Gói thầu: Gói số 03: phần xây lắp công trình: Phục hồi, tôn tạo đền thờ Bạch Y Đại Vương, phường Mai Hùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766967-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói số 03: phần xây lắp công trình: Phục hồi, tôn tạo đền thờ Bạch Y Đại Vương, phường Mai Hùng
Số hiệu KHLCNT 20220763063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường; Nguồn công đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:26:00 đến ngày 2022-07-30 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Dân dụng cấp IV.- Giá trị tối thiểu: 4.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc Kế toán; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung >9T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị (Gồm đầm cóc; đầm dùi; đầm bàn; Số lượng tối thiểu mỗi loại >=2 cái). Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy binh/ Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa, bê tông >250m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói số 03: phần xây lắp công trình: Phục hồi, tôn tạo đền thờ Bạch Y Đại Vương, phường Mai Hùng
Phục hồi, tôn tạo đền thờ Bạch Y Đại Vương, phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường; Nguồn công đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai. + Địa chỉ: Phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. + Địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Ngàn Phố. - Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. - Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai. + Địa chỉ: Phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. + Địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh (Bản scan màu hoặc photo công chứng còn hiệu lực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu từ hạng III trở lên (Bản scan màu hoặc photo công chứng còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; bảng xác minh doanh thu 3 năm, xác minh không nợ thuế tính đến ngày 31/3/2022 có xác nhận của chi cục thuế. - Thư bảo lãnh dự thầu; Cam kết tín dụng (nếu có) của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng. - Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm, hợp đồng lao động của các cán bộ kỹ thuật của gói thầu (Bản scan màu hoặc photo công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng thi công, BB nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với gói thầu, (Bản scan màu hoặc photo công chứng còn hiệu lực). - Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công (Bản scan màu hoặc photo công chứng còn hiệu lực), nếu thuê phải kèm theo giấy đăng ký của đơn vị cho thuê (có lĩnh vực hoạt động cho thuê thiết bị) kèm theo hóa đơn máy móc liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai. + Địa chỉ: Phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. + Địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ đầu tư: UBND phường Mai Hùng + Địa chỉ: QL1A – phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An - Người có thẩm quyền: Ông: Lê Hữu Trung – Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận địa chính, kế toán phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoàng Mai, Tầng 3 tòa nhà trung tâm hành chính thị xã Hoàng Mai khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9306m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3437100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V103,0165m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9093m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4079100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0939m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,2885100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0971tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9868m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1152m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2832100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3613tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9003tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày>60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,186m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6551m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2429100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V115,035m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5204m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V293,8618m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1994m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1753tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,8106100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5916m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2513100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9569tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8113tấn
29Đắp tạo chân tảng dưới cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6606m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,166100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5953tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7499m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0454m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V232,0581m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V225,1863m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V215,679m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,1458m2
39Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V416,6m2
40Mè đón thép hộp mạ kẽm 40x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V504,788m
41Đinh vít UNIKA P570Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,1863m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,5855m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,977m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,4551m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,3167m2
47Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,8151m2
48SX cửa sổ bằng xuyên hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8151m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1141100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7764100m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V416,6m2
52Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V46,125m2
53Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
54Vòng bi làm cối cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
55Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8216m3
56Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V6con
57Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
58Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V12hiện vật
59San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4854100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9829m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3191m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4411m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
73Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
76Hộp tổng KT400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9938100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9938100m3/1km
3Mua đất tại mỏ xã Quỳnh Vinh (Cự ly vận chuyển 10,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.902,3327m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,0233100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V290,2333100m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6844100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Dân dụng cấp IV.- Giá trị tối thiểu: 4.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc Kế toán; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >= 7 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Máy đào≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
3 Máy ủi 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
4 Máy lu bánh thép >7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
5 Máy lu rung >9T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
6 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.3
7 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
8 Máy đầm các loại (Gồm đầm cóc; đầm dùi; đầm bàn; Số lượng tối thiểu mỗi loại >=2 cái). Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
9 Máy thủy binh/ Kinh vĩ Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
10 Máy cắt, uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
11 Máy trộn vữa, bê tông >250m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->