Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754481-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220749220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:06:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,155,148,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói số 01 (xây lắp)
Sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn xã Láng Dài, Long Tân, Lộc An và xã Phước Long Thọ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ LỘC AN
1Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 119,881m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị tri khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V 119,88m2
3Quét Kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 119,88m2
4Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35100m2
6Đục nhám tường để ốp gạch (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 936,28m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 795,68m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 936,28m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 795,68m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 881,54m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 850,42m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tường bị hư hỏng bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V 48,24m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V 48,24m2
16Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 200,28m2
17Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 135,918m2
18Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 77,52m2
19Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,16m2
20Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 200,28m2
21Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,918m2
22Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 135,918m2
23Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V 89,641m2
24Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 12công
25Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 430m
26Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 276m
27Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 72m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 440m
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 57cái
30Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
31Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 46cái
32Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 56bộ
33Lắp đặt đèn sát trần bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
34Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
35Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
40Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
46Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
47Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
49Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
50Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
51Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 73,08m2
52Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 20,57m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V 20,57m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V 73,08m2
55Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,75100m
57Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,09100m
58Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,24100m
59Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,58100m
60Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1100m
61Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
62Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
63Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
64Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
65Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
66Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
67Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
68Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
69Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
70Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
71Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
72Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
73Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
74Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
75Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
76Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
77Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
78Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
79Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 41,761m2
80Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76m2
81Quét kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 41,76m2
82Đục các đường nứt tại các vị trí nứt hở để xử lý các vết nứt trên tường, trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 25m
83Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 25m
84Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 508,07m2
85Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 130,76m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 508,07m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 130,76m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 260,92m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 377,91m2
90Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 38,76m2
91Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
92Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V 24,481m2
93Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
94Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,88m2
95Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 38,76m2
96Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
97Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
98Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 107,5m2
99Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V 107,5m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3100m2
101Tháo gỡ thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 5công
102Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 90m
103Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 52m
104Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 34m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 86m
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
107Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
108Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
109Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
110Lắp đặt đèn sát trần bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
111Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
112Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
113Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
116Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
120Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
121Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
123Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
124Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
125Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 82,144m2
126Tháo dỡ xà gồ thép bị hư mụcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,526tấn
127Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V 18,24m2
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m2
131Lợp mái nhà xe bằng tôn blusecop chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 0,821100m2
132Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x2 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 95,2m
133Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,526tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 52,512m2
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
136Thực hiện sửa chữa bảo trì lại đường dây, công tắc ống bảo hộ dây dẫn của nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
137Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 3,232m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 0,162m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 0,162m3
140Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V 13,33m2
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012tấn
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,02100m2
145Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08m2
147Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 944,12m2
148Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 955,2m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 955,2m2
150Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bàng tênMô tả kỹ thuật theo chương V 5,12m2
151Thực hiện khắc chữ bảng tên, sơn phun nhũ đồng mặt đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
152Lắp dựng cửa cổng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 13,33m2
153Cung cấp cửa cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33m2
154Tháo dỡ đan mương thoát nước tổng thểMô tả kỹ thuật theo chương V 135cấu kiện
155Thực hiện nạo vét bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,151m3
156Cung cấp tấm đan bê tông đúc sẵn 500x1000x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V 53tấm
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53cái
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 0,122m3
159Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 0,122m3
160Đào móng hố ga, mương thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 25,434m3
161Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 1,814m3
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,446100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145tấn
164Bê tông mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69m3
165Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4m2
166Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,034100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan mương, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144tấn
168Bê tông tấm đan mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658m3
169Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13cái
170Cung cấp cống BT ly tâm D400 chịu lực H10Mô tả kỹ thuật theo chương V 12md
171Lắp dựng cống BT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
172Cung cấp gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
173Lắp dựng gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
174Cung cấp, lắp đặt joint nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
175Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 7,227m3
176Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 7,741m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,741m3
178Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cần đèn
179Lắp đặt đèn cao áp bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
180Lắp đặt Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
181Lắp đặt MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
182Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 64,8m2
183Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 64,8m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 36m2
186Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6m2
187Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 0,096100m2
188Phá dỡ nền gạch Terrazzo để đào móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 2,56m2
189Phá dỡ bê tông lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V 1,024m3
190Đào móng cột, trụ mái che, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,024m3
191Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256m3
192Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 0,051100m2
193Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã móng trụ cột mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
194Bê tông móng trụ cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256m3
195Cung cấp cột ống STK D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 48,8md
196Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 112,256md
197Cung cấp thép hộp STK 30x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 176,864md
198Cung cấp thép hộp STK 30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 53,608md
199Cung cấp thép hộp STK 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 268,2md
200Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,217tấn
201Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024tấn
202Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1,263tấn
203Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 1,73100m2
204Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V 159,461m2
205Tháo gỡ và thay mới trụ cột cờ bằng inox D90-60-49mm H=9m, cần và bộ dây kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
B TRẠM Y TẾ XÃ PHƯỚC LONG THỌ
1Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 119,881m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V 119,88m2
3Quét Kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 119,88m2
4Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,398m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V 4,361tấn
7Cung cấp xà gồ C50x100x2 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,4m
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 4,361tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn Blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 9,478100m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35100m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 936,28m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 795,68m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 936,28m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 795,68m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 881,54m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 850,42m2
19Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 200,28m2
20Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 132,51m2
21Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 77,52m2
22Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,16m2
23Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 200,28m2
24Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,51m2
25Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 132,51m2
26Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V 89,641m2
27Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 12công
28Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 430m
29Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 276m
30Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 72m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 440m
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 57cái
33Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
34Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 46cái
35Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 56bộ
36Lắp đặt đèn sát trần bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
37Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
43Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
48Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
49Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
50Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
52Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
53Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
54Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 73,08m2
55Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 20,57m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V 20,57m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V 73,08m2
58Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,15100m
59Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,75100m
60Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,09100m
61Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,24100m
62Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,58100m
63Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1100m
64Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
65Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
66Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
67Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
68Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
69Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
70Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
71Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
72Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
73Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
74Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
75Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
76Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
77Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
78Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
79Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
80Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
81Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
82Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 41,761m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V 41,76m2
84Quét kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 41,76m2
85Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,676m2
86Tháo dỡ kết sắt xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,509tấn
87Cung cấp xà gồ C50x100x2 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 135m
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,509tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn Blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 1,047100m2
90Đục các đường nứt tại các vị trí nứt hở để xử lý các vết nứt trên tường, trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 25m
91Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 25m
92Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 508,07m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 130,76m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 508,07m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 130,76m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 260,92m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 377,91m2
98Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 38,76m2
99Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
100Tháo gỡ và thay mới kính các cửa còn lại bằng kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V 24,481m2
101Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
102Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,88m2
103Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 38,76m2
104Cung cấp song inox bảo vệ cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
105Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 11,4m2
106Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 107,5m2
107Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V 107,5m2
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3100m2
109Tháo gỡ thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 5công
110Lắp đặt dây đơn S=1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 90m
111Lắp đặt dây đơn, S=1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 52m
112Lắp đặt dây đơn, S=1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 34m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 86m
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
115Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
116Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
117Lắp đặt các loại đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
118Lắp đặt đèn sát trần bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
119Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
120Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
122Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
123Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
124Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
125Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
128Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
129Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
130Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
131Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
132Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
133Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 89,392m2
134Tháo dỡ xà gồ thép bị hư mụcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,475tấn
135Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V 22,392m2
136Lợp mái nhà xe bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 0,894100m2
137Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 103,6m
138Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,475tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 53,472m2
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
141Thực hiện sửa chữa bảo trì lại đường dây, công tắc ống bảo hộ dây dẫn của nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
142Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V 12m2
143Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 932,38m2
144Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 932,38m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 932,38m2
146Lắp dựng cửa cổng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 12m2
147Cung cấp cửa cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
148Tháo dỡ đan mương thoát nước tổng thểMô tả kỹ thuật theo chương V 147cấu kiện
149Thực hiện nạo vét bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 13,231m3
150Cung cấp tấm đan bê tông đúc sẵn 500x1000x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V 77tấm
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77cái
152Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 13,23m3
153Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 13,23m3
154Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cần đèn
155Lắp dựng cột đèn STK H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V 2cột
156Lắp đặt đèn cao áp bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
157Lắp đặt Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
158Lắp đặt MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
159Lắp đặt CB 30AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
160Lắp đặt CB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
161Lắp đặt cáp CXV S=2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 326m
162Lắp đặt cáp CXV S=2x20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 42m
163Lắp đặt cáp CXV S=2x22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 58m
164Lắp đặt cáp CVV S=2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V 326m
166Đóng cọc tiếp địa D=16 mạ đồng L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V 2cọc
167Kéo rải dây tiếp địa M=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10m
168Đào hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 91,28m3
169Đắp hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V 87,099m3
170Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,152m3
171Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,128m3
172Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,376m3
174Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 64,8m2
175Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 64,8m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 36m2
178Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6m2
179Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 0,096100m2
180Phá dỡ nền gạch Terrazzo để đào móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 3,84m2
181Phá dỡ bê tông lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V 1,536m3
182Đào móng cột, trụ mái che, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,536m3
183Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,384m3
184Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 0,077100m2
185Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã móng trụ cột mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
186Bê tông móng trụ cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384m3
187Cung cấp cột ống STK D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 73,2md
188Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 202,616md
189Cung cấp thép hộp STK 30x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 281,94md
190Cung cấp thép hộp STK 30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 80,412md
191Cung cấp thép hộp STK 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 476,8md
192Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,325tấn
193Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711tấn
194Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 2,246tấn
195Lợp mái che tường bằng tôn blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 3,222100m2
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 272,752m2
C TRẠM Y TẾ XÃ LONG TÂN
1Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 130,21m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V 130,2m2
3Quét Kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 130,2m2
4Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 33cái
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,07m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,14m2
7Phá dỡ nền gạch hành langMô tả kỹ thuật theo chương V 109,305m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V 109,305m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 908,111m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 111,226m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 908,111m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 111,226m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 574,167m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 445,17m2
15Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 161,2m2
16Tháo dỡ song sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 65,28m2
17Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện hãng Kinlong - Bản lề 3D, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V 6,24m2
18Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 47,84m2
19Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 38,24m2
20Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 60,96m2
21Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 7,92m2
22Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 161,2m2
23Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28m2
24Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 65,28m2
25Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36m2
26Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 418,925m2
27Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 418,925m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,293100m2
29Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 48bộ
30Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
31Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
32Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
33Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
34Lắp đặt đèn led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
35Lắp đặt đèn led 1,2mx18WMô tả kỹ thuật theo chương V 48bộ
36Lắp đặt công tắc 10AMô tả kỹ thuật theo chương V 58cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
38Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 840m
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 160m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 250m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 625m
42Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
43Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
45Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
50Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
53Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC dk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC dk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,36100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC dk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC dk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m
58Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
59Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
60Lắp đặt co nhựa PVC đk34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
61Lắp đặt co nhựa PVC đk27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
62Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V 90,518m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 90,518m2
65Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,299m2
66Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,603100m2
67Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V 7,995m2
68Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 3,918m3
69Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V 3,846m3
70Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,623m3
71Tháo dỡ song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 23,369m2
72Phá dỡ móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,908m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 10,295m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 10,295m3
75Đào móng cột, trụ hàng rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 10,983m3
76Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kẹp 30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08tấn
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,058100m2
80Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,072100m2
82Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36m3
83Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 3,72m3
84Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24m3
85Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 4,901m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124tấn
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,099100m2
90Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032tấn
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,215100m2
94Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235m3
96Xây tường bảng tên, ốp trụ cột bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068tấn
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,059100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,035m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6m
104Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 850,52m2
105Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 960,555m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 960,555m2
107Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bàng tênMô tả kỹ thuật theo chương V 4,48m2
108Thực hiện khắc chữ bảng tên, sơn phun nhũ đồng mặt đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
109Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 12,96m2
110Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,96m2
111Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cần đèn
112Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
113Lắp đặt Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
114Lắp đặt MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
115Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,326m2
116Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V 0,03tấn
117Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6md
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,03tấn
119Lợp mái bằng tôn Bluescop e chống rỉ dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,053100m2
120Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 53,34m2
121Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 53,34m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 25,29m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 28,05m2
124Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,31m2
125Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V 4,62m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 4,62m2
127Phá dỡ nền gạch Terrazzo để đào móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 2,88m2
128Phá dỡ bê tông lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V 0,512m3
129Đào móng cột, trụ mái che, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8m3
130Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36m3
131Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 0,16100m2
132Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã móng trụ cột mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
133Bê tông móng trụ cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58m3
134Cung cấp thép tròn mạ kẽm d90x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 30md
135Cung cấp thép tròn mạ kẽm d60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 46,57md
136Cung cấp thép tròn mạ kẽm d42x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 36,86md
137Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 158,82md
138Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,193tấn
139Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,142tấn
140Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199tấn
141Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,246tấn
142Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 0,757100m2
143Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 61m3
144Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V 61m2
145Đào móng trụ cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642100m3
146Đào móng trụ cột bằng thủ công, đất cấp II (20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,052m3
147Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa M100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,116m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698tấn
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,242100m2
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,832m3
152Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,209100m2
153bê tông cổ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306m3
154Đào móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 12,915m3
155Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6 vữa mác 100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 5,09m3
156Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 65,305m3
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 29,862m3
159Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 29,862m3
160Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157tấn
161Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891tấn
162Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,717100m2
163Bê tông đà kiềng; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,084m3
164Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065tấn
165Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465tấn
166Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017tấn
167Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089tấn
168Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,641100m2
169Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206m3
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144tấn
171Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647tấn
172Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,637100m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37m3
174Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,409100m2
175Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178tấn
176Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057tấn
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369m3
178Ngân nước xi măng chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 26,44m2
179Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44m2
180Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44m2
181Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138tấn
182Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138tấn
183Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,741tấn
184Lắp dựng giằng liên kết hàn xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,741tấn
185Lợp mái che tường bằng tôn bluescope chống rỉ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V 1,374100m2
186Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m2
187Bê tông diềm mái, đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8m3
188Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,863m3
189Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,177m3
190Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676m3
191Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,615100m2
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559m3
193Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025tấn
194Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14tấn
195Xây ốp trụ cột hộp gain bằng gạch ống 8x8x19, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4m3
196Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,83m2
197Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,48m2
198Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,13m2
199Trát trần vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9m2
200Trát xà dầm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1m2
201Đắp phào kép vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5m
202Đắp phào đơn vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 48m
203Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 524,29m2
204Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 243,13m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 470,921m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 296,499m2
207Đắp cát tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 38,064m3
208Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 vữa mác 100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 12,688m3
209Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V 128,44m2
210Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V 11,208m2
211Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8,64m2
212Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm cao 2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V 70,38m2
213Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 108,48m2
214Cung cấp cửa tủ hộc bếp bằng khung nhôm Lambri hệ 500Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36m2
215Lắp dựng cửa khung nhôm lambri hộc bếpMô tả kỹ thuật theo chương V 3,36m2
216Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời- Hãng Kinlong4,05m2
217Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 14,33m2
218Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 18,24m2
219Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
220Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 38,06m2
221Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6 vữa mác 100 kẹp 30% vữaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,503m3
222Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094m3
223Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V 10,485m2
224Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V 6,505m2
225Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751100m2
226Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
227Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
228Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
229Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
230Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
231Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
232Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
233Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
234Lắp đặt ống nhựa PVC dk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,14100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC dk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,36100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC dk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,24100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC dk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m
238Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
239Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
240Lắp đặt co nhựa PVC đk34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
241Lắp đặt co nhựa PVC đk27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
242Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
243Lắp đặt đèn led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
244Lắp đặt đèn led 1,2mx18WMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
245Lắp đặt công tắc 10AMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
246Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
247Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 380m
248Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 225m
249Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 120m
250Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 115m
251Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 70m
252Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V 20hộp
253Lắp đặt tủ điện 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1tủ
254Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 4tủ
255Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 362m
256Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 66m
D TRẠM Y TẾ XÃ LÁNG DÀI
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 34,381m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V 34,38m2
3Quét Kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 34,38m2
4Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
5Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V 36,106m
6Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 324,66m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V 1,296tấn
8Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 359m
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1,646tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn Blusecope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 3,247100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,125100m2
12Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,025m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,05m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 649,6m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 111,226m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 649,6m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 111,226m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 366,225m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 394,601m2
21Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 83,625m2
22Tháo dỡ song sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 44,975m2
23Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện hãng Kinlong - Bản lề 3D, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V 5,61m2
24Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 31,6m2
25Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 44,975m2
26Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
27Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 83,625m2
28Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,975m2
29Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 44,975m2
30Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,34m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383100m2
32Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 233,34m2
33Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 233,34m2
34Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
35Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
36Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
37Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
38Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
39Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
40Lắp đặt đèn led 1,2mx18WMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
41Lắp đặt công tắc 10AMô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 480m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 200m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 130m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 400m
47Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
48Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
50Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
55Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
58Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC dk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,07100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC dk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,18100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC dk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC dk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,04100m
63Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
64Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
65Lắp đặt co nhựa PVC đk34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
66Lắp đặt co nhựa PVC đk27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
67Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
68Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 24,161m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trám vị trí khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V 24,16m2
70Quét kova chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 24,16m2
71Lắp đặt cầu chắn rác sê nô mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
72Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 138,576m2
73Tháo dỡ kết cấu sắt xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V 0,578tấn
74Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 160m
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,734tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V 1,386100m2
77Đục các đường nứt tại các vị trí nứt hở để xử lý các vết nứt trên tường, trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 12m
78Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 12m
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 63,6m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6m2
81Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 211,64m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 45,3m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 211,64m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 45,3m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 90,04m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 166,9m2
87Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 31,04m2
88Tháo dỡ song nhôm bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 23,04m2
89Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 8m2
90Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 23,04m2
91Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 31,04m2
92Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04m2
93Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 23,04m2
94Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 92,16m2
95Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 92,16m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88100m2
97Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
98Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
99Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
100Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
102Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
103Lắp đặt đèn led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
104Lắp đặt led 1,2mx18WMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
105Lắp đặt công tắc 10AMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 180m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 90m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 160m
111Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
112Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
113Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V 0,72m3
114Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3m2
115Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188tấn
116Cạo bỏ lớp sơn trên sắt thép mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 8,08m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 8,08m2
118Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 50m
119Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,593100m2
120Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 144,02m2
121Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 144,02m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 57,78m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 86,24m2
124Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo độ nhám trước khi ốp gạch (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,13m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26m2
126Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 14,56m2
127Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 7,8m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45m2
129Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 3m2
130Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6m2
131Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện kim khí. Khóa bấm hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 7,8m2
132Cung cấp cửa sổ lật 1, 2 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8mm cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữ A, tay nắm- Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,16m2
133Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 14,56m2
134Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8m2
135Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 7,8m2
136Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
137Lắp đặt đèn led 1,2mx18WMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
138Lắp đặt công tắc 10AMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
140Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 32m
141Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 80m
142Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 60m
143Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 39,6m2
144Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,205m2
145Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V 36,551m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 36,551m2
147Lợp mái bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,542100m2
148Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V 12,206m2
149Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 969,646m2
150Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 969,646m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 969,646m2
152Cung cấp, lắp dựng chữ inox hộp bảng tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
153Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 12,96m2
154Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,96m2
155Tháo dỡ đan mương thoát nước tổng thểMô tả kỹ thuật theo chương V 66cấu kiện
156Thực hiện nạo vét bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 4,3381m3
157Cung cấp đan mương đúc sẵn KT 600x1100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 66cấu kiện
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66cái
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 4,338m3
160Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 4,338m3
161Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338m3
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,38m2
163Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,326m2
164Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V 0,03tấn
165Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6md
166Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,03tấn
167Lợp mái bằng tôn Bluescop chống rỉ dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,053100m2
168Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 53,34m2
169Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 53,34m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 25,29m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 28,05m2
172Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,31m2
173Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V 4,62m2
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 4,62m2
175Vệ sinh, tạo nhám nền sân trước khi lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 410m2
176Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V 410m2
177Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V 410m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công4
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công3
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công4
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công3
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công3
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->