Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:37:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,467,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp đường từ phía nam Nhà văn hóa thôn Dinh Mười đi đường tránh lũ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 5 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây >5 cây /100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.021,2784 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | gốc |
| 3 | Bốc xếp cây lên phương tiện vậy chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3645 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 5,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 8 | Đào đất KTH nền đường bằng máy ủi 110CV, đất C1, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022,4532 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất KTH lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022,4532 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.832,8418 | m3 |
| 11 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.200,3342 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,204 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất KTH đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 5,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022,4532 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022,4532 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K93 (lu tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,9061 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,9153 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường, K>=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,0308 | m3 |
| 18 | Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 10T cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,3344 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.229,8329 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường K>=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.940,359 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,7198 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.705,8204 | m2 |
| 2 | Móng lớp dưới đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.704,9668 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.705,8204 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5047 | m3 |
| 5 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5047 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 5,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5047 | m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5047 | m3 |
| 8 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,073 | m3 |
| 9 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,82 | m2 |
| 10 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 2-4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5479 | m3 |
| 11 | Làm khe co mặt đường BTXM có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 12 | Làm khe co mặt đường BTXM không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4515 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,875 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7442 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8252 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6305 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | m3 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | m3 |
| 9 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 10 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4215 | m3 |
| 11 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3984 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m |
| 13 | Đóng cọc thép hình I120 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Thép tấm 5mm chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,5 | kg |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,5 | kg |
| 16 | Nhổ cọc thép hình I120 trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cột |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kg| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | ck | |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo M200# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,155 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,795 | m3 |
| 3 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 60mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 4 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H13 chiều dày 60mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | đoạn |
| 5 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 60mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 6 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H13 chiều dày 60mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 7 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mn |
| 8 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2cm sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,632 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,7666 | kg |
| 11 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0848 | m3 |
| 12 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5056 | m3 |
| 13 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,05 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,85 | m3 |
| 15 | Bê tông thân hố ga M200, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9707 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6312 | m2 |
| 17 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,6759 | kg |
| 18 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,6415 | kg |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT900x900x6, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | kg |
| 21 | Tấm cao su ngăn mùi KT 500x700x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 22 | Lắp đặt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 23 | Xây gạch bịt lỗ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| F | RÃNH BTCT THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh chịu lực M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh chịu lực mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép mương, rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.139,4644 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng Cốt thép mương, rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.343,1474 | kg |
| 7 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m3 |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,728 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7672 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.102,0779 | kg |
| 13 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.779,2 | kg |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | ck |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,985 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | ck |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2 | m |
| 18 | Lắp dựng lưới thép B40 chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m2 |
| 19 | Bê tông thân hố ga, hố thu M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m2 |
| 21 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | kg |
| 22 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | kg |
| 23 | Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan mác M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 32 | Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 33 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 34 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA HÌNH | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,572 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.917,9628 | kg |
| 4 | Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 150x150cm dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn |
| 7 | Mối nối cống hộp 150x150cm, đoạn cống 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,93 | tấn |
| 11 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 12 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7627 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4335 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1239 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0156 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 17 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây bể lắng, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 19 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 20 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4335 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1239 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0156 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 27 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | m3 |
| 28 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | m2 |
| 29 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 30 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải, tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,9244 | kg |
| 33 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải, tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6611 | kg |
| 34 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3376 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 37 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (100% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,744 | m3 |
| 38 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,7426 | m3 |
| 39 | Bê tông ống buy đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,292 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,3 | kg |
| 42 | Lắp đặt ống cống BTĐS D800, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 43 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | tấn |
| 47 | Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 49 | Vữa chêm chèn ống cống mác M100# . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 50 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1062 | m2 |
| 51 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 52 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4093 | m3 |
| 53 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1168 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1414 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,842 | m2 |
| 56 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 57 | Đá hộc xây bể lắng, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 58 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | m2 |
| 59 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 60 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4093 | m3 |
| 62 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1168 | m3 |
| 63 | Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1414 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,842 | m2 |
| 66 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 67 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m2 |
| 68 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (100% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7172 | m3 |
| 70 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1808 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật (440-đoạn đường thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ biển báo (245b, 227, 203, 507) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Biển 441a, 441b, 441c (biển chữ nhật, 3 cái*2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cọc tiêu di động thi công nền mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| 5 | Dây cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Dây thừng bảo vệ cọc tiêu ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất nhà di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nhà |
| 9 | Tiêu chóp nhựa dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khấu hao vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | % |
| 12 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| I | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chuyển cột chiếu sáng 10m, cần đơn vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn cột thép LR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m |
| 5 | Rãnh cáp R2CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Luồn dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m |
| 7 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | - 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy đào | -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy ủi | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 6 | Ô tô | - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy lu rung | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Ô tô rải nhựa | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Ô tô rải đá dăm | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 18 | Máy nén khí | 600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | 5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi