Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:31:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,018,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận Huấn luyện về An toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo các nghề: Sắt, mộc, điện, nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng Công an xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3878 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,295 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,047 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,047 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,772 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,772 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,257 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 15 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,933 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,308 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào để tôn nền vì cát này là cát san lấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,851 | m3 |
| 19 | Đào bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,888 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 24 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,648 | m2 |
| 25 | Thép đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 26 | Thép dầm đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,83 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,627 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 34 | Đào bể tách mỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,001 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tách mỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể tách mỡ, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | m3 |
| 39 | Trát tường mặt trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m2 |
| 40 | Thép đáy bể, thép fi 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 41 | Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,002 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan nắp bể tách mỡ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan nắp bể tách mỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan bể tách mỡ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bể tách mỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,352 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,128 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,692 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,011 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,548 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,982 | m3 |
| 16 | BT lót móng dầm D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,317 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,577 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,412 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,881 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,889 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | md |
| 30 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,44 | m2 |
| 2 | Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,676 | m2 |
| 3 | Khò chống thấm mái bằng giấy dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,546 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,899 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,407 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,73 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,88 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,68 | m |
| 9 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,009 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,026 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,079 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,38 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,429 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700,779 | m2 |
| 15 | Ốp tường wc bằng gạch LD 300x600, vữa XM 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,126 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, bằng gạch LD 600x120, vữa XM 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,747 | m2 |
| 17 | Bê tông xốp tôn nền hành lang và wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,907 | m3 |
| 18 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh+P.tắm giặt tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,032 | m2 |
| 19 | Lát nền wc bằng gạch LD 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,37 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,42 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,627 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,896 | m2 |
| 23 | Đắp đấu đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Đóng trần thạch cao phẳng tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,49 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,288 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,024 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 964,301 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,155 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,41 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa song sắt (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,953 | m2 |
| 31 | Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304, lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | md |
| 37 | Trụ INOX 304 cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,803 | 100m2 |
| 40 | Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,744 | m2 |
| 41 | Vách Conpac phòng wc (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã Inox 304 hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,194 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 43 | Quốc huy Công an (SX lấp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đơn 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D30, 28w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Đèn Panel ánh sáng trắng 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Tủ điện tầng, vỏ kim loại KT 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện tổng 600x450x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện phòng 3/6La | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tủ |
| 11 | Ổ cắm 2 chấu + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P-125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P-63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 1P-63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-3X16 mm2 + E10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2x16 mm2 + E6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x6 mm2 + E4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x4,0 mm2 + E2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 28 | Ống ghen nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 29 | Ống ghen nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 31 | Ổ cắm mạng CATE5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 33 | Dây cáp mạng Cat5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 34 | Dây cáp mạng Cat6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Tủ rack mạng 27U 400x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Tủ rack 600x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Thanh luồn 6 ổ cắm 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Thanh đấu dây mạng Cat5E-48Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Thanh giữ dây 1U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 40 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Sợi |
| 41 | Ống Sun luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 42 | Kim thu sét D16, dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 44 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 46 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | Kg |
| 48 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 49 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 50 | Bản mã 200x200x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 51 | Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Bulong vanh đệm M8x45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 64 | Côn nhựa D32-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Măng sông D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 66 | Măng sông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Măng sông D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Cút nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 70 | Cút nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Tê nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Tê nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Côn nhựa PVC D34-60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Côn nhựa PVC D60-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Côn nhựa PVC D34-110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Măng sông PVD D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Măng sông PVD D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PVD D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Chếch PVC D135, D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Chếch PVC D135, D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Chếch PVC D135, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Chếch PVC D135, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Tê Y D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Tê Y D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Tê Y D60-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Chóp thông hơi D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 93 | Ống PVC-C2-D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 100 | Giá để bồn chứa nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Van phao chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 105 | Vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 106 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Xiphong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Thoát sàn Inox DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 113 | Chậu rửa bát Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Vòi chậu rửa bát Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Vòi nước Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 117 | Van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Dọn dẹp, đầm gia cố nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Cát đen tôn nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận Huấn luyện về An toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 4 | - Có chứng chỉ, bằng cấp đào tạo các nghề: Sắt, mộc, điện, nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi