Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 4 phòng thành 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Tạ Xá 1, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761521-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 4 phòng thành 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Tạ Xá 1, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220761506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:38:00 đến ngày 2022-07-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng, kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 4 phòng thành 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Tạ Xá 1, huyện Cẩm Khê
Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 4 phòng thành 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Tạ Xá 1, huyện Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá , địa chỉ: Xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0989848363 Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Thịnh HPT Phú Thọ. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang. - Lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Đăng Gia Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá , địa chỉ: Xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0989848363 Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dung dân dung hang 3 trở lên. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sang làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0989848363 Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0989848363 Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung, địa chỉ: Cẩm Khê, Phú Thọ. Điện thoại: 0984092298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính xã Tạ Xá. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, SĐT: 0984724472. Địa chỉ: xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ RỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V467,1807m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (lấy theo xà gồ TK mới)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1802tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,1249m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,4472m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật - Chương V36,6865m3
6Tháo dỡ, lắp đặt lại lan can hiện trạngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1T.bộ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V801,308m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V333,982m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V328,118m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V807,172m2
B CẢI TẠO
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5461m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2312100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1589tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0586tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8244m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1211100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,13tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3164tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,3538m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3362100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7082tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,1706tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,202tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,9348m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,1985100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0451tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0053tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V46,7775m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,8527m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,2973m3
21Tôn cát bục giảngYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,8034m3
22Bê tông bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1644m3
23Gia công xà gồ thép hình C125x50x20x2mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1802tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1802tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V310,67851m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,6718100m2
27Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật - Chương V62,276m
C HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V290,7154m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V329,5584m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V469,47m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V399,9392m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V71,9932m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V87,516m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V281,52m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V105m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V417,0744m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V941,4024m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,505100m2
D PHẦN CỬA NHÔM HỆ
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V25,92m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,28m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V28,8m2
4Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,94m2
5Giá chênh kính 5mm lên 6,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V86,94m2
6Bảng từ chống lóa ( bao gồm công vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8067tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V46,08m2
9Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật - Chương V806,7kg
10Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,072m2
11Phụ kiện lắp cho cầu thangYêu cầu kỹ thuật - Chương V1T.bộ
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,951m3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,95m3
2Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V55m
4Bù thép fi 16 dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V39,27kg
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V84m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,40081m2
7Kẹp tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
8Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
9Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
10Quả cầu sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V4quả
11Đo điện trởYêu cầu kỹ thuật - Chương V2điểm
12Bộ tiêu lệnh chữa cháy và bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300,24WYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
4Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
5Công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
6Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
7Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
8Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
9Tủ điện 500x400x200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 80AYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
12Lắp đặt các automat 2P- 50AYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
13Lắp đặt các automat 2P- 32AYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1P- 16AYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V370m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V170m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V70m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ cao đẳng, kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->