Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767889-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220759524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn hỗ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:52:00 đến ngày 2022-08-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,767,019,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32042286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55340381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Công trình Đường giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư gốm Bồ Bát, thôn Bạch Liên, xã Yên Thành
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn hỗ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành , địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng CCE (Số nhà 15, Ngõ 163, Đường Lương Văn Tụy, Phố Phúc Nam, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 0974043159). + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT & HT huyện Yên Mô; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Yên Mô, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982815666; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên; Địa chỉ: Khu dân cư phía nam đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0915 178303; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên; Địa chỉ: Khu dân cư phía nam đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0915 178303;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành , địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; Địa chỉ: xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định UBND xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng thẩm định UBND xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmChi tiết theo chương V191,3958m3
2BTXM M250# đá 2x4 dày 16cmChi tiết theo chương V685,699m3
3Ván khuônChi tiết theo chương V152,0016m2
4Giấy dầuChi tiết theo chương V5.347,777m2
5CPĐD loại I dày trung bình 16cmChi tiết theo chương V198,9337m3
6CPĐD loại I dày trung bình 14cmChi tiết theo chương V604,6124m3
7BTXM M250# đá 2x4 dày trung bình 10cm - Bê tông mặt đường vuốt giao dân sinhChi tiết theo chương V11,0949m3
8Ván khuôn mặt đường - vuốt giao dân sinhChi tiết theo chương V4,0392m2
9Giấy dầu - vuốt giao dân sinhChi tiết theo chương V26,59m2
10CPĐD loại I dày trung bình 16cm - vuốt giao dân sinhChi tiết theo chương V4,2544m3
11Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cmChi tiết theo chương V1.656,622m3
12Mua đất đắpChi tiết theo chương V2.098,4928m3
13Phá mặt đường BTXM hiện trạngChi tiết theo chương V425,978m3
14Đào khuôn đất cấp IIChi tiết theo chương V1.643,9586m3
15Đào đất KTH đất cấp IChi tiết theo chương V740,2269m3
16Đánh cấp đất cấp IIChi tiết theo chương V23,593m3
17Đào hố móng đất cấp IIChi tiết theo chương V1.192,781m3
18Lu lèn đáy khuôn K90Chi tiết theo chương V2.633,0894m2
19Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V307,0167m3
20Đắp hoàn trả hố móng K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V40,8419m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V109,5034m3
22Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V2.080,5645m3
23Mua đất đắpChi tiết theo chương V562,9975m3
24Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Chi tiết theo chương V2.342,38m
25Ma tít chèn khe coChi tiết theo chương V0,4685m3
26Ma tít chèn khe dãn (rộng 2.5cm, sâu 3.0cm)Chi tiết theo chương V0,1462m3
27Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.5cmChi tiết theo chương V25,7397m2
28Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ Giằng đỉnh kèChi tiết theo chương V17,6572m3
29Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V817,9007kg
30Ván khuôn - Giằng đỉnh kèChi tiết theo chương V88,736m2
31Đá hộc xây VXM M100# thân tường kèChi tiết theo chương V184,0799m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 - móng tường kèChi tiết theo chương V164,2788m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V28,7595m3
34Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V11.732,5m
35Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V30,93m2
36Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V21,6m
37Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V1,08m2
38Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm - Hoàn trả tường ràoChi tiết theo chương V12,0892m3
39Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 33cm - Hoàn trả tường ràoChi tiết theo chương V6,765m3
40Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm - Hoàn trả tường ràoChi tiết theo chương V171,9862m2
41BTCT M250 đá 1x2 - Cọc tiêuChi tiết theo chương V1,4437m3
42Thép DChi tiết theo chương V160,286kg
43Ván khuôn - Cọc tiêuChi tiết theo chương V19,47m2
44Sơn đỏ phản quang - Cọc tiêuChi tiết theo chương V4,8675m2
45Sơn trắng (2 nước) - Cọc tiêuChi tiết theo chương V20,355m2
46Lắp đặt - Cọc tiêuChi tiết theo chương V59ck
47Bê tông M150#, đá 2x4 đổ tại chỗ - móng cọc tiêuChi tiết theo chương V1,053m3
48Đào đất hố móng cọc tiêuChi tiết theo chương V1,404m3
49Đào móng đất cấp 2 - Di chuyển đột điệnChi tiết theo chương V32,01m3
50Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# - Di chuyển đột điệnChi tiết theo chương V26,532m3
51Bê tông chèn chân cột đá 1x2 M200# - Di chuyển đột điệnChi tiết theo chương V1,319m3
52BT lót đổ tại chỗ đá 4x6 M100# dày 10cm - Di chuyển đột điệnChi tiết theo chương V2,91m3
53Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=8.5mChi tiết theo chương V7cột
54Tháo dỡ cột bê tông cũChi tiết theo chương V28cột
55Mua cột mới H=8,5mChi tiết theo chương V7cột
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V740,2269m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V604,0765m3
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III, Bê tông, gạch đáChi tiết theo chương V425,978m3
59Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V740,22691m3/1km
60Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V604,07651m3/1km
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, Bê tông, gạch đáChi tiết theo chương V425,9781m3/1km
62San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1.770,2814m3
B RÃNH DỌC BTCT B400
1BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 - tấm đanChi tiết theo chương V133,5313m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmChi tiết theo chương V14.100,8714kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mmChi tiết theo chương V6.735,4406kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1.675,4556m2
5Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V1.4071cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1.4071 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết theo chương V333,8283tấn/1km
8BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 thân rãnhChi tiết theo chương V409,7145m3
9Thép D≤10mm - thân rãnhChi tiết theo chương V9.404,1707kg
10Thép D>10mm - thân rãnhChi tiết theo chương V13.461,5698kg
11Ván khuôn - thân rãnhChi tiết theo chương V5.755,047m2
12Lắp đặt đốt rãnhChi tiết theo chương V1.4071cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1.4071 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhChi tiết theo chương V1.024,2863tấn/1km
15BTXM đổ tại chỗ đá 1x2, M250Chi tiết theo chương V24,2167m3
16- Ván khuônChi tiết theo chương V322,8896m2
17- Thép D≤10mmChi tiết theo chương V1.564,6207kg
18- Thép D>10mmChi tiết theo chương V683,2209kg
19Ống PVC D21Chi tiết theo chương V844,2m
20Ống PVC D48Chi tiết theo chương V844,2m3
21Vữa M100 bịt ống PVC D21Chi tiết theo chương V11,139m3
22Mối nối cống bằng vữa XM M100Chi tiết theo chương V1.350mối nối
23Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150, dày 10cm - móng rãnhChi tiết theo chương V127,3689m3
24Ván khuôn - móng rãnhChi tiết theo chương V283,042m2
25BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 - tấm đan hố gaChi tiết theo chương V6,1936m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D≤10mmChi tiết theo chương V663,0896kg
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D≤18mmChi tiết theo chương V314,5845kg
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V81,0056m2
29Lắp đặt tấm đan hố gaChi tiết theo chương V711cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V711 cấu kiện
31Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết theo chương V15,484tấn/1km
32BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250 - thân hố gaChi tiết theo chương V26,4864m3
33Ván khuôn thân hố gaChi tiết theo chương V52,544m2
34Thép D≤10mm - thân hố gaChi tiết theo chương V603,9602kg
35Thép D>10mm - thân hố gaChi tiết theo chương V1.086,8087kg
36Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150, dày 10cm - móng hố gaChi tiết theo chương V6,888m3
37Ván khuôn - móng hố gaChi tiết theo chương V25,4m2
38Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo chương V20,664m3
39Đắp hoàn trả K90 mang cốngChi tiết theo chương V4,616m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V15,5864m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V15,58641m3/1km
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChi tiết theo chương V15,5864m3
43BTXM M150# đá 2x4 dày 15cm - Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn KT 20x20mChi tiết theo chương V60m3
44Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm - Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn KT 20x20mChi tiết theo chương V40m3
45Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 bằng đất mua mới - Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn KT 20x20mChi tiết theo chương V120m3
46Thanh thải bãi đúcChi tiết theo chương V220m3
C CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) - ống cốngChi tiết theo chương V13,7056m3
2Thép D≤10 - ống cốngChi tiết theo chương V1.914,3442kg
3Ván khuôn - ống cốngChi tiết theo chương V270,4352m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp - ống cốngChi tiết theo chương V122,1792m2
5Lắp đặt cốngChi tiết theo chương V521 đoạn cống
6Mối nối cống bằng vữa XM M100#Chi tiết theo chương V42mối nối
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V47,0645m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V521 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết theo chương V34,2639tấn/1km
10BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# - móng cốngChi tiết theo chương V6,4901m3
11Ván khuôn - móng cốngChi tiết theo chương V13,687m2
12BT lót đá 4x6 dày 10cm - móng cốngChi tiết theo chương V2,862m3
13Đá dăm đệm dày 10cm - móng cốngChi tiết theo chương V0,4574m3
14Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V227,5m
15Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) - tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V3,0311m3
16Ván khuôn - tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V30,5689m2
17BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# -Móng tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V9,2254m3
18Ván khuôn -Móng tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V29,0604m2
19Đá dăm đệm dày 10cm -Móng tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V1,9096m3
20Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Móng tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V97,5m
21Đá hộc xây VXM M100# - Gia cố móng tường đầu, hèm phaiChi tiết theo chương V6,098m
22Đá dăm đệm dày 10cm - Gia cố móng tường đầu, hèm phaiChi tiết theo chương V1,9m3
23Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 -Gia cố móng tường đầu, hèm phaiChi tiết theo chương V200m3
24Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạngChi tiết theo chương V43,6m
25Phá mặt đường BTXM hiện trạngChi tiết theo chương V10,0838m3
26Phá kè ốp mái taluy đá hộc hiện trạngChi tiết theo chương V4,032m3
27Đào đất hố móng, đất cấp 2Chi tiết theo chương V98,5782m3
28Hoàn trả BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmChi tiết theo chương V9,9266m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V7,627m3
30Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cm (bằng đất tận dụng)Chi tiết theo chương V9,6475m3
31Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đầm chặt K90 (bằng đất tận dụng)Chi tiết theo chương V42,725m3
32Hoàn trả kè ốp mái taluy đá hộc hiện trạngChi tiết theo chương V1,008m3
33BT lót đá 4x6 dày 10cmChi tiết theo chương V0,336m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V40,679m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V40,6791m3/1km
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChi tiết theo chương V40,679m3
D Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32042286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55340381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Công trình Đường giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)32
5 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m32
2 Máy ủi >=110 cv1
3 Máy lu tĩnh >=9 tấn1
4 Máy lu rung >=12 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW3
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw3
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->