Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766032-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:37:00 đến ngày 2022-08-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, xây dựng nhà làm việc Công an xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
365 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Sông Đà + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,095100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,895m2
3Tháo dỡ trần thả cũ hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,2926m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4726tấn
5Phá dỡ tường sê nô mái phía trục A-BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1937m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,216m2
7Phá lớp vữa trát dầm, tường máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,6348m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3915m3
9Chống thấm bằng màng khò bitum hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,56m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,216m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,9806m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,9806m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,9806m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2907m3
15Vận chuyển phế thải, phạm vi 2kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2907m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,002tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,002tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,95m2
19Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2199100m2
22Bò nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4md
23Kim thu sét D16, dài 1,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
25Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
26Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,475Kg
28Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
29Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
30Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Bulong vanh đệm M8x45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
32Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
33Bulong đai ốc M8 dài 45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
34Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
35Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,29m2
37Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,53m2
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,2m
39Cắt tường để mở cửa sổ S1 thành cửa đi D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2344m3
41Xây tường vữa Xm mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5759m3
42Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa song sắt (Bao gồm phụ kiện, khoá chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,403m2
47Bạt che chắn bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,5m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0729100m2
49Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển bàn ghế thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
50Phá dỡ hạ cốt nền khu vực sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1628m3
51Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,0502m2
52Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8225m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0604m3
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2848m3
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,8033m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,69m2
57Tháo dỡ gạch ốp trụ hành lang trục AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,105m2
58Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,523m2
59Đào nền nhà để bổ sung dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7936m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm trục 2,3,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3587100m2
61Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,622m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4145tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5456m3
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,788m3
66Vận chuyển phế thải, phạm vi 2kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,788m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6907m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4641m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0168m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1576100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0733100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0486tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1455tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1232tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2848m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1422m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7325m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,5332m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,2628m2
83Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,1646m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,235m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,288m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,32m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,32m
88Lát gạch LD 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,8584m2
89Ốp gạch chân tường, gạch LD 600x120 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1812m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,486m2
91Đóng trần thạch cao thả 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,8765m2
92Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật634,796m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,6876m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,2628m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,2372m2
96Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện, lan can mặt tiền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9745m2
97Công an hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
98Đèn Led đơn gắn tường (1x36w/1200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Đèn ốp trần D300, 28WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
101Đèn Panel ánh sáng trắng 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
102Tủ điện tổng 600x450x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
103Tủ điện phòng 3/6LaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
104Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Dây điện 2x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
108Dây điện 2x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
109Dây điện 2x4 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
110Dây điện 2x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
111Dây điện 2x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
112Ống ghen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
113Ống ghen PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
114Hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
115Aptomat MCCB 2P- 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Aptomat MCCB 1P- 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Aptomat MCCB 1P- 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Aptomat MCB 1P- 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Aptomat MCB 1P- 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Aptomat MCB 1P- 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
121Ổ cắm mạng CATE5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
122Mặt nạ mạng AMPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
123Dây cáp mạng Cat5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
124Dây cáp mạng Cat6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
125Tủ rack mạng 27U 400x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
126Tủ rack 600x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
127Thanh luồn 6 ổ cắm 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
128Thanh đấu dây mạng Cat5E-48PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
129Thanh giữ dây 1UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
130Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Sợi
131Ống Sun luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
132Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
137Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Chếch 135, D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Cầu chắn rác InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B XÂY MỚI NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5909100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,4563100m
3Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,153m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6386100m2
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,153m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5365tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4379tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7475100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6259m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8612m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0295tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1911tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0794m3
16Trát tường mặt trong bể phốt, bể chứa mỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,067m2
17Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,067m2
18Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,525m2
19Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
20Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678tấn
21Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0322100m2
22Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5353100m3
24Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0707100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3169m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3249m3
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4488100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4684m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1577tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1669tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4947100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4419m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4267tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0839tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6134100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7853m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2839100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2308tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2424m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,5117m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7364m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5826m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3745tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3745tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,034100m2
49Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,32md
50Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Cái
51Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,19m2
52Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,5516m2
53Chống thấm bằng màng khò bitum hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5836m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7056m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,164m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,5112m2
57Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,48m
58Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,48m
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3956m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,256m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,7125m2
62Ốp tường wc bằng gạch Granite 300x600, vữa XM 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,055m2
63Ốp chân tường, bằng gạch Granite 600x120, vữa XM 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,696m2
64Ốp gạch thẻ chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,714m2
65Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,839m2
66Lát nền wc bằng gạch LD 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3718m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,4672m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0526m2
69Đóng trần thả 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,1916m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,1925m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,6152m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6516m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,2668m2
74Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,68m2
75Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
76Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
77Vách ngăn, Cửa WC bằng tấm composit dày 12mm (bao gồm bản mã Inox 304 + hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6275m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9984100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1573100m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
81Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
82Cắt khe 1x4 co giãn nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1810m
83Đèn panel ánh sáng trắng 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
84Đèn ốp trần D300, 28WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
87Tủ điện âm tường, tôn định hình sơn tĩnh điện KT 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
88Tủ điện 3/6 LAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
89Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Công tắc 3 hạt + đế âm tường + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Aptomat 2 Pha MCB-2P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Aptomat 1 Pha MCB-1P-40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Aptomat 1 Pha MCB-1P- 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Aptomat 1 Pha MCB-1P- 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Aptomat 1 Pha MCB-1P- 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
98Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2X10mm2+E6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
99Dây điện CU/PVC-2X6mm2+E4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
100Dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
101Dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
102Dây dẫn 2x4,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
103Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
104Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
105Hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
106Kim thu sét D16, dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
108Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
109Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
110Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,25Kg
111Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
112Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
113Bản mã 200x200x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
114Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
115Bulong vanh đệm M8x45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
116Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
117Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
118Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
119Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
124Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
125Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
126Côn nhựa D32-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Măng sông PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
128Măng sông PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Măng sông PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Cút nhựa PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Cút nhựa PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Cút nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
133Cút nhựa ren trong PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Cút nhựa ren ngoài PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Ống PVC-C2-D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
136Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
137Ống PVC-C2-D90 thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
138Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
139Ống PVC-C2-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
140Ống PVC-C2-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
141Côn nhựa PVC D34-60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Côn nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Măng sông PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Cút, chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Chếch 135 - D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Chếch 135 - D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Chếch 135 - D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Chếch 135 - D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Tê Y-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
151Tê Y-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Tê Y D60-110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Chóp thông hơi D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
155Chếch 135 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
158Giá để bồn chứa nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
159Van phao chống tràn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
166Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
167Thoát sàn Inox DN150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
169Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
170Chậu rửa bát InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
171Vòi chậu rửa bát InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
172Vòi nước Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
173Van khóa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
176Ốp đá Granit kim sa + Inox khung chậu rửa mặt KT 1800x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw2
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
9 Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->