Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765339-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 11:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220765104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:03:00 đến ngày 2022-08-01 11:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,801,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.320279E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.640558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.161.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.322.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Lộc Châu, xã Yên Nam đoạn từ nhà bà Phượng đến nhà ông Phú và đoạn từ cống Đập Phúc đến nhà ông Việt
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại Lộc Vượng Land; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và KTĐT An Hòa; Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, TT Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn HANDIC – ĐT&PT nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0344100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6466100m3
3Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8536100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9842100m3
6Mua vật liệu đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.847,5308m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V494,45m3
8Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, đường kính 0,4-1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9445100m3
9Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9445100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2927100m3
11Mua vật liệu đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.598,051m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3756100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2535100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,69100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,69100m2
B GIA CỐ LỀ
1Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,11m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8297100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V69,26m3
C RÃNH BTCT B40 DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,52m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1551tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0057100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V699cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V699cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V699cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6310 tấn/1km
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,92m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4659tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,584tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6904100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V699cái
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V699cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V699cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9810 tấn/1km
16Trát tường xây gạch XMCL bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,72m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V41,94m3
18Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2662100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9531100m3
D CỐNG TRÒN D=40CM
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5447100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502510 tấn/1km
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,525100m
11Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1268100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502510 tấn/1km
18Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
E CỐNG TRÒN D=60CM
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6755tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13100m2
4Lắp dựng ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12510 tấn/1km
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,206100m
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6610 tấn/1km
18Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,876m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494100m3
F HỐ GA
1Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,53m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,03m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1934100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3038tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4938100m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,562m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2813100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277100m3
G TẤM ĐAN
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4684tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512510 tấn/1km
H CỐNG TRÒN D=30CM
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2484100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36510 tấn/1km
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185tấn
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152510 tấn/1km
17Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m3
I HỐ THU
1Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,62m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11510 tấn/1km
J TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6078100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9511100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5061100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V104,37m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,15m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,49m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,76m3
8Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,61m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8299100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V116,31m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,6018100m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1966100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4571tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0572tấn
15Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,93m3
16Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,83m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,238100m
18Mua tấm chắn bằng phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V204,76m
K BIỂN BÁO
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
2Mua thép cột biển báo ĐK=8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
3Biển tôn sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9tấm
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.320279E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.640558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.161.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.322.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
2 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
3 Máy lu bánh thép Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
4 Máy lu rung Công suất >=25T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
5 Máy ủi Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
7 Máy rải Bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
8 Xe phun tưới nhựa Dung tích bồn 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->