấp điêu khắc trở lên.Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm đội trưởng phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi >=110CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=16T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >250l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào>=0.8 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước >=5 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô >= 5 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 9 | Máy bơm 8CV | Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi