Gói thầu: Xây lắp + vật tư thu hồi + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + vật tư thu hồi + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:25:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,425,127,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73538E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.813.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.813.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời hoặc vận thăng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + vật tư thu hồi + thiết bị Sửa chữa, cải tạo trường mầm non Phong Lan thành điểm phụ của trường mầm non Ánh Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG NỀN TOÀN BỘ KHUÔN VIÊN KHU ĐẤT HIỆN HỮU LÊN CAO ĐỘ +700 SO VỚI CAO ĐỘ MẶT SÂN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0454 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THÁO DỠ TOÀN BỘ PHẦN MÁI TOLE CHE SÂN, PHÒNG VĂN PHÒNG VÀ 03 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6574 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0382 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 276,31 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 10 | Phá dỡ giằng cửa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,454 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5552 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CỔNG VÀ HÀNG RÀO MỚI THEO LỘ GIỚI MỚI ĐƯỜNG TÂN KỲ TÂN QUÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,168 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7605 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0667 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2442 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0823 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,691 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,02 | m2 |
| 21 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,764 | m2 |
| 22 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 89,704 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,704 | m2 |
| 25 | Song sắt rào thép hộp vuông 20x20x1.4 vát nhọn đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,17 | m2 |
| 26 | CCLD thanh ray đỡ bánh xe cửa cổng trượt bằng sắt T 45x25x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 27 | SXLD cửa cổng chính trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 28 | CCLĐ thanh răng trượt gắn trên cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 29 | CCLĐ mô tơ cửa trượt ngang tải trọng 1.5 tấn ( mô tơ + remote điều khiển + cảm biến dừng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,77 | m2 |
| 31 | CCLD bảng tên trường ( khung bằng sắt mặt tôn, chữ inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ, NÂNG CAO HÀNG RÀO GIÁP NHÀ THỜ BÌNH THUẬN LÊN 1M. PHẦN HÀNG RÀO HIỆN HỮU GIỮ LẠI ĐƯỢC SƠN NƯỚC MỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khối lượng 100% | Theo hồ sơ thiết kế | 187,758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới B40 cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 3 | Gia công thép gia cố cột hiện hữu bằng thép V40x40x3. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4239 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4239 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3384 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5007 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8615 | m3 |
| 14 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,07 | m2 |
| 15 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,164 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường mới xây cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 180,234 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 180,234 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 187,758 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà hiện hữu đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,758 | m2 |
| 21 | CCLĐ khung lưới hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 83,46 | m2 |
| 22 | CCLD thanh ray cửa cổng trượt bằng sắt T 45x25x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 23 | SXLD cửa cổng phụ trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 24 | CCLĐ thanh răng trượt gắn trên cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 25 | CCLĐ mô tơ cửa trượt ngang tải trọng 1.5 tấn ( mô tơ + remote điều khiển + cảm biến dừng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,06 | m2 |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI 1 KHỐI LỚP HỌC MẪU GIÁO QUI MÔ 1 TRỆT, MÓNG, CỘT, ĐÀ KIỀNG, DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP, TƯỜNG XÂY GẠCH DÀY 100-200, MÁI TOLE, TRẦN THẠCH CAO KHUNG KIM LOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5484 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3012 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,438 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,176 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9492 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,537 | m3 |
| 9 | Bê tông sê nô đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,701 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng đổ thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1863 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3935 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1903 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1863 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5629 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6288 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0585 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1332 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5228 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5899 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2652 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 9,46 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,781 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7384 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6976 | m3 |
| 30 | Xây tường trong bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,14 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,9 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,008 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,14 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 143,9 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 75,008 | m2 |
| 39 | Sơn xà dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,14 | m2 |
| 40 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 143,9 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,008 | m2 |
| 43 | Láng sê nô tạo dốc về phuể thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,42 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,83 | m2 |
| 47 | Lát nền vệ sinh, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,024 | m2 |
| 49 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,391 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường phòng học, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 45,17 | m2 |
| 52 | CCLĐ cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 12,66 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 54 | CCLĐ bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 55 | CCLĐ vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 56 | CCLĐ vách compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 19,464 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi nhôm pano vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 58 | CCLĐ vách nhôm kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7914 | m2 |
| 62 | Gia công bản mã thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 63 | CCLĐ bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 64 | Gia công xà gồ sắt hộp 120x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,768 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8872 | 100m2 |
| 68 | Phểu thu sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 71 | Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 72 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 74 | Sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Bình nóng lạnh trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Ống PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 78 | Ống PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 79 | Ống PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 80 | Ống PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 81 | Ống PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 82 | Co 90* PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 83 | Co 90* PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Co 90* PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Tê đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Tê đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Tê đều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Tê giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Tê giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Tê giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Nối giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Co răng trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 95 | Co răng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 96 | Tê răng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Ống uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 99 | Ống uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 100 | Ống uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 101 | Ống uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 102 | Ống HDPE D280 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 103 | Lơi uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 104 | Lơi uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Co uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Co uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Y uPVC DN50/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Y uPVC DN50/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 109 | Y uPVC DN100/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Tê cong uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Tê cong uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Tê đều uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Tê đều uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Tê giảm uPVC DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Nối giảm uPVC DN50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Nối giảm uPVC DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Con thỏ ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Thông tắc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Phụ kiện ty treo, giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3195 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3195 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 123 | Bê tông đáy hố ga , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 125 | Bê tông thành hố ga , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 127 | Gia công thép gia cường tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0949 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép gia cường tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0949 | tấn |
| 129 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2217 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m2 |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9696 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9696 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 136 | Bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 138 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 140 | Bê tông nắp đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1023 | tấn |
| 143 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3072 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 145 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 146 | Đồng hồ kWH | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt RCBO-2P-6kA, 63A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 25A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Vật tư phụ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 154 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m - 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn downlight âm trần - 9w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn pha cổng 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 159 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Quạt hút gắn tường 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Vật tư phụ hệ thống đèn + quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 166 | Lắp đặt Cáp 1C 3x1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 167 | Lắp đặt Cáp 1C 3x2,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 168 | Lắp đặt Cáp 3C 3x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 169 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx16mm² + Cu/PVC 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 170 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 171 | Lắp đặt Ống PVC Φ25 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 172 | Lắp đặt Ống PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt Ống HDPE Φ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 175 | Vật tư phụ dây và đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 176 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 177 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 178 | Lắp đặt Dây đồng trần 25mm² cho hệ thống nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 180 | Vật tư phụ hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 181 | Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 100m |
| 182 | Ống nước ngưng D21+ cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 100m |
| 183 | Vật tư phụ ống máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 184 | Lắp đặt dây Loa 2Cx1.5mm² Cu/Pvc/Pvc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt Ổ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Modem wifi 4 ports RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cáp UTP 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 188 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 189 | Lắp đặt Ống PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 190 | Vật tư phụ internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 191 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 192 | Bình bột chữa cháy MFLZ4 ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 193 | Bảng tiêu lệnh PCCC ( nội quy + tiêu lệnh ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO 1 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHO: NÂNG NỀN THEO CAO ĐỘ NÂNG NỀN TOÀN CÔNG TRÌNH. THÁO DỠ TOÀN BỘ THIẾT BỊ VỆ SINH HIỆN HỮU. THAY MỚI CỬA ĐI SẮT KÍNH. THAY MỚI TRẦN THẠCH CAO KHUNG KIM LOẠI. SƠN NƯỚC MỚI LẠI TƯỜNG TRONG, NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khối lượng 100% | 101,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 4 | CCLĐ cửa đi sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 5 | CCLĐ cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 101,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,64 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,408 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 11 | Chống dột mái tôn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 80,36 | m2 |
| 12 | CCLD máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | md |
| 13 | Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp 1C 3x1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp 1C 3x2,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| G | HẠNG MỤC NỀN SÂN: LÀM NỀN BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 MÁC 200 DÀY 150 | |||
| 1 | Lót nilong nền chống thấm nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8822 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,002 | m3 |
| H | HẠNG MỤC MÁI CHE DI ĐỘNG TỪ CỔNG ĐẾN LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công giằng khung thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2854 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2854 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| 4 | CCLĐ bạc treo | Theo hồ sơ thiết kế | 28,05 | m2 |
| 5 | CCLĐ phụ kiện kéo bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bình ủ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Phản (GIƯỜNG LƯỚI) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Thùng đựng rác có nắp đậy- bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Thùng đựng nước có vòi - bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Xô- bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Chậu - bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bàn cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Ghế cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 15 | Bàn giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Ghế giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 18 | Ti vi màu 50-55'' | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Đầu đĩa DVD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Đàn organ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Mô hình hàm răng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Vòng thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Vòng thể dục nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 25 | Gậy thể dục nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 26 | Xắc xô | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Cổng chui | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 28 | Gậy thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Cột ném bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Bóng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Quả |
| 31 | Đồ chơi Bowling | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 32 | Dây thừng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Nguyên liệu để đan tết | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 34 | Kéo thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 35 | Kéo văn phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Bút chì đen | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 37 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Hộp |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 44 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 45 | Bộ luồn hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 46 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 48 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Bộ sa bàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 51 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 52 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 53 | Bộ côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 54 | Cân chia vạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Nam châm thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Kính lúp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 57 | Phễu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 58 | Bể chơi với cát và nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Ghép nút lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 60 | Bộ ghép hình hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 61 | Bảng chun học toán | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 62 | Đồng hồ học số, học hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Bàn tính học đếm (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 64 | Bộ làm quen với toán | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 65 | Bộ hình khối | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 66 | Bộ nhận biết hình phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Túi |
| 67 | Bộ que tính | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 68 | Lô tô động vật | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 69 | Lô tô thực vật | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 70 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 71 | Lô tô đồ vật | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 72 | Domino chữ cái và số | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Hộp |
| 73 | Bảng quay 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 74 | Bộ chữ cái | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 75 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 76 | Lịch của trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 77 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 78 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 79 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 80 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 81 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 82 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 83 | Bộ dụng cụ lao động | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 84 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 85 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 86 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 87 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 88 | Búp bê bé trai | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Con |
| 89 | Búp bê bé gái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Con |
| 90 | Bộ trang phục công an | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 91 | Doanh trại bộ đội | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 92 | Bộ trang phục bộ đội | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 93 | Bộ trang phục công nhân | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 94 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 95 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 96 | Gạch xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thùng |
| 97 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 98 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Túi |
| 99 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 100 | Đất nặn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 101 | Màu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Hộp |
| 102 | Bút lông cỡ to | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 103 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 104 | Dập ghim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 105 | Bìa các màu | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Tờ |
| 106 | Giấy trắng A0 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Tờ |
| 107 | Kẹp sắt các cỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 108 | Dập lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 109 | Băng, đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 110 | Băng, đĩa thơ ca, truyện kể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 111 | Băng, đĩa hình Vẽ tranh theo truyện kể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 112 | Băng, đĩa hình Kể chuyện theo tranh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 113 | Băng, đĩa hình về Bác Hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 114 | Băng, đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 115 | BỘ MÁY TÍNH | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73538E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.813.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.813.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 5 Tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Máy tời hoặc vận thăng: | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 10 | Giàn giáo | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi