Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:06:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,155,148,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01 (xây lắp) Sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn xã Láng Dài, Long Tân, Lộc An và xã Phước Long Thọ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ LỘC AN | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị tri khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 3 | Quét Kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 6 | Đục nhám tường để ốp gạch (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,28 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bị hư hỏng bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,28 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,918 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,28 | m2 |
| 21 | Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,918 | m2 |
| 22 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,918 | m2 |
| 23 | Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 25 | Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | 1m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 81 | Quét kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 82 | Đục các đường nứt tại các vị trí nứt hở để xử lý các vết nứt trên tường, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 83 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,07 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,07 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,92 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,91 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 92 | Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 1m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 96 | Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 99 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 101 | Tháo gỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 102 | Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,144 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ xà gồ thép bị hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 127 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 131 | Lợp mái nhà xe bằng tôn blusecop chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 132 | Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m2 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Thực hiện sửa chữa bảo trì lại đường dây, công tắc ống bảo hộ dây dẫn của nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 140 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m2 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,12 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,2 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,2 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bàng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 151 | Thực hiện khắc chữ bảng tên, sơn phun nhũ đồng mặt đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp dựng cửa cổng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m2 |
| 153 | Cung cấp cửa cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ đan mương thoát nước tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 155 | Thực hiện nạo vét bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1m3 |
| 156 | Cung cấp tấm đan bê tông đúc sẵn 500x1000x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | tấm |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 160 | Đào móng hố ga, mương thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 164 | Bê tông mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan mương, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 168 | Bê tông tấm đan mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 170 | Cung cấp cống BT ly tâm D400 chịu lực H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 171 | Lắp dựng cống BT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 173 | Lắp dựng gối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt joint nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,741 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,741 | m3 |
| 178 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 179 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 188 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo để đào móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 189 | Phá dỡ bê tông lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 190 | Đào móng cột, trụ mái che, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã móng trụ cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 194 | Bê tông móng trụ cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 195 | Cung cấp cột ống STK D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | md |
| 196 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,256 | md |
| 197 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,864 | md |
| 198 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,608 | md |
| 199 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | md |
| 200 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 201 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 202 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 203 | Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,461 | m2 |
| 205 | Tháo gỡ và thay mới trụ cột cờ bằng inox D90-60-49mm H=9m, cần và bộ dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ PHƯỚC LONG THỌ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 3 | Quét Kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,398 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | tấn |
| 7 | Cung cấp xà gồ C50x100x2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,4 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn Blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,478 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,28 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,68 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,28 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,68 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,54 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,42 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,28 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,51 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,28 | m2 |
| 24 | Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,51 | m2 |
| 25 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,51 | m2 |
| 26 | Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 28 | Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | 1m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 84 | Quét kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,676 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ kết sắt xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 87 | Cung cấp xà gồ C50x100x2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn Blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m2 |
| 90 | Đục các đường nứt tại các vị trí nứt hở để xử lý các vết nứt trên tường, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 91 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,07 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,07 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,92 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,91 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 100 | Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 1m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 104 | Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 105 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 109 | Tháo gỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 110 | Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,392 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ xà gồ thép bị hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,392 | m2 |
| 136 | Lợp mái nhà xe bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 137 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,472 | m2 |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Thực hiện sửa chữa bảo trì lại đường dây, công tắc ống bảo hộ dây dẫn của nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,38 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,38 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,38 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa cổng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ đan mương thoát nước tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cấu kiện |
| 149 | Thực hiện nạo vét bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | 1m3 |
| 150 | Cung cấp tấm đan bê tông đúc sẵn 500x1000x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | tấm |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 152 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 153 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 154 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 155 | Lắp dựng cột đèn STK H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 156 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt CB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt CB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cáp CXV S=2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp CXV S=2x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp CXV S=2x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp CVV S=2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 166 | Đóng cọc tiếp địa D=16 mạ đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây tiếp địa M=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 168 | Đào hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,28 | m3 |
| 169 | Đắp hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,099 | m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 172 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 174 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 179 | Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 180 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo để đào móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 181 | Phá dỡ bê tông lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ mái che, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 183 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã móng trụ cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 186 | Bê tông móng trụ cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 187 | Cung cấp cột ống STK D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | md |
| 188 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,616 | md |
| 189 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,94 | md |
| 190 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,412 | md |
| 191 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8 | md |
| 192 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 193 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | tấn |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | 100m2 |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,752 | m2 |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ LONG TÂN | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m2 |
| 3 | Quét Kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,07 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,305 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,305 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,111 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,226 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,111 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,226 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,167 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,17 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ song sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện hãng Kinlong - Bản lề 3D, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m2 |
| 23 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,925 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,925 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC đk34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,518 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,518 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,299 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,918 | m3 |
| 69 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | m3 |
| 70 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,369 | m2 |
| 72 | Phá dỡ móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,983 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kẹp 30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 83 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 94 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m3 |
| 96 | Xây tường bảng tên, ốp trụ cột bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,035 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,52 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,555 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,555 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bàng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 108 | Thực hiện khắc chữ bảng tên, sơn phun nhũ đồng mặt đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 111 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,326 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 117 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 119 | Lợp mái bằng tôn Bluescop e chống rỉ dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 125 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 127 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo để đào móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 128 | Phá dỡ bê tông lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ mái che, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã móng trụ cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 133 | Bê tông móng trụ cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 134 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm d90x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 135 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm d60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,57 | md |
| 136 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm d42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | md |
| 137 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,82 | md |
| 138 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 139 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 142 | Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 143 | Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m3 |
| 144 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 145 | Đào móng trụ cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 146 | Đào móng trụ cột bằng thủ công, đất cấp II (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,052 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa M100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 153 | bê tông cổ cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 154 | Đào móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6 vữa mác 100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,305 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | m3 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 163 | Bê tông đà kiềng; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 169 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | m3 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 178 | Ngân nước xi măng chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 180 | Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 181 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 182 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 183 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 184 | Lắp dựng giằng liên kết hàn xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 185 | Lợp mái che tường bằng tôn bluescope chống rỉ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 187 | Bê tông diềm mái, đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,863 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,177 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 195 | Xây ốp trụ cột hộp gain bằng gạch ống 8x8x19, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,83 | m2 |
| 197 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,48 | m2 |
| 198 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,13 | m2 |
| 199 | Trát trần vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 200 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m2 |
| 201 | Đắp phào kép vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 202 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,29 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,13 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,921 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,499 | m2 |
| 207 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,064 | m3 |
| 208 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 vữa mác 100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | m3 |
| 209 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,44 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m2 |
| 211 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 212 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm cao 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 213 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | m2 |
| 214 | Cung cấp cửa tủ hộc bếp bằng khung nhôm Lambri hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 215 | Lắp dựng cửa khung nhôm lambri hộc bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 216 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời- Hãng Kinlong | 4,05 | m2 | |
| 217 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 218 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 219 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m2 |
| 221 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6 vữa mác 100 kẹp 30% vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 222 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 223 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m2 |
| 224 | Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m2 |
| 225 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | 100m2 |
| 226 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 238 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt co nhựa PVC đk34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt co nhựa PVC đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 245 | Lắp đặt công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 250 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 251 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 252 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 253 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 254 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ LÁNG DÀI | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 3 | Quét Kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,106 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 8 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn Blusecope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,025 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,05 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,226 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,226 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,225 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,601 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,625 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ song sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,975 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện hãng Kinlong - Bản lề 3D, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,975 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,625 | m2 |
| 28 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,975 | m2 |
| 29 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,975 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,34 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,34 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC đk34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | 1m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 70 | Quét kova chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,576 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu sắt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 74 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 77 | Đục các đường nứt tại các vị trí nứt hở để xử lý các vết nứt trên tường, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 78 | Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,64 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,64 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,9 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 92 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 93 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 97 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt led 1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 111 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 113 | Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên sắt thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 118 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,02 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,02 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 132 | Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 134 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 135 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,205 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,551 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,551 | m2 |
| 147 | Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 148 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,206 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,646 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,646 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,646 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng chữ inox hộp bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ đan mương thoát nước tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 156 | Thực hiện nạo vét bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 1m3 |
| 157 | Cung cấp đan mương đúc sẵn KT 600x1100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 161 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,38 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,326 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 165 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 167 | Lợp mái bằng tôn Bluescop chống rỉ dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 173 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 175 | Vệ sinh, tạo nhám nền sân trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m2 |
| 177 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi