Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:03:00 đến ngày 2022-08-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,232,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc thay thế bằng 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp doanh trại Tiểu đoàn phòng thủ đảo Bạch Long Vĩ/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ở và làm việc chỉ huy Tiểu đoàn - N01 | |||
| B | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| C | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 111,097 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | 9,72 | m2 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 111,097 | m2 | |
| 4 | Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 9,72 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,72 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 111,097 | m2 | |
| D | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 10,256 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 127,241 | m2 | |
| 3 | Mài lại tay vịn granito hành lang | 7,168 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 327,95 | m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,346 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 127,241 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 41,244 | m | |
| 8 | Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm | 14,132 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 350,908 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 9,803 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,109 | m2 | |
| 12 | Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (VLx1.5; NCx1.5) | 4,32 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 341,105 | m2 | |
| E | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 114,95 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 114,95 | m2 | |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 115,44 | m | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 114,95 | m2 | |
| F | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 32,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 4,8 | m | |
| 3 | Phá dỡ song cửa gỗ | 10,08 | m2 | |
| 4 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 25,776 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 4,32 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa đi | 10 | bộ | |
| 7 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 80,26 | kg | |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 20,458 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,961 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,266 | m | |
| 4 | Láng nền sàn cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 20,458 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,458 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | 16,961 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 16,961 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 84,02 | kg | |
| 9 | Bulong M8 | 40 | cái | |
| 10 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| H | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,883 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 15,883 | m3 | |
| I | CẢI TẠO TẦNG 2+MÁI | |||
| J | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 98,043 | m2 | |
| 2 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 98,043 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 98,043 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 3,233 | m2 | |
| 5 | Chống thấm bằng giấy dầu | 7,808 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 3,233 | m2 | |
| K | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 10,256 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 164,629 | m2 | |
| 3 | Mài lại tay vịn granito hành lang | 10,953 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 330,854 | m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,711 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 171,999 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 107,961 | m | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 353,812 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 8,1 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,999 | m2 | |
| 11 | Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,72 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 345,712 | m2 | |
| L | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 152,786 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 152,786 | m2 | |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 131,2 | m | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 152,786 | m2 | |
| M | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 32,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 4,8 | m | |
| 3 | Phá dỡ song cửa gỗ | 10,08 | m2 | |
| 4 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 25,776 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 4,32 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 7 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 75,36 | kg | |
| N | MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 65,357 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | 90,345 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 65,357 | m2 | |
| 4 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| O | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 22,337 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 22,337 | m3 | |
| P | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| Q | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 12,48 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 1,44 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 9,6 | m | |
| 7 | Cắt sàn bê tông khối vệ sinh hiện trạng phục vụ công tác phá dỡ, chiều dày sàn | 22 | m | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,615 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,245 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường chân móng đến cos sân hiện trạng | 1,409 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,747 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,648 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,624 | m3 | |
| 14 | Đào xúc cát ôn nền đến cos sân hiện trạng | 2,415 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,703 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 26,703 | m3 | |
| R | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 42,672 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,177 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,523 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,632 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,941 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 13,104 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,079 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,436 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | 4,923 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng dầm móng,chống thấm | 0,079 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép > 18mm | 0,049 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông dầm móng, giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 1,147 | m3 | |
| 18 | Lấp đất hố móng | 19,354 | m3 | |
| 19 | Tôn nền bằng cát đen đầm chặt | 7,908 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,233 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 2,504 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột | 0,68 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,659 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 3,892 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,534 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,818 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,796 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,741 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,874 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,611 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,144 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,702 | m3 | |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,005 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,33 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,264 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,296 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,474 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 48,77 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 63,61 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,832 | m | |
| 9 | Chống thấm mái, nền bằng giấy dầu khó nóng | 51,947 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 35,342 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,956 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 50,988 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 11,968 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 5,838 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 73,412 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm | 9,504 | m2 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600 | 11,968 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,76 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,738 | m2 | |
| 20 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 7,04 | m2 | |
| 21 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 5.00mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 1,44 | m2 | |
| 22 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 23 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 9,8 | kg | |
| T | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,693 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,092 | m2 | |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,325 | m2 | |
| 4 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 15,092 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,029 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,487 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,535 | 100m2 | |
| U | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 0,6m gắn tường, 220V-1x10W | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 7 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 44 | hộp | |
| 13 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | 6 | cái | |
| 14 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 4.5KA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 680 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 740 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 120 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 340 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 430 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 15 | m | |
| 30 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| V | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 112 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 16 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 4 | hộp | |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | 4,48 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 4,48 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 4 | lần | |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| X | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | 4 | bộ | |
| 5 | Xi phông lavabo | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L + bộ chống giật | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 14 | Mũ thống hơi D42 | 2 | cái | |
| 15 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (máy bơm pentax CM214 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 16 | Khung giá đỡ máy bơm inox, mũ chụp inox che nước mưa | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2" | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,4 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt zắc co PPR D40 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR d40/32 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,04 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,16 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,36 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,48 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,44 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,28 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,16 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=160mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=160mm | 17 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 22 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 30 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 2 | cái | |
| 56 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| 57 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| Y | HẠ TẦNG | |||
| Z | TƯỜNG LAN CAN CẢI TẠO ĐOẠN A-C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 56,588 | m2 | |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,588 | m2 | |
| AA | TƯỜNG LAN CAN CẢI TẠO ĐOẠN C-G | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,13 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,045 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,407 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 7 | Con tiện lan can hành lang | 15,84 | md | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,719 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,719 | m2 | |
| AB | XÂY TƯỜNG CHẮN LOẠI 2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,528 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, trát lớp lót, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,84 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,84 | m2 | |
| AC | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 46,53 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,046 | 100m3 | |
| 3 | Rải nilon chống mất nước | 0,2 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,053 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 66,53 | m2 | |
| 6 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 100 | 66,53 | m2 | |
| AD | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN, TIẾP KHÁCH CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - N04 | |||
| AE | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| AF | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 175,811 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | 36,479 | m2 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 176,029 | m2 | |
| 4 | Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 36,479 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 36,479 | m2 | |
| 6 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 2,446 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 151,289 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 22,294 | m2 | |
| AG | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 11,981 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,536 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,432 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,994 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,552 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 13,936 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,45 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can hành lang | 17,16 | md | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,65 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | 0,091 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,054 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 19 | cấu kiện | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 138,859 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 434,932 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 237,714 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 28,36 | m | |
| 25 | Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm | 23,424 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 613,699 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 16,987 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 151,12 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,29 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 356,382 | m2 | |
| AH | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 136,857 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước | 22,294 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 85,886 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | 136,857 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 19,64 | m | |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 123,8 | m | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 136,857 | m2 | |
| AI | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 47,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 125,2 | m | |
| 3 | Phá dỡ song cửa gỗ | 31,92 | m2 | |
| 4 | SX cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 28,107 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 23,998 | m2 | |
| 6 | SX cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 5.00mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 5,04 | m2 | |
| 7 | Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 8 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 133,2 | kg | |
| AJ | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 19,27 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 27,431 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 14,036 | m | |
| 4 | Láng nền sàn cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 19,27 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,27 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | 27,431 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 27,431 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 184,5 | kg | |
| 9 | Bulong M8 | 84 | cái | |
| 10 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 27,346 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 35,333 | m3 | |
| AK | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| AL | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 165,983 | m2 | |
| 2 | Tôn nền bê tông xốp | 1,78 | m3 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 175,351 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 161,904 | m2 | |
| 5 | Chống thấm bằng giấy dầu nền nhà vệ sinh | 15,307 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 11,212 | m2 | |
| 7 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 2,235 | m2 | |
| AM | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,282 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,742 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,287 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,873 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 4,285 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 172,321 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 379,207 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 307,925 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 104,696 | m | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 410,896 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 12,689 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 35,353 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,925 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 359,038 | m2 | |
| AN | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 252,299 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước | 8,902 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M100 | 252,299 | m2 | |
| 4 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 198 | m | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 252,299 | m2 | |
| 6 | Đắp mặt quốc huy trang trí | 1 | cái | |
| AO | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 49,05 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 128,8 | m | |
| 3 | Phá dỡ song cửa gỗ | 28,53 | m2 | |
| 4 | SX cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 26,585 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 29,69 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 7 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 177,6 | kg | |
| 8 | Bàn đá granite khung inox | 4,95 | md | |
| 9 | Vách ngăn composite | 5,169 | m2 | |
| 10 | Cạo rỉ thang lên mái | 0,352 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,352 | m2 | |
| AP | MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 67,986 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | 95,752 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 67,986 | m2 | |
| 4 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói hiên, chiều cao | 2,035 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 2,035 | m2 | |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | 2,035 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 38,704 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 38,704 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,663 | 100m2 | |
| AQ | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 25 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (KT: 600x600) | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 32 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 55 | hộp | |
| 13 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | 8 | cái | |
| 14 | Mặt aptomat bình nước nóng lạnh | 6 | hộp | |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 25A-380V, ICU = 4.5KA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 50A-380V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.440 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.160 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 60 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 27 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 60 | m | |
| 28 | Kéo dải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 720 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 610 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 25 | m | |
| 32 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| AR | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-8 | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 100 | m | |
| 6 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 1 | cái | |
| AS | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 108 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 20 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 4 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 6,4 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 6,4 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 4 | lần | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| AT | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| AU | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 1 | bộ | |
| 7 | Xi phông lavabo | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 14 | Nút ấn inox (inax UF-7V hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 15 | Xiphong tiểu nam | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 7 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa inox | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L + bộ chống giật | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 21 | Cầu chắn rác D90 | 5 | cái | |
| 22 | Mũ thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 23 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (máy bơm pentax CM214 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Khung giá đỡ máy bơm inox, mũ chụp inox che nước mưa | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,16 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 26 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 28 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 46 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,52 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,25 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 11 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,7 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,65 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,04 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 32 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 42 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 32 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch uPVC d=21mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=21mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 12 | cái | |
| 60 | Si phông D75 | 9 | cái | |
| 61 | Đai giữ ống | 35 | cái | |
| AV | 02 BỂ PHỐT + 02GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 26,156 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,257 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,254 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 24,275 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,938 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 24,275 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,058 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,111 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,969 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 22 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,165 | 100m3 | |
| AW | HẠNG MỤC 3: NHÀ TRUYỀN THỐNG, Ở VÀ LÀM VIỆC CỦA BỘ PHẬN THÔNG TIN, CƠ YẾU - N05 | |||
| AX | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| AY | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 135,178 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | 17,219 | m2 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 138,001 | m2 | |
| 4 | Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 17,219 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,219 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 138,001 | m2 | |
| 7 | Vét rãnh lòng mo | 13,48 | md | |
| 8 | Phá dỡ nền khu vệ sinh đến cos -0.25. | 4,066 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,238 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,668 | m2 | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | 100kg | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,29 | 100kg | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,187 | m3 | |
| 14 | Đắp hoàn trả nền khu vệ sinh | 2,014 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 1,626 | m3 | |
| 16 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 13,267 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 13,267 | m2 | |
| AZ | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 3,93 | m2 | |
| 2 | Xây bịt cửa, tường ngăn khu vệ sinh bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 4,101 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,792 | m2 | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,028 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,101 | 100kg | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,062 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 228,414 | m2 | |
| 8 | Mài lại tay vịn granito hành lang | 7,168 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 469,871 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 234,894 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 41,6 | m | |
| 12 | Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm | 24,662 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 519,282 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 13,584 | m2 | |
| 15 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 600x300mm | 60,958 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,232 | m2 | |
| 17 | Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 444,74 | m2 | |
| BA | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 171,397 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 171,397 | m2 | |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 156,92 | m | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 171,397 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 13,08 | m2 | |
| BB | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 49,3 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ song cửa gỗ | 32,4 | m2 | |
| 3 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 17,52 | m2 | |
| 4 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 25,92 | m2 | |
| 5 | Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương) | 7 | bộ | |
| 6 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 210,7 | kg | |
| 7 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 19,072 | m2 | |
| BC | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 21,61 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 19,562 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 9,968 | m | |
| 4 | Láng nền sàn cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 21,61 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,61 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | 19,562 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 19,562 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 89,1 | kg | |
| 9 | Bulong M8 | 40 | cái | |
| 10 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| BD | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 25,749 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 25,749 | m3 | |
| BE | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| BF | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 141,046 | m2 | |
| 2 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 127,779 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 127,779 | m2 | |
| 4 | Vét rãnh lòng mo | 27,16 | md | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,668 | m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,29 | 100kg | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,187 | m3 | |
| 9 | Tôn nền vệ sinh bằng bê tông xốp | 1,872 | m3 | |
| 10 | Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng | 17,907 | m2 | |
| 11 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 13,267 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 13,267 | m2 | |
| BG | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 4,95 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,601 | m3 | |
| 3 | Xây bịt cửa, tường ngăn phòng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 8,05 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,792 | m2 | |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,028 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,101 | 100kg | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,062 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 259,648 | m2 | |
| 9 | Mài lại tay vịn granito hành lang | 14,539 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 267,128 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 266,488 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 104,2 | m | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 351,706 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 9,141 | m2 | |
| 15 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 600x300mm | 56,906 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,488 | m2 | |
| 17 | Sơn hoa thoáng xi măng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,72 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 285,659 | m2 | |
| BH | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 244,772 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 244,772 | m2 | |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 172,48 | m | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 244,772 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 13,08 | m2 | |
| BI | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 51,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ song cửa gỗ | 43,2 | m2 | |
| 3 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 14,4 | m2 | |
| 4 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 31,68 | m2 | |
| 5 | Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 6 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 270,8 | kg | |
| 7 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 5,758 | m2 | |
| BJ | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 28,595 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 28,595 | m2 | |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | 0,286 | m2 | |
| 4 | Ngói bò úp nóc | 40 | viên | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 108,218 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 108,218 | m2 | |
| 7 | Chống thấm bằng giấy dầu | 125,218 | m2 | |
| BK | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 30,905 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 30,905 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,341 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,507 | 100m2 | |
| BL | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 11 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 53 | hộp | |
| 12 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | 7 | cái | |
| 13 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 21 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 760 | m | |
| 22 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 260 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 380 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 380 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 20 | m | |
| 29 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| BM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 77 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 30 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 9,6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| BN | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 4 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 8 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 4 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| BO | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,34 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 4 | Ống thép D88x2.5, L=150 | 4 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác inox D120 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lavabo treo tường | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 11 | Xi phông lavabo | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 14 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 5 | bộ | |
| 15 | Bàn đá, khung inox 304 | 1,8 | md | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 17 | Xi phong tiểu nam | 5 | bộ | |
| 18 | Van xả tiểu nam | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L + bộ chống giật | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 23 | Mũ thống hơi D42 | 1 | cái | |
| 24 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (máy bơm pentax CM214 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 25 | Khung giá đỡ máy bơm inox, mũ chụp inox che nước mưa | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,28 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 21 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 19 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2" | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,12 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR d=50-32mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,18 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,16 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 18 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 6 | cái | |
| 57 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| BP | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 12,012 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,616 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,629 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,442 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 10,417 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,109 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 10,417 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,053 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,449 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| BQ | HẠNG MỤC 4: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI BỘ BINH - N23 | |||
| BR | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| BS | I. NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 130,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | 31,064 | m2 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 130,75 | m2 | |
| 4 | Láng nền bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 31,064 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,064 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 130,75 | m2 | |
| BT | II. TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 220,001 | m2 | |
| 2 | Mài lại tay vịn granito hành lang | 8,82 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 320,424 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (điều chỉnh hệ số vật liệu x1.75 bù trũng, tạo phẳng tường phá dỡ) | 220,001 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 74,4 | m | |
| 6 | Công tác ốp đá bóc xanh chân tường móng, tiết diện 120x200mm | 20,131 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 320,424 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 10,958 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,87 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 309,466 | m2 | |
| BU | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 189,804 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 189,804 | m2 | |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 176,8 | m | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 189,804 | m2 | |
| BV | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 40,28 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ song cửa gỗ | 20 | m2 | |
| 3 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (chưa có khóa) | 20,28 | m2 | |
| 4 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 21,6 | m2 | |
| 5 | Khóa cửa đi (việt tiệp hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 6 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 | 113,68 | kg | |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,006 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,068 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| BW | MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 76,443 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | 96,653 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 76,443 | m2 | |
| 4 | Xoa nhẵn mặt nền sân bê tông bằng máy | 177,65 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,639 | 100m2 | |
| BX | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng | 17,765 | m3 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | 177,65 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,765 | m3 | |
| 4 | Xẻ khe co giãn | 4,565 | 10m | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 177,65 | m2 | |
| BY | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 39,207 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 39,207 | m3 | |
| BZ | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 4 | hộp | |
| 9 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 19 | hộp | |
| 11 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 17 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 420 | m | |
| 18 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 19 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 180 | m | |
| 20 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | 8 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 210 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 180 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 4 | m | |
| 24 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| CA | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 20 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 5,6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 5,6 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| CB | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 1 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 2 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 1 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| CC | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 4 | Ống thép D88x2.5, L=150 | 4 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác inox D120 | 4 | cái | |
| CD | HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ...) | |||
| CE | RÃNH | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | 113,3 | m | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 114 | cấu kiện | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | 0,2554 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan rãnh | 0,4514 | tấn | |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 4,788 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 114 | 1 cấu kiện | |
| CF | ĐƯỜNG BÊ TÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 243,117 | m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | 24,3117 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 243,117 | m3 | |
| 4 | Đánh mặt bê tông bằng máy | 2.431,17 | m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 71,235 | 10m | |
| CG | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp hiện trạng | 273,3222 | m2 | |
| 2 | Trát láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 273,3222 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 240,454 | m2 | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,8682 | m2 | |
| CH | SÂN KHẤU CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục tẩy lớp bê tông nền sân khấu | 44,29 | m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | 4,429 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 44,29 | m3 | |
| 4 | Đánh mặt bê tông bằng máy | 442,9 | m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 13,9 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ tường bồn hoa hiện trạng | 0,7253 | m3 | |
| 7 | Đào đất tường bồn hoa, đất cấp II | 1,3716 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng bồn hoa | 0,022 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | 0,3517 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 1,2089 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4572 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,9 | m2 | |
| 13 | Trát láng bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 9,9 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,9 | m2 | |
| 15 | Trát mặt thành sân khấu, tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,7038 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá bóc xanh thành sân khấu, tường bồn hoa, tiết diện 120x200mm | 44,7038 | m2 | |
| CI | SÂN CẢI TẠO 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 20,4 | m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | 2,04 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,4 | m3 | |
| 4 | Đánh mặt bê tông bằng máy | 204 | m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 4,1 | 10m | |
| 6 | Trát mặt thành sân, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,383 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp đá bóc xanh thành sân khấu, tường bồn hoa, tiết diện 120x200mm | 22,383 | m2 | |
| CJ | SÂN CẢI TẠO 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 13,913 | m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | 1,3913 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,913 | m3 | |
| 4 | Đánh mặt bê tông bằng máy | 139,13 | m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 3,26 | 10m | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,782 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 23,782 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,782 | m2 | |
| 9 | Trát mặt thành sân khấu, tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,02 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá bóc xanh thành sân khấu, tường bồn hoa, tiết diện 120x200mm | 31,02 | m2 | |
| CK | BIỂN SƠ ĐỒ DOANH TRẠI, BIỂN TÊN NHÀ, TÊN PHÒNG | |||
| 1 | SX lắp dựng Biển tên phòng ban, biển Mica nền đỏ chữ vàng KT20x40cm | 32 | cái | |
| 2 | SX lắp dựng Biển tên nhà, biển Mica nền đỏ chữ vàng KT30x60cm | 4 | cái | |
| 3 | SX lắp dựng khung biển sơ đồ doanh trại bằng inox 304 | 23,8642 | kg | |
| 4 | Ván khuôn bệ bê tông biển sơ đồ doanh trại | 0,0072 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bệ biển sơ đồ doanh trại, đá 2x4, mác 200 | 0,0945 | m3 | |
| 6 | Trát bệ biển, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,35 | m2 | |
| 7 | Sơn bệ biển, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,35 | m2 | |
| 8 | SX, lắp dựng nội dung biển chỉ dẫn bằng chữ dán đề can | 2,16 | m2 | |
| CL | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 342,5647 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 342,5647 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc thay thế bằng 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi