Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648559-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220647582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:37:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,467,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường từ phía nam Nhà văn hóa thôn Dinh Mười đi đường tránh lũ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong An Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 5 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây >5 cây /100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.021,2784m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V101gốc
3Bốc xếp cây lên phương tiện vậy chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V62,3645m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
5Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
6Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 5,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
8Đào đất KTH nền đường bằng máy ủi 110CV, đất C1, cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V3.022,4532m3
9Đào xúc đất KTH lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.022,4532m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V20.832,8418m3
11Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.200,3342m3
12Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V401,204m3
13Vận chuyển đất KTH đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 5,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.022,4532m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3.022,4532m3
15Lu lèn nền đường đạt độ chặt K93 (lu tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.215,9061m3
16Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V516,9153m3
17Đắp cát nền đường, K>=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V953,0308m3
18Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 10T cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.793,3344m3
19Đắp đất nền đường, K>=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.229,8329m3
20Đắp đất nền đường K>=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.940,359m3
21Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V873,7198m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.705,8204m2
2Móng lớp dưới đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.704,9668m2
3Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.705,8204m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V123,5047m3
5Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5047m3
6Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 5,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5047m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V123,5047m3
8Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V101,073m3
9Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V673,82m2
10Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 2-4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V141,5479m3
11Làm khe co mặt đường BTXM có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V84m
12Làm khe co mặt đường BTXM không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
13Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4515m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V50,875m2
3Bê tông móng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4188m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V64,7442m2
5Bê tông tường chắn M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8252m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,6305m3
7Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7374m3
8Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,1138m3
9Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,38m2
10Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4215m3
11Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3984m3
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m
13Đóng cọc thép hình I120 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2TMô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Thép tấm 5mm chống váchMô tả kỹ thuật theo chương V392,5kg
15Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống váchMô tả kỹ thuật theo chương V392,5kg
16Nhổ cọc thép hình I120 trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V24m
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
3Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
4Sản xuất cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cmMô tả kỹ thuật theo chương V165cột
5Đào móng đất cấp 3 bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V165ck
7Bê tông móng cột biển báo M200# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
8Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
9Dán màng phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V871,155m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V96,795m3
3Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 60mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
4Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H13 chiều dày 60mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V85đoạn
5Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 60mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn
6Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H13 chiều dày 60mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
7Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600Mô tả kỹ thuật theo chương V93mn
8Bê tông gối cống M200, đá 1x2cm sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3
9Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V168,632m2
10Cốt thép tấm đan, gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V617,7666kg
11Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0848m3
12Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V6,5056m3
13Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,05m3
14Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V716,85m3
15Bê tông thân hố ga M200, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9707m3
16Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V206,6312m2
17Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V452,6759kg
18Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V946,6415kg
19Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT900x900x6, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,96kg
21Tấm cao su ngăn mùi KT 500x700x10Mô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
22Lắp đặt vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
23Xây gạch bịt lỗ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
F RÃNH BTCT THOÁT NƯỚC MẶT
1Bê tông thân rãnh chịu lực M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,55m3
2Bê tông móng rãnh chịu lực mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72m3
3Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V944m2
4Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
5Gia công lắp dựng cốt thép mương, rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V5.139,4644kg
6Gia công lắp dựng Cốt thép mương, rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V3.343,1474kg
7Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V22,42m3
8Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,63m2
9Bê tông tấm đan mác M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,594m3
10Ván khuôn tấm đan, bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V46,728m2
11Cốt thép tấm đan, gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V83,7672kg
12Cốt thép tấm đan, gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V4.102,0779kg
13Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8.779,2kg
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V236ck
15Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V53,985tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V236ck
17Lắp đặt ống nhựa D34 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V283,2m
18Lắp dựng lưới thép B40 chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9375m2
19Bê tông thân hố ga, hố thu M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7206m3
20Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m2
21Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V8,1354kg
22Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V14,92kg
23Ván khuôn tấm đan, bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m2
24Bê tông tấm đan mác M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828m3
25Cốt thép tấm đan, gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,95kg
26Cốt thép tấm đan, gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V22,48kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
28Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
29Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,396m3
30Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V4,181m2
31Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
32Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
33Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
34Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
G HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA HÌNH
1Bê tông thân cống đúc sẵn M250, đá 1x2, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V33,572m3
2Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V280,4m2
3Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V5.917,9628kg
4Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2882m3
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
6Lắp đặt cống hộp 150x150cm dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn
7Mối nối cống hộp 150x150cm, đoạn cống 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V18mn
8Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TLMô tả kỹ thuật theo chương V20ck
9Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TLMô tả kỹ thuật theo chương V20ck
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V83,93tấn
11Quét nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m2
12Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,7627m3
13Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4335m3
14Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1239m3
15Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V30,0156m2
16Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
17Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,176m3
18Đá hộc xây bể lắng, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
19Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V16,704m2
20Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
21Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
22Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4335m3
23Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1239m3
24Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,59m3
25Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V30,0156m2
26Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
27Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,152m3
28Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V16,608m2
29Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
30Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
31Ván khuôn tấm đan, bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
32Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải, tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V602,9244kg
33Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải, tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V59,6611kg
34Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3376m3
35Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
37Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (100% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,744m3
38Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V389,7426m3
39Bê tông ống buy đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
40Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55,292m2
41Gia công lắp dựng cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V262,3kg
42Lắp đặt ống cống BTĐS D800, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
43Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V9mn
44Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TLMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
45Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TLMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5tấn
47Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,671m3
48Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
49Vữa chêm chèn ống cống mác M100# .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
50Quét nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V20,1062m2
51Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
52Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4093m3
53Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1168m3
54Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V7,1414m2
55Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V11,842m2
56Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193m3
57Đá hộc xây bể lắng, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
58Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V4,772m2
59Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
60Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
61Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4093m3
62Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1168m3
63Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
64Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V7,1414m2
65Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V11,842m2
66Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
67Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V2,712m2
68Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
69Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (100% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7172m3
70Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1808m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật (440-đoạn đường thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bộ biển báo (245b, 227, 203, 507)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Biển 441a, 441b, 441c (biển chữ nhật, 3 cái*2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cọc tiêu di động thi công nền mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42cọc
5Dây cảnh báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Dây thừng bảo vệ cọc tiêu ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Sản xuất nhà di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2nhà
9Tiêu chóp nhựa dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
10Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Khấu hao vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V30%
12Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
I DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Chuyển cột chiếu sáng 10m, cần đơn vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Tiếp địa an toàn cột thép LR1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m
5Rãnh cáp R2CSMô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Luồn dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m
7Đầu cốt các loại M10-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
2 Máy lu bánh hơi tự hành - 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
3 Máy lu tĩnh - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
4 Máy đào -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt.2
5 Máy ủi - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
6 Ô tô - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực5
7 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
12 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
13 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
14 Máy lu rung - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
16 Ô tô rải nhựa - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
17 Ô tô rải đá dăm - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
18 Máy nén khí 600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
19 Ô tô tưới nước 5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->