Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cánh đồng La Huân, xã Điện Thọ; cánh đồng Hạ Nông Tây, xã Điện Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764913-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cánh đồng La Huân, xã Điện Thọ; cánh đồng Hạ Nông Tây, xã Điện Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:00:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,303,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Có hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 14,5 tỷ đồng; trong đó phải có hạng mục đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 8,0 tỷ VNĐ.hoặc :- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 14,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 8,0 tỷ VNĐ.* Và đính kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ chuyên môn đại học trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc 01 công trình Nông nghiệp và PTNT và 01 công trình công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huỷ trưởng công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu, trong đó:- 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT.- 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông.- 01 cán bộ kỹ thuật ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy đấm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đấm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ôtô tưới nước thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu lực rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình cánh đồng La Huân, xã Điện Thọ; cánh đồng Hạ Nông Tây, xã Điện Phước Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại tỉnh Quảng Nam 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh có ngành nghề kinh doanh xây dựng công trình thủy lợi (kênh, đập, đê, hồ chứa …); phải hạch toán kinh tế độc lập; Giấy ủy quyền (nếu có). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh cũng phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT trình UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 30, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3811706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 852 739. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁNH ĐỒNG LA HUÂN, XÃ ĐIỆN THỌ | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.661,77 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 18,321 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 144,117 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 24,89 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 3.174 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 15,673 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,17 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20,897 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 63,698 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 102,831 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 240,14 | m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 4.836,51 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất mua để đắp | Chương V của E-HSMT | 5.513,62 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,17 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 13,17 | 100m3 |
| C | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,97 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,925 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,78 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 385,57 | m |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,963 | 100m3 |
| D | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,93 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 143,01 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,421 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 28,882 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 56,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,657 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,002 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,947 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,657 | 100m3 |
| E | KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,582 | 100m3 |
| F | CỐNG TƯỚI D30 | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm dày 9,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| H | CỐNG TIÊU ỐNG BUY | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,93 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống buy bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| 5 | Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 147 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,095 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 1,714 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,529 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,701 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| I | ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| J | NHÀ BAO CHE LÒ SẤY | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,73 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 9 | Bê tông bó nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tăng đơ D12 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| K | LÒ SẤY LÚA | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,24 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,32 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 128,24 | m2 |
| 23 | Gia công khung dàn + sàn thép | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung dàn + sàn thép | Chương V của E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 25 | Máy bơm đầy gió | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | SÂN PHƠI | |||
| 1 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 200 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất mua để đắp | Chương V của E-HSMT | 228 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| M | Vệ sinh môi trường | |||
| N | CÁNH ĐỒNG HẠ NÔNG TÂY, XÃ ĐIỆN PHƯỚC | |||
| O | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.685,43 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 14,045 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 93,615 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,403 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 2.172 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 153 | m |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 9,905 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,761 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,939 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 23,86 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 93,251 | 100m2 |
| 12 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 895,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất mua để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.020,39 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,761 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 6,761 | 100m3 |
| P | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,53 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,752 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 496,18 | m |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,376 | 100m3 |
| Q | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 165,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 414,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 483,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 8,281 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 80,025 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 16,688 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 18,992 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,632 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 211,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,281 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,69 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 19,583 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 318,26 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất mua để đắp | Chương V của E-HSMT | 362,82 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,281 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 4,281 | 100m3 |
| R | KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,992 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| S | CỐNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| T | CỐNG TƯỚI D20 | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| U | CỐNG TƯỚI D30 | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm dày 9,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| V | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,655 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| W | CỐNG TIÊU ỐNG BUY | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống buy bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 5 | Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| X | ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,56 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 14,32 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| Y | HỐ THU ĐẦU CỐNG TƯỚI H.TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| Z | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| AA | NHÀ BAO CHE LÒ SẤY | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,73 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 9 | Bê tông bó nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tăng đơ D12 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| AB | LÒ SẤY LÚA | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,24 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,32 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 128,24 | m2 |
| 23 | Gia công khung dàn + sàn thép | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung dàn + sàn thép | Chương V của E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 25 | Máy bơm đầy gió | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | SÂN PHƠI | |||
| 1 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 200 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất mua để đắp | Chương V của E-HSMT | 228 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| AD | Vệ sinh môi trường | |||
| 1 | vỆ SINH MÔI TRƯỜNG | vỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG VÀ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH ĐẢM BẢO THEO QUY ĐỊNH | 1 | Toàn bộ |
| AE | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng được thanh toán cho những khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt | 540.394.000 | VNĐ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Có hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 14,5 tỷ đồng; trong đó phải có hạng mục đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 8,0 tỷ VNĐ.hoặc :- 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 14,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng đường giao thông có giá trị xây lắp tối thiếu là 8,0 tỷ VNĐ.* Và đính kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ chuyên môn đại học trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc 01 công trình Nông nghiệp và PTNT và 01 công trình công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huỷ trưởng công | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 5 | Yêu cầu tối thiểu, trong đó:- 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT.- 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông.- 01 cán bộ kỹ thuật ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, trình độ đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu tối thiểu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 6 |
| 2 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 12 |
| 3 | Máy đấm bàn | Máy đấm bàn | 6 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥ 5,0 KW | 6 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ | ≥ 5 tấn | 6 |
| 9 | Ôtô tưới nước thi công | ≥ 2m3 | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 8 tấn | 2 |
| 12 | Máy lu lực rung | ≥ 25 tấn | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi