Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767054-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220766968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:35:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,640,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.961368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 4.648.638.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp đồng thời có quy mô ≥ 4.648.638.000 đồng/hợp đồng thì được đánh giá tương đương với 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.648.638.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,4- 0,8) m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông: Công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và thiết bị trường THCS xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP XDĐT và TM Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Ngân Anh + Tư vấn thẩm định HSMT, KQĐT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Đức


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu đã nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,6659100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,3061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,715m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,4002100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6145tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,2844tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,027tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0987tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4849tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK58,4829m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,39100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,037tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1447tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,233m3
15Xây tường móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK35,0827m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0619100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,045tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0656tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4964m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9863100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,9727100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,9727100m3/1km
23Mua đất tôn nền nhà lớp học tại mỏ đất Trường Minh - Nông CốngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK105,7745m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn từ mỏ đất đi đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng- Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 2 hệ số vận chuyển 0,68Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,577510m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, 9km, đường loại 3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,577510m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn từ vòng xuyến Hoàng Sơn - Nông Cống đi Quảng Trạch - Quảng Xương - Cự ly vận chuyển 16,5 km đường loại 3 hệ số vận chuyển 1Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,577510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn từ Quảng Trạch - Quảng Xương đi đền chân công trình - Cự ly vận chuyển ≤6km đường loại 2 hệ số vận chuyển 0,68Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,577510m³/1km
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,78100m3
29Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK222,8708m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22,2871m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,972100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3455tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,8705tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,6373m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,6373m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,9782100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2767tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,0131tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2752tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,5046tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21,6997m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,4673100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,2095tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0326tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK63,4429m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2055100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1462tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,7912m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2539100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1817tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0262tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,2202m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2162100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3357tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0763tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,8174m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21,62m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,7744m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,484m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22,704m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22,104m2
62Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang tay vin gỗ song sắt đặc sơn tính điện theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,516md
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK92,926m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK422,3909m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK513,346m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK223,21m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK543,73m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK49,3m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK422,3909m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.327,474m2
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,4651m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,614m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,37281m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,572m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,0878m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK34,018m2
77Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏ Hạ Long, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14,56m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK19,458m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK392,5668m2
80Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK31,5386m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK31,5386m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK193,22m2
83Làm trần bằng tấm nhựa nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK31,5386m2
84Sản xuất, lắp đặt cửa đi kính an toàn 6,38, 2 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,36m2
85Sản xuất, lắp đặt cửa đi kính an toàn 6,38, 1 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK18,06m2
86Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38, 2 cánh mở 1 cánh cố định phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK51,84m2
87Sản xuất, lắp đặt ô thoáng mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38 phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,32m2
88Sản xuất lắp đặt vách kính cố kịnh nhôm hệ kính ăn toàn 6,38Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,64m2
89Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp vuông 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK56,16m2
90Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang bằng khung sắt hộp 60x60x2, nan đứng 20x20x1,2 sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41,516m2
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3828tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3828tấn
93Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1562tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1562tấn
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0529100m
96Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8Bộ
97Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24Bộ
98Lắp đặt mái sảnh bằng tấm aluminiun ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK37,184m2
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,2100 m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 cáp vặn xoắn từ nguồn điện vàoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK120m
101Lắp đặt đèn trang trí ốp trần lắp đặt bóng compactTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn bán nguyệt Rạng đôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK120m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK350m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK450m
111Hộp điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
112Hộp điện từng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4Cái
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK300m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK150m
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
119Đầu cắm mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8Cái
120Mặt ổ cắm mạng 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4Cái
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK160m
122Dây mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK160m
123Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4Cái
124Tủ chia mạngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,126100m3
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0311tấn
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
129Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0676tấn
130Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Bảng
131Tủ treo bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
132Bình cứu hỏa loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6Bình
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,75100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK28cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,42100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,24100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,36100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,42100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,66100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK18cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1100m
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
148Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22cái
151Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10bộ
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bể
153Lắp đặt phao điện bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
156Khóa van đồng D21 rửa tay lăp đặt rờiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4Cái
157Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
158Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3108100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,184m3
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,013100m2
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1097tấn
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
163Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,5984m3
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60,696m2
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,8336m2
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,4m2
167Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,031100m2
168Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,048tấn
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41 cấu kiện
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,216m3
172Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3108100m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,184m3
174Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,013100m2
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1097tấn
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
177Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,7995m3
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20,232m2
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,8336m2
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,4m2
181Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,031100m2
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,048tấn
183Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41 cấu kiện
185Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,216m3
186Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,5046m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK263,6193m2
188Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK146,46m
189Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK42,4446m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK263,6193m2
191Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9762tấn
192Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9762tấn
193Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,6941100m2
194Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK39,032m2
195Ke chống bão (2 cái/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK538,82Cái
196Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30cái
199Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36Cái
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TRƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO
1Mua đất đá thải tôn nền sân phần mở rộng phía trước cổng và sân lát mớiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK507,264m3
2Đắp đất đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,0726100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2536100m3
4Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK845,44m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK84,544m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0633100m3
7Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK211m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21,1m3
9Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK211m2
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3891100m3
11Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2.778,17m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4697100m3
13Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK939,44m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK112,7328m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5142100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,9636m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36,5646m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK371,7625m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK371,7625m2
20Đào cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30gốc
21Di dời vận chuyển cây đến vị trí trồng mớiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1ca
22Trồng, chăm sóc cây xanh đường kính TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30Cây
23Tôn nền bằng đất pha cát non đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK88,14m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,234100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,61m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,195100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2304100m3
28Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK460,8m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK69,12m3
30Quét dung dịch chống thấm ngược nền sân trước khi thi công lớp sơn EpoxyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK460,8m2
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK460,81m2
32Tôn nền bằng đất pha cát non đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK123,6895m3
33Trồng dặm cỏ nhungTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.1181m2/lần
34Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,18100m2/lần
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4775100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,30561m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,509m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK25,4282m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1815100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0331tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2196tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,9948m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1769100m3
44Xây trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,5555m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,8232m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK241,108m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26,832m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK440,88m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK708,82m2
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,18710m
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,0266100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22,5181m3
53Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30,024m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36,696m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK333,6m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,2677100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,4595tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21,684m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4171 cấu kiện
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4504100m3
61Nâng tháo dỡ tấm đan hiện trạng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2101 cấu kiện
62Nạo vét bun đất rãnh thoát nước, vệ sinh tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15Công
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,082m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK46,2m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3192100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3675tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,46m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2101 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,49m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,16100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2m3
5Bu lông M18 lắp đặt móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40Cái
6Bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK80Cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3100m
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6549tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6212tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,292tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,292tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1472100m2
13Tôn úp máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15md
14Ke chống bão (2 cái/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK229,44Cái
15Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK90m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nhà bảo vệ hiện trạng hư hỏng, xuống cấpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0462100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5141m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8224m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,1077m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0807100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1386tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8879m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0171100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0479100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3677m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,6798m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,007100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0104tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,077m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0807100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0277tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1359tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8879m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2233100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1082tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,996m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK54,138m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK42,564m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,07m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22,33m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK54,138m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK72,964m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,5064m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,3444m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,056m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa đi kính an toàn 6,38, 1 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,74m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38, 2 cánh mở lùa phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,36m2
35Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
37Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK50m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,34100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16cái
49Van khóa, van tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,12100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK17cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
58Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bộ
60Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bộ
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bể
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,2100m
64Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3108100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,184m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,013100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1097tấn
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,5984m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60,696m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,8336m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,4m2
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,031100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,048tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41 cấu kiện
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,216m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,8696m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26,2238m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK47,36m
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26,2238m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1299tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1299tấn
84Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1039tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1039tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0841100m2
87Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4md
88Ke chống bão (2 cái/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,82Cái
89Làm trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,5084m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE GIỮA 2 NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,28100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,6m3
5Bu lông M18 lắp đặt móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK32Cái
6Bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK64Cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,256100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1901100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0845100m
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1166tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1166tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3081100m2
13Ke chống bão (2 cái/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK61,62Cái
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1323100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,176m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,84100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,8m3
18Bu lông M18 lắp đặt móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK96Cái
19Bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK192Cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,768100m
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6464tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6464tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4276tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4276tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,4096100m2
26Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36,357md
27Ke chống bão (2 cái/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK281,92Cái
F HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,2566m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0562100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,6061m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,102m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,0505tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,0505tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2198tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2198tấn
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1704100m
11Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16Bộ
12Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK44Bộ
13Lắp đặt mái sảnh bằng tấm aluminiun ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK134,0333m2
G THIẾT BỊ
1Bảng lùa chống lóa 4 mảnh trượt 4,6m (1,3 - 1,0 - 1,0 - 1,3)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V18Cái
2Mua sắm, lắp đặt máy tính phòng tin học, kho thư viện:Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V26bộ
3Mua sắm, lắp đặt bàn ghế học sinh rời bằng gỗ tự nhiên ghép thanh:Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V48bộ
4Mua sắm, lắp đặt bàn ghế giáo viên rời bằng gỗ tự nhiên ghép thanh:Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V3bộ
5Mua sắm, lắp đặt Ti Vi 75 inch kèm phụ kiện.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V4cái
6Mua sắm, lắp đặt thiết bị cảm ứng U-Pointer 3 (Hàn Quốc) cho các phòng học.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1bộ
7Mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống 15 Camera giám sát toàn trườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1Bộ
8Tủ đựng bảo quản hóa chất có hệ thống hút mùi, thước (1760 x 1000 x 400)mm.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1bộ
9Mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống âm thanh cho phòng học tiếng anh gồm: Dây, giá treo, 4 Loa treo tường, 1 Amply, 2 mic không dây và các phụ kiện kèm theo.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1Phòng
10Mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Intenet nhà lớp học 2 tầng 4 phòng bộ môn gồm: 04 Modem wifi, 08 Hạt lan + đế âm.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1Khu
11Mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị Intenet nhà hiệu bộ gồm: 12 Modem wifi, 24 Hạt lan + đế âm.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1Khu
12Bàn họp gỗ công nghiệp mặt chữ nhật, quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong KT 5500 x 2200 x 760 mm.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1bộ
13Ghế phòng hội trường là ghế đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng, khung gỗ tự nhiên, đệm Veneer. KT: Rộng 430 – sâu 520 – cao 1050.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V21chiếc
14Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 khu nhà (Bao gồm cả công lắp đặt): Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, 2 tầng 10 phòng.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V8Bảng
15Tủ treo bình cứu hỏa 4 khu nhà (Bao gồm cả công lắp đặt): Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, 2 tầng 10 phòng.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V8cái
16Bình cứu hỏa chữa cháy bột ABC MFLZ4 4kg ( có tem kiểm định PCCC) dùng cho 4 khu nhà (Bao gồm cả công lắp đặt): Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng mới, nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, 2 tầng 10 phòng.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V16bình
17Bình chữa cháy 3kg khí CO2 MT3 dùng cho 4 khu nhà (Bao gồm cả công lắp đặt): Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng mới, nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, 2 tầng 10 phòng.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V8bình
18Giá sách thư viện làm bằng sắt thép sơn tĩnh điện: Kệ có 2 khoang, 5 tầng, sử dụng 2 mặt. Chiều rộng 19600 mm, Chiều sâu 450 mm, Chiều cao 1875 mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V10bộ
19Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V2Chiếc
20Mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống âm thanh cho phòng họp nhà hiệu bộ gồm: Dây, giá treo, 4 Loa treo tường, 1 bộ điều khiển, 21 micro và các phụ kiện kèm theo.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1Phòng
21Mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống âm thanh cho các phòng học còn lại gồm: Dây, giá treo, 19 Loa treo tường, 1 Amply, 2 mic không dây và các phụ kiện kèm theo.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1bộ
22Dây cáp nguồn 2x6mm từ tủ điện tổng vào 3 khu nhà: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, 2 tầng 10 phòng.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V250m
23Mua sắm, lắp đặt điều hòa Casper 12000 1.5 HP SC-12FS32 cho phòng bảo vệ hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V1bộ
24Mua sắm, lắp đặt bàn ghế thí nghiệm hóa sinh:Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và YCKT tại chương V11Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.961368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 4.648.638.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp đồng thời có quy mô ≥ 4.648.638.000 đồng/hợp đồng thì được đánh giá tương đương với 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.648.638.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,4- 0,8) m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy đầm bê tông: Công suất ≥ 1,0 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->