Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767957-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220767697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:03:00 đến ngày 2022-08-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,232,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc thay thế bằng 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp doanh trại Tiểu đoàn phòng thủ đảo Bạch Long Vĩ/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và kiến trúc phong thủy Việt Á. Địa chỉ: Số 48/482 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban doanh trại/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ở và làm việc chỉ huy Tiểu đoàn - N01
B CẢI TẠO TẦNG 1
C NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại111,097m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp9,72m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75111,097m2
4Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M759,72m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,72m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75111,097m2
D TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 10,256m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà127,241m2
3Mài lại tay vịn granito hành lang7,168m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà327,95m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,346m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)127,241m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M10041,244m
8Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm14,132m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)350,908m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x6009,803m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ113,109m2
12Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (VLx1.5; NCx1.5)4,32m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ341,105m2
E DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần114,95m2
2Trát trần, vữa XM M100114,95m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100115,44m
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ114,95m2
F CỬA
1Tháo dỡ cửa32,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn4,8m
3Phá dỡ song cửa gỗ10,08m2
4SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)25,776m2
5SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)4,32m2
6Khóa cửa đi10bộ
7SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 30480,26kg
G CẦU THANG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng20,458m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,961m2
3Tháo dỡ lan can cầu thang10,266m
4Láng nền sàn cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7520,458m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7520,458m2
6Trát trần, vữa XM M10016,961m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ16,961m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox84,02kg
9Bulong M840cái
10Trụ inox D1101cái
H VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại15,883m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ15,883m3
I CẢI TẠO TẦNG 2+MÁI
J NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại98,043m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7598,043m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7598,043m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái3,233m2
5Chống thấm bằng giấy dầu7,808m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M753,233m2
K TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 10,256m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà164,629m2
3Mài lại tay vịn granito hành lang10,953m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà330,854m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,711m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)171,999m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100107,961m
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)353,812m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x6008,1m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ171,999m2
11Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ9,72m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ345,712m2
L DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần152,786m2
2Trát trần, vữa XM M100152,786m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100131,2m
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ152,786m2
M CỬA
1Tháo dỡ cửa32,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn4,8m
3Phá dỡ song cửa gỗ10,08m2
4SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)25,776m2
5SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)4,32m2
6Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)10bộ
7SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 30475,36kg
N MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái65,357m2
2Chống thấm bằng giấy dầu90,345m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7565,357m2
4Nắp tôn lên mái1cái
O VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại22,337m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ22,337m3
P PHẦN MỞ RỘNG
Q PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
4Tháo dỡ trần12,48m2
5Tháo dỡ cửa1,44m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn9,6m
7Cắt sàn bê tông khối vệ sinh hiện trạng phục vụ công tác phá dỡ, chiều dày sàn 22m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,615m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,245m3
10Phá dỡ tường chân móng đến cos sân hiện trạng1,409m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép2,747m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,648m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,624m3
14Đào xúc cát ôn nền đến cos sân hiện trạng2,415m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại26,703m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ26,703m3
R KẾT CẤU
1Đào đất móng, đất cấp II42,672m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,177m3
3Ván khuôn móng0,523100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,272tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,632tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,941tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25013,104m3
8Ván khuôn cổ cột0,079100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,047tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,201tấn
11Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,436m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày 4,923m3
13Ván khuôn giằng dầm móng,chống thấm0,079100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,069tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép > 18mm0,049tấn
17Đổ bê tông dầm móng, giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2501,147m3
18Lấp đất hố móng19,354m3
19Tôn nền bằng cát đen đầm chặt7,908m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,233100m3
21Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 1502,504m3
22Ván khuôn cột0,68100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,205tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,659tấn
25Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2503,892m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng0,534100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,218tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,818tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,796m3
30Ván khuôn sàn mái0,741100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,874tấn
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,611m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,144100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,066tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,006tấn
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,702m3
S PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,005m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,33m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75165,264m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7560,296m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7558,474m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 7548,77m2
7Trát trần, vữa XM mác 7563,61m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7550,832m
9Chống thấm mái, nền bằng giấy dầu khó nóng51,947m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7535,342m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7562,956m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7550,988m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7511,968m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm5,838m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7573,412m2
16Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm9,504m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x60011,968m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,76m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,738m2
20SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)7,04m2
21SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 5.00mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)1,44m2
22Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)4bộ
23SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 3049,8kg
T BỂ PHỐT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,693m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,092m2
3Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1003,325m2
4Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10015,092m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,029tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,487m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,535100m2
U ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 0,6m gắn tường, 220V-1x10W1bộ
3Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W16bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W14bộ
5Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V1bộ
6Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)8cái
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V17cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V1cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường24cái
11Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm7hộp
12Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh44hộp
13Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat6cái
14Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x2002cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA6cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA18cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA4cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA4cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA4cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 4.5KA1cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 4.5KA2cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 4.5KA1cái
23Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2680m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2740m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2120m
26Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm230m
27Lắp đặt ống Gen sun mềm D16340m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D20430m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D3215m
30Thanh tiếp địa thép D128m
31Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
V CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm112m
4Thanh tiếp địa thép D1216m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2004hộp
7Đào móng, đất cấp II4,48m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa4,48m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa4lần
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
X NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3044cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3044cái
4Lắp đặt lavabo treo tường4bộ
5Xi phông lavabo4bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo4bộ
7Lắp đặt gương soi4cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)4bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3044bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 20L + bộ chống giật4bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn inox D754cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m32bể
13Cầu chắn rác D906cái
14Mũ thống hơi D422cái
15Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (máy bơm pentax CM214 hoặc tương đương)2cái
16Khung giá đỡ máy bơm inox, mũ chụp inox che nước mưa2cái
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,24100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,24100m
19Lắp đặt tê PPR d=25mm12cái
20Lắp đặt cút PPR d=25mm14cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"24cái
22Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2"4cái
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,2100m
24Lắp đặt cút PPR d=32mm5cái
25Lắp đặt tê PPR d=32mm3cái
26Lắp đặt van khóa PPR d=32mm6cái
27Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm4cái
28Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,4100m
29Lắp đặt cút PPR d=40mm12cái
30Lắp đặt tê PPR d=40mm2cái
31Lắp đặt van khóa PPR d=40mm5cái
32Lắp đặt zắc co PPR D404cái
33Lắp đặt côn thu PPR d40/322cái
34Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,04100m
35Lắp đặt cút PPR d=50mm4cái
36Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
37Lắp đặt van khóa PPR d=50mm4cái
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,16100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,36100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,48100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,44100m
42Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,28100m
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,16100m
44Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm8cái
45Lắp đặt Tê 45 uPVC d=160mm1cái
46Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm2cái
47Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm6cái
48Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm4cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=160mm17cái
50Lắp đặt chếch uPVC d=110mm22cái
51Lắp đặt chếch uPVC d=90mm12cái
52Lắp đặt chếch uPVC d=75mm30cái
53Lắp đặt chếch uPVC d=42mm16cái
54Lắp đặt côn uPVC d75/426cái
55Lắp đặt côn uPVC d110/422cái
56Si phông D754cái
57Đai giữ ống50cái
Y HẠ TẦNG
Z TƯỜNG LAN CAN CẢI TẠO ĐOẠN A-C
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ56,588m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ56,588m2
AA TƯỜNG LAN CAN CẢI TẠO ĐOẠN C-G
1Ván khuôn xà dầm, giằng0,13100m2
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,074100m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,045m3
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,407m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,096tấn
7Con tiện lan can hành lang15,84md
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543,719m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,719m2
AB XÂY TƯỜNG CHẮN LOẠI 2
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,528m3
2Trát tường ngoài, trát lớp lót, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,84m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,84m2
AC SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tông46,53m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,046100m3
3Rải nilon chống mất nước0,2100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,053m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10066,53m2
6Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 10066,53m2
AD HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN, TIẾP KHÁCH CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - N04
AE CẢI TẠO TẦNG 1
AF NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại175,811m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp36,479m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75176,029m2
4Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M7536,479m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,479m2
6Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 752,446m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75151,289m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7522,294m2
AG TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Đào đất móng, đất cấp II11,981m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,536m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,096100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
7Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2000,528m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,994m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá5,552m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M7513,936m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,45m3
12Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can hành lang17,16md
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,1100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,65m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô0,091100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,054tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,32m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu19cấu kiện
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà138,859m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà434,932m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)237,714m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M10028,36m
25Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm23,424m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)613,699m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60016,987m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75151,12m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ214,29m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ356,382m2
AH DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần136,857m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước22,294m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x60085,886m2
4Trát trần, vữa XM M100136,857m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M10019,64m
6Trát, đắp phào kép, vữa XM M100123,8m
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ136,857m2
AI CỬA
1Tháo dỡ cửa47,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn125,2m
3Phá dỡ song cửa gỗ31,92m2
4SX cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)28,107m2
5SX cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)23,998m2
6SX cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 5.00mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)5,04m2
7Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương)13bộ
8SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304133,2kg
AJ CẦU THANG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng19,27m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần27,431m2
3Tháo dỡ lan can cầu thang14,036m
4Láng nền sàn cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7519,27m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7519,27m2
6Trát trần, vữa XM M10027,431m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ27,431m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox184,5kg
9Bulong M884cái
10Trụ inox D1101cái
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại27,346m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ35,333m3
AK CẢI TẠO TẦNG 2
AL NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại165,983m2
2Tôn nền bê tông xốp1,78m3
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75175,351m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75161,904m2
5Chống thấm bằng giấy dầu nền nhà vệ sinh15,307m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7511,212m2
7Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 752,235m2
AM TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá12,282m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,742m3
3Ván khuôn xà dầm, giằng0,287100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,186tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,873m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,003tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,024m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M754,285m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà172,321m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà379,207m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)307,925m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M100104,696m
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)410,896m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60012,689m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7535,353m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ307,925m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ359,038m2
AN DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần252,299m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước8,902m2
3Trát trần, vữa XM M100252,299m2
4Trát, đắp phào kép, vữa XM M100198m
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ252,299m2
6Đắp mặt quốc huy trang trí1cái
AO CỬA
1Tháo dỡ cửa49,05m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn128,8m
3Phá dỡ song cửa gỗ28,53m2
4SX cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)26,585m2
5SX cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)29,69m2
6Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương)8bộ
7SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304177,6kg
8Bàn đá granite khung inox4,95md
9Vách ngăn composite5,169m2
10Cạo rỉ thang lên mái0,352m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ0,352m2
AP MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái67,986m2
2Chống thấm bằng giấy dầu95,752m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7567,986m2
4Nắp tôn lên mái1cái
5Tháo dỡ mái ngói hiên, chiều cao 2,035m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M752,035m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m22,035m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại38,704m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ38,704m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,663100m2
AQ ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W12bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W25bộ
4Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (KT: 600x600)12bộ
5Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V2bộ
6Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)17cái
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V17cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V4cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường32cái
11Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm10hộp
12Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh55hộp
13Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat8cái
14Mặt aptomat bình nước nóng lạnh6hộp
15Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
16Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA8cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA19cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA16cái
20Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 25A-380V, ICU = 4.5KA2cái
21Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 4.5KA1cái
22Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 50A-380V, ICU = 4.5KA1cái
23Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.440m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.160m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm260m
26Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm240m
27Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm260m
28Kéo dải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)20m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D16720m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D20610m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D3225m
32Thanh tiếp địa thép D128m
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
AR ĐIỆN NHẸ
1Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình1bộ
2Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-81bộ
3Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp100m
4Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế6cái
5Lắp đặt ống luồn dây D16100m
6Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió)1cái
AS CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm108m
4Thanh tiếp địa thép D1220m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2004hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 6,4m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa6,4m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa4lần
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001m3
AT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
AU NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3048cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3048cái
5Lắp đặt lavabo treo tường9bộ
6Lắp đặt lavabo âm bàn1bộ
7Xi phông lavabo10bộ
8Lắp đặt vòi chậu lavabo10bộ
9Lắp đặt gương soi10cái
10Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)10bộ
11Lắp đặt chậu rửa bếp1bộ
12Lắp đặt vòi chậu rửa inox1bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
14Nút ấn inox (inax UF-7V hoặc tương đương)3bộ
15Xiphong tiểu nam3bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3047bộ
17Lắp đặt vòi rửa inox1cái
18Lắp đặt bình nóng lạnh 20L + bộ chống giật6bộ
19Lắp đặt phễu thu sàn inox D758cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m32bể
21Cầu chắn rác D905cái
22Mũ thông hơi D421cái
23Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (máy bơm pentax CM214 hoặc tương đương)1cái
24Khung giá đỡ máy bơm inox, mũ chụp inox che nước mưa1cái
25Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,6100m
26Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,16100m
27Lắp đặt tê PPR d=25mm26cái
28Lắp đặt cút PPR d=25mm28cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"46cái
30Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"10cái
31Lắp đặt van khóa PPR d=25mm1cái
32Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,52100m
33Lắp đặt cút PPR d=32mm1cái
34Lắp đặt tê PPR d=32mm1cái
35Lắp đặt van khóa PPR d=32mm10cái
36Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm9cái
37Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,25100m
38Lắp đặt cút PPR d=50mm11cái
39Lắp đặt tê PPR d=50mm7cái
40Lắp đặt van khóa PPR d=50mm1cái
41Lắp đặt zắc co PPR D502cái
42Lắp đặt côn thu PPR d50/328cái
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,7100m
44Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,4100m
45Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,65100m
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,2100m
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,04100m
48Lắp đặt chếch uPVC d=110mm32cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=90mm10cái
50Lắp đặt chếch uPVC d=75mm42cái
51Lắp đặt chếch uPVC d=42mm32cái
52Lắp đặt chếch uPVC d=21mm2cái
53Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm15cái
54Lắp đặt cút 90 uPVC d=21mm1cái
55Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm4cái
56Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm16cái
57Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm1cái
58Lắp đặt côn uPVC d110/423cái
59Lắp đặt côn uPVC d75/4212cái
60Si phông D759cái
61Đai giữ ống35cái
AV 02 BỂ PHỐT + 02GA
1Đào móng, đất cấp II26,156m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,36m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,065100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,098tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,257m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,254m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10024,275m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1006,938m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10024,275m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,058100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,111tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,969m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 221 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,097100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,165100m3
AW HẠNG MỤC 3: NHÀ TRUYỀN THỐNG, Ở VÀ LÀM VIỆC CỦA BỘ PHẬN THÔNG TIN, CƠ YẾU - N05
AX CẢI TẠO TẦNG 1
AY NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại135,178m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp17,219m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75138,001m2
4Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M7517,219m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,219m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75138,001m2
7Vét rãnh lòng mo13,48md
8Phá dỡ nền khu vệ sinh đến cos -0.25.4,066m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,238m3
10Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,668m2
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29100kg
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,187m3
14Đắp hoàn trả nền khu vệ sinh2,014m3
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1501,626m3
16Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7513,267m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7513,267m2
AZ TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 3,93m2
2Xây bịt cửa, tường ngăn khu vệ sinh bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M754,101m3
3Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,792m2
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,028100kg
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,101100kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,062m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà228,414m2
8Mài lại tay vịn granito hành lang7,168m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà469,871m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)234,894m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M10041,6m
12Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm24,662m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75519,282m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60013,584m2
15Ốp tường vệ sinh bằng gạch 600x300mm60,958m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ210,232m2
17Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ4,32m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ444,74m2
BA DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần171,397m2
2Trát trần, vữa XM M100171,397m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100156,92m
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ171,397m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x60013,08m2
BB CỬA
1Tháo dỡ cửa49,3m2
2Phá dỡ song cửa gỗ32,4m2
3SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)17,52m2
4SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)25,92m2
5Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương)7bộ
6SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304210,7kg
7Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)19,072m2
BC CẦU THANG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng21,61m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần19,562m2
3Tháo dỡ lan can cầu thang9,968m
4Láng nền sàn cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7521,61m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,61m2
6Trát trần, vữa XM M10019,562m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ19,562m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox89,1kg
9Bulong M840cái
10Trụ inox D1101cái
BD VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại25,749m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ25,749m3
BE CẢI TẠO TẦNG 2
BF NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại141,046m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75127,779m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75127,779m2
4Vét rãnh lòng mo27,16md
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,668m2
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1100kg
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29100kg
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,187m3
9Tôn nền vệ sinh bằng bê tông xốp1,872m3
10Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng17,907m2
11Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7513,267m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7513,267m2
BG TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 4,95m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,601m3
3Xây bịt cửa, tường ngăn phòng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M758,05m3
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,792m2
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,028100kg
6Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,101100kg
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,062m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà259,648m2
9Mài lại tay vịn granito hành lang14,539m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà267,128m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75266,488m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M100104,2m
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75351,706m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x6009,141m2
15Ốp tường vệ sinh bằng gạch 600x300mm56,906m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ266,488m2
17Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ9,72m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ285,659m2
BH DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần244,772m2
2Trát trần, vữa XM M100244,772m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100172,48m
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ244,772m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x60013,08m2
BI CỬA
1Tháo dỡ cửa51,7m2
2Phá dỡ song cửa gỗ43,2m2
3SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)14,4m2
4SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)31,68m2
5Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương)6bộ
6SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304270,8kg
7Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)5,758m2
BJ MÁI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 28,595m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7528,595m2
3Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m20,286m2
4Ngói bò úp nóc40viên
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái108,218m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75108,218m2
7Chống thấm bằng giấy dầu125,218m2
BK VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại30,905m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ30,905m3
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,341100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,507100m2
BL ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W20bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W12bộ
4Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V1bộ
5Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)10cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V6cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V7cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường25cái
10Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm11hộp
11Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh53hộp
12Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat7cái
13Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
14Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)4bộ
15Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA7cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA9cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA10cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA2cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 4.5KA1cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 4.5KA1cái
21Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2760m
22Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2500m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2260m
24Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm240m
25Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm240m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D16380m
27Lắp đặt ống Gen sun mềm D20380m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D3220m
29Thanh tiếp địa thép D128m
30Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
BM CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm77m
4Thanh tiếp địa thép D1230m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 9,6m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa9,6m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,5m3
BN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ44bình
2Bình khí CO2 3kg8bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2004tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC4bộ
BO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng1công
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,34100m
3Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
4Ống thép D88x2.5, L=1504cái
5Cầu chắn rác inox D1204cái
6Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3045cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3045cái
9Lắp đặt lavabo treo tường3bộ
10Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
11Xi phông lavabo5bộ
12Lắp đặt vòi chậu lavabo5bộ
13Lắp đặt gương soi5cái
14Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)5bộ
15Bàn đá, khung inox 3041,8md
16Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
17Xi phong tiểu nam5bộ
18Van xả tiểu nam5cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3043bộ
20Lắp đặt bình nóng lạnh 30L + bộ chống giật2bộ
21Lắp đặt phễu thu sàn inox D754cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m31bể
23Mũ thống hơi D421cái
24Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (máy bơm pentax CM214 hoặc tương đương)1cái
25Khung giá đỡ máy bơm inox, mũ chụp inox che nước mưa1cái
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,28100m
27Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,12100m
28Lắp đặt tê PPR d=25mm9cái
29Lắp đặt cút PPR d=25mm21cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"19cái
31Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2"6cái
32Lắp đặt van khóa PPR d=25mm1cái
33Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,12100m
34Lắp đặt cút PPR d=32mm2cái
35Lắp đặt tê PPR d=32mm3cái
36Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
37Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm4cái
38Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,1100m
39Lắp đặt cút PPR d=50mm7cái
40Lắp đặt tê PPR d=50mm1cái
41Lắp đặt van khóa PPR d=50mm1cái
42Lắp đặt zắc co PPR D504cái
43Lắp đặt côn thu PPR d=50-32mm2cái
44Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,18100m
45Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,2100m
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,16100m
47Lắp đặt chếch uPVC d=110mm16cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=75mm18cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=42mm24cái
50Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm10cái
51Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm2cái
52Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm5cái
53Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm1cái
54Lắp đặt côn uPVC d110/751cái
55Lắp đặt côn uPVC d110/421cái
56Lắp đặt côn uPVC d75/426cái
57Si phông D754cái
BP BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp II12,012m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,616m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,629m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,442m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10010,417m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1003,109m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10010,417m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,053tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,449m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,041100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,079100m3
BQ HẠNG MỤC 4: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI BỘ BINH - N23
BR CẢI TẠO TẦNG 1
BS I. NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại130,75m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp31,064m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75130,75m2
4Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M7531,064m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,064m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75130,75m2
BT II. TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà220,001m2
2Mài lại tay vịn granito hành lang8,82m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà320,424m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ)220,001m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M10074,4m
6Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm20,131m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75320,424m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60010,958m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ199,87m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ309,466m2
BU DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần189,804m2
2Trát trần, vữa XM M100189,804m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100176,8m
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ189,804m2
BV CỬA
1Tháo dỡ cửa40,28m2
2Phá dỡ song cửa gỗ20m2
3SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa)20,28m2
4SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)21,6m2
5Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương)8bộ
6SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304113,68kg
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2cấu kiện
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,006tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,068m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
BW MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái76,443m2
2Chống thấm bằng giấy dầu96,653m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7576,443m2
4Xoa nhẵn mặt nền sân bê tông bằng máy177,65m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,639100m2
BX SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng17,765m3
2Rải nilong chống mất nước177,65m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20017,765m3
4Xẻ khe co giãn4,56510m
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100177,65m2
BY VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại39,207m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ39,207m3
BZ ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W10bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W6bộ
4Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)5cái
5Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V2cái
6Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường13cái
8Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm4hộp
9Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat4cái
10Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh19hộp
11Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2001cái
12Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)2bộ
13Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA5cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA4cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA8cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA1cái
17Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2420m
18Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2180m
19Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2180m
20Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm28m
21Lắp đặt ống Gen sun mềm D16210m
22Lắp đặt ống Gen sun mềm D20180m
23Lắp đặt ống Gen sun mềm D324m
24Thanh tiếp địa thép D128m
25Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
CA CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
4Thanh tiếp địa thép D1220m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 5,6m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa5,6m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
CB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ41bình
2Bình khí CO2 3kg2bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2001tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC1bộ
CC NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng1công
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,16100m
3Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
4Ống thép D88x2.5, L=1504cái
5Cầu chắn rác inox D1204cái
CD HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ...)
CE RÃNH
1Vét rãnh thoát nước113,3m
2Tháo dỡ tấm đan hiện trạng114cấu kiện
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh0,2554100m2
4Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan rãnh0,4514tấn
5Đổ Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 2004,788m3
6Lắp đặt tấm đan rãnh1141 cấu kiện
CF ĐƯỜNG BÊ TÔNG CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép243,117m3
2Rải nilon chống mất nước24,3117100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200243,117m3
4Đánh mặt bê tông bằng máy2.431,17m2
5Cắt khe co giãn71,23510m
CG ĐƯỜNG DẪN
1Phá dỡ nền tam cấp hiện trạng273,3222m2
2Trát láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75273,3222m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75240,454m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ32,8682m2
CH SÂN KHẤU CẢI TẠO
1Đục tẩy lớp bê tông nền sân khấu44,29m3
2Rải nilon chống mất nước4,429100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20044,29m3
4Đánh mặt bê tông bằng máy442,9m2
5Cắt khe co giãn13,910m
6Phá dỡ tường bồn hoa hiện trạng0,7253m3
7Đào đất tường bồn hoa, đất cấp II1,3716m3
8Ván khuôn móng bồn hoa0,022100m2
9Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 1000,3517m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 751,2089m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4572m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ9,9m2
13Trát láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M759,9m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,9m2
15Trát mặt thành sân khấu, tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7544,7038m2
16Công tác ốp đá bóc xanh thành sân khấu, tường bồn hoa, tiết diện 120x200mm44,7038m2
CI SÂN CẢI TẠO 01
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép20,4m3
2Rải nilon chống mất nước2,04100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20020,4m3
4Đánh mặt bê tông bằng máy204m2
5Cắt khe co giãn4,110m
6Trát mặt thành sân, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,383m2
7Công tác ốp đá bóc xanh thành sân khấu, tường bồn hoa, tiết diện 120x200mm22,383m2
CJ SÂN CẢI TẠO 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép13,913m3
2Rải nilon chống mất nước1,3913100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,913m3
4Đánh mặt bê tông bằng máy139,13m2
5Cắt khe co giãn3,2610m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,782m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7523,782m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,782m2
9Trát mặt thành sân khấu, tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,02m2
10Công tác ốp đá bóc xanh thành sân khấu, tường bồn hoa, tiết diện 120x200mm31,02m2
CK BIỂN SƠ ĐỒ DOANH TRẠI, BIỂN TÊN NHÀ, TÊN PHÒNG
1SX lắp dựng Biển tên phòng ban, biển Mica nền đỏ chữ vàng KT20x40cm32cái
2SX lắp dựng Biển tên nhà, biển Mica nền đỏ chữ vàng KT30x60cm4cái
3SX lắp dựng khung biển sơ đồ doanh trại bằng inox 30423,8642kg
4Ván khuôn bệ bê tông biển sơ đồ doanh trại0,0072100m2
5Đổ bê tông bệ biển sơ đồ doanh trại, đá 2x4, mác 2000,0945m3
6Trát bệ biển, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,35m2
7Sơn bệ biển, 1 nước lót, 2 nước phủ1,35m2
8SX, lắp dựng nội dung biển chỉ dẫn bằng chữ dán đề can2,16m2
CL VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại342,5647m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ342,5647m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thay thế bằng 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->