Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766898-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20220766862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn CHI KHÔNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:16:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,203,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công, sửa chữa, cải tạo Trường học có giá trị ≥ 310.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu; Thanh lý; Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
E-CDNT 1.2 XÂY LẮP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THĂNG LONG ĐÀ LẠT
30 Ngày
E-CDNT 3 CHI KHÔNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt; Địa chỉ: Số 10 Trần Phú; phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bê mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An.; Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Phúc Anh; Địa chỉ: Số 268/9 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ: Số 38/4 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN , địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt; Địa chỉ: Số 10 Trần Phú; phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bê mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An.; Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực về kinh nghiệm; Hồ sơ chứng minh năng lực về kỹ thuật của nhà thầu. *Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất tài liệu gốc mà nhà thầu nộp kèm E-HSDT để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu từ tổ chuyên gia xét thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt; Địa chỉ: Số 10 Trần Phú; phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bê mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An.; Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường THPT Chuyên Thăng Long Đà Lạt; Địa chỉ: Số 10 Trần Phú; phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An.; Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NỘI TRÚ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m12,924m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn, cửa bọc tôn51,84m2
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng15,6m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II3,324m3 đất nguyên thổ
5Đắp Cát lót móng bó nền0,206m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB404,771m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,225m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,027tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg9cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,096100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,152tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,96m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,066100 m3
16Mua đất để đắp6,6m3
17Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,082m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4018,03m2
19Hút phân hầm tự hoại hiện trạng1gói
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,516m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,102100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,007tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,044tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,381m3
25Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,099tấn
26Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,099tấn
27Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,165100 m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4035,01m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4050,37m2
30Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401,785m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng5,4m2
32Quét nước xi măng 2 nước6,48m2
33Đục dăm tường ngoài khối nhà vê sinh cũ để ốp gạch19,8m2
34Ốp gạch tường tiết diện gạch Ceramic 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB4029,025m2
35Lát gạch ceramic nhám mặt tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB4010,8m2
36Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà25,11m2
37Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà23,13m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ25,11m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ23,13m2
40Cung cấp, lắp đặt cửa đi vệ sinh khung nhôm sifa, kính cường lực dày 8 ly4,5m2
41Cung cấp, lắp đặt cửa sổ vệ sinh khung nhôm sifa, kính cường lực dày 8 ly1,05m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,10,16100 m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D60*1.80,16100 m
44Lắp đặt Y PVC D1143cái
45Lắp đặt co PVC D603cái
46Lắp đặt lơi nhựa PVC D11412cái
47Lắp đặt lơi nhựa PVC D603cái
48Lắp đặt bịt PVC D1145cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR D32*2.90,12100 m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D25*2.30,12100 m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1.90,16100 m
52Lắp đặt tê PPR D323cái
53Lắp đặt tê giảm PPR D32*253cái
54Lắp đặt tê giảm PPR D32*203cái
55Lắp đặt co PPR D323cái
56Lắp đặt co giảm PPR D32*203cái
57Lắp đặt tê giảm PPR D25*204cái
58Lắp đặt co giảm PPR D25*203cái
59Lắp đặt co ren ngoài PPR D208cái
60Lắp đặt co ren trong PPR D209cái
61Lắp đặt co PPR D2010cái
62Lắp đặt tê ren trong PPR D203cái
63Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
64Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu3cái
65Lắp đặt vòi xịt xí bệt3bộ
66Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh3bộ
67Lắp đặt phễu thu sàn INOX3cái
68Lắp đặt hộp giấy3cái
69Lắp đặt móc treo quần áo3cái
70Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp3bộ
71Lắp đặt van góc inox3cái
72Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt bóng 20w kích thước 0.6m3bộ
73Lắp đặt đèn trang trí nổi1bộ
74Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt4cái
75Lắp đặt CP tép 16A3cái
76Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VCmd 1.0mm214m
77Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm225m
78Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2.5mm215m
79Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4.0mm230m
80Lắp đặt cáp đồng trần X-10 nối đất12m
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,6m3 đất nguyên thổ
82Cọc tiếp địa D16x24003Cọc
83Kẹp cọc3Cọc
84Lắp đặt cáp đồng trần 25mm26m
85Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100 m3
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm22m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20m13m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm15m
B KHU RỬA TAY + MÁI CHE KHU NỘI TRÚ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,128m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,128m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,232tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,232tấn
5Uốn tạo dáng các cấu kiện bằng thép mái che + Mái tôn1gói
6Cắt len tường nhét tôn vào + Trét keo5,85m
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,217100 m2
8Đục dăm tường ngoài để ốp gạch13,68m2
9Ốp gạch tường bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB4013,68m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,196m2
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
12Lắp đặt lavabo5bộ
13Lắp đặt bộ xi phông xả Lavabo5cái
14Lắp hộp đựng xà bông5cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D42*1.90,04100 m
16Lắp đặt co PVC D425cái
17Lắp đặt co giảm PPR D42*605cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1.90,16100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*1.90,033100 m
20Làm máng xối bằng tôn5,85m
C MÁI CHE HIÊN KHỐI NHÀ NỘI TRÚ
1Tháo dỡ mái lợp tấm nhựa bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m113,634m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,622tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,622tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,136100 m2
5Cắt len tường nhét tôn vào + Trét keo53,1m
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Nạo vét mương cũ vệ sinh sạch sẽ để sửa chữa + Bó nền mương100m
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,05m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4045m2
E SÂN
1Dọn dẹp, vệ sinh nền sân, trám trét, tạo mặt bằng1công
2Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB4061m2
F VẬN CHUYỂN VẬT TƯ BẰNG THỦ CÔNG
1Bốc xếp vật liệu rời lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại20,368m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm10,184m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 190m tiếp theo10,184m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại10,368m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm5,184m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 190m tiếp theo5,184m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đá chẻ9,4m3
8Vận chuyển đá chẻ bằng thủ công 10m khởi điểm4,7m3
9Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m tiếp theo4,7m3
10Bốc xếp lên, xuống thép các loại bằng thủ công5,804tấn
11Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm2,902tấn
12Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 190m tiếp theo2,902tấn
13Bốc xếp lên, xuống xi măng bao bằng thủ công6,548tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm3,274tấn
15Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 190m tiếp theo3,274tấn
16Bốc xếp lên, xuống gạch xây các loại bằng thủ công2,771000 viên
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm1,3851000 viên
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 190m tiếp theo1,3851000 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công, sửa chữa, cải tạo Trường học có giá trị ≥ 310.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu; Thanh lý; Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.35
2 Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
4 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
5 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
6 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->