Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759359-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220722414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:39:00 đến ngày 2022-08-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,797,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.236.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bảo dưỡng,Sửa chữa, một số hạng mục trường PTDTBT THCS Phình Giàng, xã Phình Giàng, huyện Điện Biên Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên; Tổ 16, Phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3925257. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Long Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị Trấn Điện Biên Đông, Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0844 215333. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; tổ 5, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại" 0903451099 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.925.363. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.925.363.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành, Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - tổ 4, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Phá dỡ vữa láng sênô mái, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62,5996m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V386,5552m2
3Phá dỡ granito bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,1208m2
4Phá dỡ bê tông nền nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2744m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V117,72m2
6Tháo dỡ panô nhôm cửa điTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
8Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,9696m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,4926m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,7404m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V800,7264m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V418,4334m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V474,6636m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V264,3607m2
16Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4902m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4902m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4902m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4288100m2
20Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,59961m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62,59961m2
22Bê tông nền, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2744m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V88,9696m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,4926m2
25Trát dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,7404m2
26Trát granitô tam cấp, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,12081m2
27Lát nền, sàn bằng gạch creamic 50x50cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V386,55521m2
28SXLD panô cửa đi bằng panô tôn dập huỳnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8149m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V264,3607m2
30Lắp dựng cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V117,72m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.417,11m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V464,9261m2
33Lắp đặt ống nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
34Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
36Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V700m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V280m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
44Công tác duy tu bảo dưỡng quạt trần cũ ( tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
45Lắp đặt đèn led 40WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
49Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bảng
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
52LĐ hộp nối 80x80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
53Đế âm công tắc, ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
54Đế âm ATMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
55Tủ điện tổng KT 450x350x150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56Tủ điện tổng KT 200x200x150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Cáp điện thoại đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
59Ổ 2 nhân AMP chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18
60Hộp âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
61Wifi 4 ăng tenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
62Cổng chia tín hiệu 24 cổng ( HUB)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,8m
2Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0372100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9072tấn
4Phá dỡ nền láng vữa Sê nô máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,64m2
5Tháo dỡ dầm trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2138tấn
6Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V160,2167m2
7Phá dỡ vữa láng bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,597m2
8Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cấu kiện
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,984m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,464m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
12Phá dỡ bê tông nền nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9373m3
13Phá dỡ bê tông hè nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6208m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,02m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,8m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,8m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2515m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4143m3
19Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2904m3
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9826m3
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,696m2
22Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1công
23Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4công
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75,8002m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95,2983m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4039m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V260,6088m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V132,1091m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,6156m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V93,5736m2
31Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,6138m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,6138m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,6138m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7904100m2
35Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,984m3
36Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,464m3
37Láng lòng rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V321m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0045tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0064100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1092m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6259tấn
43Bu lông fi14Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,421m2
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6259tấn
46Lắp dựng xà gồ thép cũ tận dụngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9072tấn
47Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m
48Xây bờ nóc, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3357m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0659m3
50Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,641m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,641m2
52Bê tông nền, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9373m3
53Bê tông hè quanh nhà, vữa BT M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6208m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,8002m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,1463m2
56Trát dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4039m2
57Ốp tường bằng gạch men 25x40cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,021m2
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,16631m2
59Lát nền, sàn bằng gạch creamic 50x50cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,46311m2
60Trát granitô tam cấp, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,5971m2
61Gia công dầm trần thép hôp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4401tấn
62Lắp dựng dầm trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4401tấn
63SXLD trần tôn xốp chống nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V167,7297m2
64SXLD cửa cửa đi khung nhôm kính an toànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m2
65SXLD cửa cửa sổ khung nhôm kính an toànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
66SXLD cửa đi khung thép, panô kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,56m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V93,5736m2
68Lắp dựng cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,36m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V360,40851m2
71Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V235,25541m2
72LĐ ống thoát nước D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
73LĐ côn, cút nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
74Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
75Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
78LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
79Lắp đặt thu nhựa 50-20 nhựa PPRTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
81LĐ cút nhựa PPR D20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
82Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
83Khóa tổng Phi 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Vòi đồng phi 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Phễu thoát sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
89Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
91Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
92Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp đặt ống PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
95Lắp đặt ống thoát sàn D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
96Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
97Lắp đặt cút nhựa D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
98Lắp đặt T nhựa D110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
99Lắp đặt T nhựa D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V280m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
104Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V370m
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
106Lắp đặt đèn lel 30WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19bộ
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
110Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
112LĐ hộp nối 80x80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
113Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
114Tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
115Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
116Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,645m3
117Gia công giá đỡ téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,164tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7m2
119Lắp dựng giá đỡ téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,164tấn
120Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,713m3
121Ván khuôn đáy bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0156100m2
122SXLD cốt thép đáy bể, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0837tấn
123Bê tông đáy bể M200#, đá 1x2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,056m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5182m3
125Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,879m2
126Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,927m2
127SXLD thép tấm đan nắp bể, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0414tấn
128Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m2
129Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51 cấu kiện
C SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nhà bảo vệ cũ bằng máy đào 0,8m3 xúc lên ô tô 5T vận chuyển ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2ca
2SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0214tấn
3SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0746tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m2
5Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,386m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5772m3
7SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0146tấn
8SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0758tấn
9Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1056100m2
10Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5808m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8478m3
12Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6411m3
13SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1259tấn
14SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1687tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,218100m2
16Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3976m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2043100m2
18SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,195tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8544m3
20Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0548tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0548tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dầy 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1872100m2
23Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6m
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564100m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,352m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,1965m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,5444m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,12m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,53m
30Láng,sê nô mái VXM 75#, d30 ĐMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0648m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0648m2
32Láng hè nhà, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6549m2
33Trát granito tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2994m2
34Lát nền, sàn, kích thước 50x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,5084m2
35SXLD cửa đi khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,07m2
36SXLD cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0704tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9909m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,8964m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79,1965m2
42LĐ ống thoát nước D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
43LĐ côn, cút nhựa D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
44Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
45Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Lắp đặt đèn led 40WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55LĐ hộp nối 80x80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
56Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
57Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V105,35m3
2Đắp cát tạo phảng nền sânTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,35m3
3Bạt dứa lót chống thấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.407m2
4Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V140,7m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,86m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4602m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2889m3
8Xây gạch đất không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5205m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V167,1187m2
10Công tác ốp gạch thẻ vào tường KT 6x24cm , vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,4852m2
11Mua đất màu đổ bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,0338m3
12Phá dỡ cổng cũTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0528100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0217tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,452m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0458100m2
17SXLD thép cột dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0083tấn
18SXLD thép cột dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0436tấn
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, HTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2517m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7223m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14m2
23Gia công cổng sắt, biển cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2917tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,6476m2
25Sơn phun biển tên + nội dungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, biển tênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,55m2
27Phá dỡ hàng rào cũTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
28Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m2
29SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0342tấn
30Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,462m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1435m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0461m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,8355m2
34Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,7445m2
35Gia công hoa sắt hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2723tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,3347m2
37Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2723m2
38Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,581m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.236.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
3 Máy đầm đất >= 70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
5 Máy hàn >= 23Kw2
6 Máy đầm bàn >= 1Kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
8 Máy khoan >= 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
10 Máy tời >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->