Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:11:00 đến ngày 2022-08-01 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.016011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2032022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.944.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đồng Kỵ 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 12,5138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,0794 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 26,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 40,0932 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 40,0932 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị của các cháu, để về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 3 | gốc cây |
| 9 | Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, vận chuyển về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t. bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5321 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,7603 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,6238 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,4389 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,831 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,4875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0337 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,495 | m3 |
| 25 | Xây gạch XM mác M100#, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,626 | m3 |
| 26 | Xây gạch XM mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 10,1197 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 117,69 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 86,19 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,5581 | m2 |
| 30 | lợp ngói bò đỉnh mái 5 viên/md | Chương V - E HSMT | 128,5 | viên |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 26,5 | m3 |
| 32 | Bu lông móng M16x600 - bao gồm cả lắp đặt | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1,6932 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 2,1423 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép, thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,0755 | tấn |
| 37 | Cáp thép D14+tăng đơ | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,6932 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,1423 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - E HSMT | 0,0755 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,289 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương V - E HSMT | 0,4769 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,7318 | 100m2 |
| 45 | Máng tôn thu nước KT 600mm dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 55,138 | m |
| 46 | Tôn ép góc dày 0,4mm khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 21 | m |
| 47 | Lắp dựng toàn bộ thiết bị của các cháu | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 50 | Lưới ni long bảo vệ cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - đổ bê tông hoàn trả | Chương V - E HSMT | 0,525 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,814 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch Y, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 66 | Quả cầu thu nước D110 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 78 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - E HSMT | 39 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 373,8 | m2 |
| 2 | Tháo sối mái + máng nước | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Vận chuyển về nơi tâp kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 271,8168 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,8815 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V - E HSMT | 15 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp | Chương V - E HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tắc | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V - E HSMT | 82,7244 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 428,0595 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ úp nóc mái | Chương V - E HSMT | 54,0594 | m |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống | Chương V - E HSMT | 4,2806 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,4113 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,4113 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 20 | Tháo dỡ máng nước | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 21 | Vận chuyển thiết bị WC cũ về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 999,6168 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 2.300,1142 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - E HSMT | 1.133,9079 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 6,0291 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E HSMT | 1.133,4691 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng học | Chương V - E HSMT | 397,188 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 599,625 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 42,6056 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 42,6057 | m3 |
| 31 | Vệ sinh, đánh bóng granito tam cấp sảnh | Chương V - E HSMT | 11,5236 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 52,8528 | m2 |
| 33 | Lợp lại mái tôn | Chương V - E HSMT | 4,2806 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc mái | Chương V - E HSMT | 54,0594 | m |
| 35 | Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 10 | lỗ |
| 36 | Chống thấm sênô bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 82,7244 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 57,6564 | m2 |
| 38 | Trát trát thành sêno, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,068 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.032,8058 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150m2 | Chương V - E HSMT | 54,603 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 453,6312 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 999,6168 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.292,8682 | m2 |
| 44 | Chống thấm cổ ống nước nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 5 | lỗ |
| 45 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 218,4972 | m2 |
| 46 | Tôn cát nền nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 0,2057 | 100m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 702,765 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 114,2658 | m2 |
| 49 | Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị cong vênh | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 561,752 | m2 |
| 51 | Thay kính cửa kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 10,5 | m2 |
| 52 | Thay mới khóa cửa | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 122,88 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 453,4152 | m2 cấu kiện |
| 55 | Mua cửa xếp, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,9mm | Chương V - E HSMT | 9,18 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 5,092 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 23,04 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 17,5472 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4D | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sò | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 10,0775 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,738 | 100m2 |
| 63 | Lắp máng nước, sối mái | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 64 | Tủ điện tổng kích thước 800x600x300 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đèn báo pha kèm cầu chì | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Biến dòng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện 7 mudull | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9W | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 45 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V - E HSMT | 34 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.012 | m |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 77 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - E HSMT | 18 | máy |
| 100 | Ống bảo ôn | Chương V - E HSMT | 133,564 | m |
| 101 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.458 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 729 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1.235 | m |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 115 | phễu thu + si phong ngăn mùi inox | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 118 | Vòi rửa D21 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 119 | Cầu thu nước | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1,125 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 162 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thu D50/D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thu D32/D20 | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê D63/D50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê D50/D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mm | Chương V - E HSMT | 132 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa - D63mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông D63 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông D50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông D32 | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nói ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 162 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 1,356 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 144 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút D50 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông D50 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 155 | Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 18 | lỗ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0656 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Dọn vệ sinh sê nô mái | Chương V - E HSMT | 18,7392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 65,336 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 65,396 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - E HSMT | 30,5864 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E HSMT | 16,5944 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,594 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm | Chương V - E HSMT | 3,432 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,396 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 95,922 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,2 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 4,2 | m2 |
| 20 | Tủ điện 4 mudull | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện 4 mudull | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 34 | Ống bảo ôn | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 66 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vẽ tranh trang trí tường rào | Chương V - E HSMT | 31,5 | m2 |
| 2 | Cỏ nhân tạo | Chương V - E HSMT | 265 | m2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cáp inox bọc nhựa D6 | Chương V - E HSMT | 1.068,587 | m |
| 2 | Vẽ tranh trang trí | Chương V - E HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Mua thang lên mái bằng INOX 304 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa inverter 18000BTU | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Điều hòa inverter 9000BTU | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.016011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2032022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.944.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi