Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:37:00 đến ngày 2022-08-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, xây dựng nhà làm việc Công an xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,895 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thả cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2926 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4726 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường sê nô mái phía trục A-B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1937 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,216 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm, tường mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,6348 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3915 | m3 |
| 9 | Chống thấm bằng màng khò bitum hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,56 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,216 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,9806 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,9806 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,9806 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2907 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2907 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,95 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2199 | 100m2 |
| 22 | Bò nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | md |
| 23 | Kim thu sét D16, dài 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 25 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 26 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,475 | Kg |
| 28 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Bulong vanh đệm M8x45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 33 | Bulong đai ốc M8 dài 45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,29 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,53 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,2 | m |
| 39 | Cắt tường để mở cửa sổ S1 thành cửa đi D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2344 | m3 |
| 41 | Xây tường vữa Xm mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5759 | m3 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa song sắt (Bao gồm phụ kiện, khoá chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,403 | m2 |
| 47 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0729 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển bàn ghế thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 50 | Phá dỡ hạ cốt nền khu vực sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1628 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,0502 | m2 |
| 52 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8225 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0604 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2848 | m3 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,8033 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,69 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp trụ hành lang trục A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,105 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,523 | m2 |
| 59 | Đào nền nhà để bổ sung dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7936 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm trục 2,3,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3587 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4145 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5456 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,788 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,788 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6907 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4641 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0168 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1576 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1455 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2848 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1422 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7325 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,5332 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,2628 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1646 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,235 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,288 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,32 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,32 | m |
| 88 | Lát gạch LD 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8584 | m2 |
| 89 | Ốp gạch chân tường, gạch LD 600x120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1812 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 91 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,8765 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,796 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,6876 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,2628 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,2372 | m2 |
| 96 | Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện, lan can mặt tiền nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9745 | m2 |
| 97 | Công an hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Đèn Led đơn gắn tường (1x36w/1200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Đèn ốp trần D300, 28W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 101 | Đèn Panel ánh sáng trắng 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 102 | Tủ điện tổng 600x450x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 103 | Tủ điện phòng 3/6La | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Dây điện 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 108 | Dây điện 2x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 109 | Dây điện 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 110 | Dây điện 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 111 | Dây điện 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 112 | Ống ghen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 113 | Ống ghen PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 114 | Hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 115 | Aptomat MCCB 2P- 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCCB 1P- 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCCB 1P- 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1P- 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1P- 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1P- 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Ổ cắm mạng CATE5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 123 | Dây cáp mạng Cat5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 124 | Dây cáp mạng Cat6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 125 | Tủ rack mạng 27U 400x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Tủ rack 600x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 127 | Thanh luồn 6 ổ cắm 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 128 | Thanh đấu dây mạng Cat5E-48Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 129 | Thanh giữ dây 1U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 130 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Sợi |
| 131 | Ống Sun luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 137 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Chếch 135, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5909 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4563 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,153 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6386 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,153 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5365 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4379 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7475 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6259 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8612 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0794 | m3 |
| 16 | Trát tường mặt trong bể phốt, bể chứa mỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,067 | m2 |
| 17 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,067 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,525 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5353 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0707 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3169 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3249 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4684 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1577 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1669 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4947 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4419 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4267 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6134 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7853 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2308 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2424 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5117 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7364 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5826 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3745 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3745 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | md |
| 50 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| 51 | Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,19 | m2 |
| 52 | Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5516 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng màng khò bitum hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5836 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7056 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,164 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5112 | m2 |
| 57 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,48 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,48 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3956 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,7125 | m2 |
| 62 | Ốp tường wc bằng gạch Granite 300x600, vữa XM 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,055 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, bằng gạch Granite 600x120, vữa XM 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,714 | m2 |
| 65 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,839 | m2 |
| 66 | Lát nền wc bằng gạch LD 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3718 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4672 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0526 | m2 |
| 69 | Đóng trần thả 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1916 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,1925 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6152 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6516 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,2668 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 77 | Vách ngăn, Cửa WC bằng tấm composit dày 12mm (bao gồm bản mã Inox 304 + hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6275 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9984 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1573 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 82 | Cắt khe 1x4 co giãn nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 10m |
| 83 | Đèn panel ánh sáng trắng 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần D300, 28W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 87 | Tủ điện âm tường, tôn định hình sơn tĩnh điện KT 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 88 | Tủ điện 3/6 LA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tủ |
| 89 | Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Công tắc 3 hạt + đế âm tường + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Aptomat 2 Pha MCB-2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1 Pha MCB-1P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Aptomat 1 Pha MCB-1P- 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 1 Pha MCB-1P- 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Aptomat 1 Pha MCB-1P- 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2X10mm2+E6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Dây điện CU/PVC-2X6mm2+E4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 100 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 101 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 102 | Dây dẫn 2x4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 103 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 104 | Ống PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 105 | Hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 106 | Kim thu sét D16, dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 108 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 109 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | Kg |
| 111 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 112 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 113 | Bản mã 200x200x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 114 | Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 115 | Bulong vanh đệm M8x45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 116 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 117 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 118 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 119 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 126 | Côn nhựa D32-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Măng sông PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Măng sông PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Cút nhựa ren trong PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa ren ngoài PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Ống PVC-C2-D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 137 | Ống PVC-C2-D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 138 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 139 | Ống PVC-C2-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 140 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 141 | Côn nhựa PVC D34-60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Côn nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Măng sông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Cút, chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Chếch 135 - D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Chếch 135 - D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Chếch 135 - D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Chếch 135 - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Tê Y-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 151 | Tê Y-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Tê Y D60-110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Chóp thông hơi D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Chếch 135 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 158 | Giá để bồn chứa nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 159 | Van phao chống tràn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Thoát sàn Inox DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 170 | Chậu rửa bát Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 171 | Vòi chậu rửa bát Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 172 | Vòi nước Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 176 | Ốp đá Granit kim sa + Inox khung chậu rửa mặt KT 1800x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi