Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CHI KHÔNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:16:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,203,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công, sửa chữa, cải tạo Trường học có giá trị ≥ 310.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu; Thanh lý; Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY LẮP TRƯỜNG THPT CHUYÊN THĂNG LONG ĐÀ LẠT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | CHI KHÔNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực về kinh nghiệm; Hồ sơ chứng minh năng lực về kỹ thuật của nhà thầu. *Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất tài liệu gốc mà nhà thầu nộp kèm E-HSDT để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu từ tổ chuyên gia xét thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt; Địa chỉ: Số 10 Trần Phú; phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
- Tên bê mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An.; Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt; Địa chỉ: Số 10 Trần Phú; phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An.; Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 12,924 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn, cửa bọc tôn | 51,84 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | 15,6 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,324 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp Cát lót móng bó nền | 0,206 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,771 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,225 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,027 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | 9 | cấu kiện | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,152 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,066 | 100 m3 | |
| 16 | Mua đất để đắp | 6,6 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,082 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,03 | m2 | |
| 19 | Hút phân hầm tự hoại hiện trạng | 1 | gói | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,516 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,102 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,044 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,381 | m3 | |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,099 | tấn | |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,099 | tấn | |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,165 | 100 m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,01 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 50,37 | m2 | |
| 30 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,785 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 5,4 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 6,48 | m2 | |
| 33 | Đục dăm tường ngoài khối nhà vê sinh cũ để ốp gạch | 19,8 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch tường tiết diện gạch Ceramic 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,025 | m2 | |
| 35 | Lát gạch ceramic nhám mặt tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | 25,11 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | 23,13 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,11 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,13 | m2 | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi vệ sinh khung nhôm sifa, kính cường lực dày 8 ly | 4,5 | m2 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ vệ sinh khung nhôm sifa, kính cường lực dày 8 ly | 1,05 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,1 | 0,16 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*1.8 | 0,16 | 100 m | |
| 44 | Lắp đặt Y PVC D114 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co PVC D60 | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bịt PVC D114 | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32*2.9 | 0,12 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25*2.3 | 0,12 | 100 m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1.9 | 0,16 | 100 m | |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D32 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê giảm PPR D32*25 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê giảm PPR D32*20 | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co PPR D32 | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co giảm PPR D32*20 | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê giảm PPR D25*20 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co giảm PPR D25*20 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D20 | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co ren trong PPR D20 | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co PPR D20 | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp giấy | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt móc treo quần áo | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt van góc inox | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt bóng 20w kích thước 0.6m | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt CP tép 16A | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VCmd 1.0mm2 | 14 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm2 | 25 | m | |
| 78 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2.5mm2 | 15 | m | |
| 79 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4.0mm2 | 30 | m | |
| 80 | Lắp đặt cáp đồng trần X-10 nối đất | 12 | m | |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 82 | Cọc tiếp địa D16x2400 | 3 | Cọc | |
| 83 | Kẹp cọc | 3 | Cọc | |
| 84 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 6 | m | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100 m3 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 22 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20m | 13 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 15 | m | |
| B | KHU RỬA TAY + MÁI CHE KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,128 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,232 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,232 | tấn | |
| 5 | Uốn tạo dáng các cấu kiện bằng thép mái che + Mái tôn | 1 | gói | |
| 6 | Cắt len tường nhét tôn vào + Trét keo | 5,85 | m | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,217 | 100 m2 | |
| 8 | Đục dăm tường ngoài để ốp gạch | 13,68 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch tường bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,68 | m2 | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,196 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt lavabo | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả Lavabo | 5 | cái | |
| 14 | Lắp hộp đựng xà bông | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*1.9 | 0,04 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co giảm PPR D42*60 | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1.9 | 0,16 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*1.9 | 0,033 | 100 m | |
| 20 | Làm máng xối bằng tôn | 5,85 | m | |
| C | MÁI CHE HIÊN KHỐI NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tấm nhựa bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 113,634 | m2 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,622 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,622 | tấn | |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,136 | 100 m2 | |
| 5 | Cắt len tường nhét tôn vào + Trét keo | 53,1 | m | |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét mương cũ vệ sinh sạch sẽ để sửa chữa + Bó nền mương | 100 | m | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,05 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 45 | m2 | |
| E | SÂN | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh nền sân, trám trét, tạo mặt bằng | 1 | công | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 61 | m2 | |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | 20,368 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 10,184 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 190m tiếp theo | 10,184 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 10,368 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 5,184 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 190m tiếp theo | 5,184 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đá chẻ | 9,4 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá chẻ bằng thủ công 10m khởi điểm | 4,7 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m tiếp theo | 4,7 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp lên, xuống thép các loại bằng thủ công | 5,804 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 2,902 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 190m tiếp theo | 2,902 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp lên, xuống xi măng bao bằng thủ công | 6,548 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | 3,274 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 190m tiếp theo | 3,274 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp lên, xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 2,77 | 1000 viên | |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 1,385 | 1000 viên | |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 190m tiếp theo | 1,385 | 1000 viên | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công, sửa chữa, cải tạo Trường học có giá trị ≥ 310.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu; Thanh lý; Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi