Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766014-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:31:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,018,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận Huấn luyện về An toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo các nghề: Sắt, mộc, điện, nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng Công an xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Sông Đà + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3878100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,295100m
3Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,047m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,047m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,344tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,772tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,535100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,772m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,257m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,564m3
15Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,933m3
16Vận chuyển đất, phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,308100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào để tôn nền vì cát này là cát san lấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,851m3
19Đào bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,888m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,194m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,217m3
24Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,648m2
25Thép đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
26Thép dầm đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,83m2
28Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
29Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
30Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
32Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,627m3
33Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
34Đào bể tách mỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,001m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tách mỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể tách mỡ, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802m3
39Trát tường mặt trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,659m2
40Thép đáy bể, thép fi 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
41Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,002m2
42Bê tông tấm đan nắp bể tách mỡ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
43Cốt thép tấm đan nắp bể tách mỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
44Ván khuôn tấm đan bể tách mỡ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
45Lắp đặt tấm đan bể tách mỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
46Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
47Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,352tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,128m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,101tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,221tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,883100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,692m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,075tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,011100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,548m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,982m3
16BT lót móng dầm D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,463100m2
20Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,317m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,577m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,412m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,881m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,457m3
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969tấn
28Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,889100m2
29Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2md
30Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250Cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,44m2
2Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,676m2
3Khò chống thấm mái bằng giấy dầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,546m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,899m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,407m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,73m2
7Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,88m
8Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,68m
9Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,009m2
10Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,026m2
11Trát xà dầm trong nhà tầng 2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,079m2
12Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,38m2
13Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,429m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700,779m2
15Ốp tường wc bằng gạch LD 300x600, vữa XM 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,126m2
16Ốp chân tường, bằng gạch LD 600x120, vữa XM 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,747m2
17Bê tông xốp tôn nền hành lang và wcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,907m3
18Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh+P.tắm giặt tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,032m2
19Lát nền wc bằng gạch LD 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,37m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,42m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,627m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,896m2
23Đắp đấu đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
24Đóng trần thạch cao phẳng tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,49m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật653,288m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,024m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật964,301m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật783,155m2
29Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,41m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa song sắt (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,953m2
31Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,76m2
32Lắp dựng cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846m2
33Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,36m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
36Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304, lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,53md
37Trụ INOX 304 cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,548100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,803100m2
40Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,744m2
41Vách Conpac phòng wc (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã Inox 304 hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,194m2
42Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
43Quốc huy Công an (SX lấp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
D CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Đèn tuýp đơn 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Đèn ốp trần D30, 28wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
4Đèn Panel ánh sáng trắng 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
7Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Tủ điện tầng, vỏ kim loại KT 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
9Tủ điện tổng 600x450x200 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Tủ điện phòng 3/6LaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
11Ổ cắm 2 chấu + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
12Công tắc đơn + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Công tắc 2 hạt + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Công tắc 3 hạt + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Aptomat MCCB 2P-125AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCCB 2P-63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Aptomat MCCB 1P-63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCCB 1P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Aptomat MCCB 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Aptomat MCCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-3X16 mm2 + E10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2x16 mm2 + E6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Dây điện CU/PVC/PVC-2x6 mm2 + E4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Dây điện CU/PVC/PVC-2x4,0 mm2 + E2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
26Dây điện CU/PVC/PVC-2x2,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
27Dây điện CU/PVC/PVC-2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
28Ống ghen nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật515m
29Ống ghen nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
31Ổ cắm mạng CATE5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Mặt nạ mạng AMPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
33Dây cáp mạng Cat5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
34Dây cáp mạng Cat6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
35Tủ rack mạng 27U 400x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
36Tủ rack 600x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
37Thanh luồn 6 ổ cắm 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
38Thanh đấu dây mạng Cat5E-48PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
39Thanh giữ dây 1UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
40Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Sợi
41Ống Sun luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
42Kim thu sét D16, dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
44Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Ống nhựa uPVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
46Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
47Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1Kg
48Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
49Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
50Bản mã 200x200x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
51Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
52Bulong vanh đệm M8x45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
53Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
54Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,93m3
55Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,93m3
56Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
61Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
62Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
63Ống nhựa PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
64Côn nhựa D32-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Măng sông D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
66Măng sông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
67Măng sông D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Cút nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Cút nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
70Cút nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Tê nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Tê nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
75Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
76Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
77Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
78Ống nhựa PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Côn nhựa PVC D34-60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Côn nhựa PVC D60-90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Côn nhựa PVC D34-110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Măng sông PVD D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Măng sông PVD D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Măng sông PVD D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Chếch PVC D135, D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Chếch PVC D135, D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Chếch PVC D135, D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
88Chếch PVC D135, D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Tê Y D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Tê Y D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Tê Y D60-90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Chóp thông hơi D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
93Ống PVC-C2-D90 thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
94Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
96Cầu chắn rác InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Bích bịt xả thông tắc D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
98Bích bịt xả thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
100Giá để bồn chứa nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
101Van phao chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
105Vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
106Si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
109Xiphong tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Thoát sàn Inox DN150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
113Chậu rửa bát InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
114Vòi chậu rửa bát InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
115Vòi nước Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
116Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
117Van khóa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E PHỤ TRỢ
1Dọn dẹp, đầm gia cố nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Cát đen tôn nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
3Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 dày 12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m3
4Cắt khe 1x4 nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận Huấn luyện về An toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
6 Công nhân 4 - Có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo các nghề: Sắt, mộc, điện, nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
9 Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->