Gói thầu: Xây lắp + vật tư thu hồi + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765291-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp + vật tư thu hồi + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220765136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:25:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,425,127,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73538E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.813.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.813.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời hoặc vận thăng:
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + vật tư thu hồi + thiết bị
Sửa chữa, cải tạo trường mầm non Phong Lan thành điểm phụ của trường mầm non Ánh Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Ngôi Nhà Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân ; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG NỀN TOÀN BỘ KHUÔN VIÊN KHU ĐẤT HIỆN HỮU LÊN CAO ĐỘ +700 SO VỚI CAO ĐỘ MẶT SÂN HIỆN HỮU
1Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,0454100m3
B HẠNG MỤC THÁO DỠ TOÀN BỘ PHẦN MÁI TOLE CHE SÂN, PHÒNG VĂN PHÒNG VÀ 03 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế4,6574100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế2,0382tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,2289tấn
4Tháo dỡ trần nhựa hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế276,31m2
5Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế6bộ
7Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Tháo dỡ cửa khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế45,6m2
9Phá dỡ cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,588m3
10Phá dỡ giằng cửa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,454m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế23,5552m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế6m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế6m3
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG CỔNG VÀ HÀNG RÀO MỚI THEO LỘ GIỚI MỚI ĐƯỜNG TÂN KỲ TÂN QUÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế12,168100m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,7605m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1293100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,806m3
5Bê tông móng đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
6Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế0,585m3
7Bê tông cột đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế1,385m3
8Bê tông giằng tường đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế0,234m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0667100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,0585100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2236100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0468100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1085tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0756tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2442tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0471tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0823tấn
18Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,691m3
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,472m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế63,02m2
21Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,764m2
22Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,92m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế89,704m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế89,704m2
25Song sắt rào thép hộp vuông 20x20x1.4 vát nhọn đầuTheo hồ sơ thiết kế9,17m2
26CCLD thanh ray đỡ bánh xe cửa cổng trượt bằng sắt T 45x25x5Theo hồ sơ thiết kế0,044tấn
27SXLD cửa cổng chính trượtTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
28CCLĐ thanh răng trượt gắn trên cửaTheo hồ sơ thiết kế8md
29CCLĐ mô tơ cửa trượt ngang tải trọng 1.5 tấn ( mô tơ + remote điều khiển + cảm biến dừng)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,77m2
31CCLD bảng tên trường ( khung bằng sắt mặt tôn, chữ inox)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
D HẠNG MỤC GIA CỐ, NÂNG CAO HÀNG RÀO GIÁP NHÀ THỜ BÌNH THUẬN LÊN 1M. PHẦN HÀNG RÀO HIỆN HỮU GIỮ LẠI ĐƯỢC SƠN NƯỚC MỚI
1Cạo bỏ lớp sơn cũ khối lượng 100%Theo hồ sơ thiết kế187,758m2
2Tháo dỡ khung lưới B40 cũTheo hồ sơ thiết kế51,84m2
3Gia công thép gia cố cột hiện hữu bằng thép V40x40x3.Theo hồ sơ thiết kế0,4239tấn
4Lắp dựng thép gia cốTheo hồ sơ thiết kế0,4239tấn
5Bê tông giằng tường đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế3,3384m3
6Bê tông cột đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,5007100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0593tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0272tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,145tấn
13Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,8615m3
14Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,07m2
15Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế24m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế106,164m2
17Bả bằng bột bả vào tường mới xây cao 1mTheo hồ sơ thiết kế180,234m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế180,234m2
19Bả bằng bột bả vào tường hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế187,758m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà hiện hữu đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế187,758m2
21CCLĐ khung lưới hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế83,46m2
22CCLD thanh ray cửa cổng trượt bằng sắt T 45x25x5Theo hồ sơ thiết kế0,044tấn
23SXLD cửa cổng phụ trượtTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
24CCLĐ thanh răng trượt gắn trên cửaTheo hồ sơ thiết kế8md
25CCLĐ mô tơ cửa trượt ngang tải trọng 1.5 tấn ( mô tơ + remote điều khiển + cảm biến dừng)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,06m2
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI 1 KHỐI LỚP HỌC MẪU GIÁO QUI MÔ 1 TRỆT, MÓNG, CỘT, ĐÀ KIỀNG, DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP, TƯỜNG XÂY GẠCH DÀY 100-200, MÁI TOLE, TRẦN THẠCH CAO KHUNG KIM LOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,5484100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5484100m3
3Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3012100m3
4Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6, M100Theo hồ sơ thiết kế4,541m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,438m3
6Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế3,176m3
7Bê tông cột đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế2,9492m3
8Bê tông dầm đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế3,537m3
9Bê tông sê nô đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế1,701m3
10Bê tông lanh tô, ô văng đổ thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,702m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1863tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3935tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1903tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,6856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1863tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5629tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,6288tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0107tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0585tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,1332100m2
22Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,5228100m2
23Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,5899100m2
24Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,2652100m2
25Ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kế0,1701100m2
26Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế9,46100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,781m3
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,7384m3
29Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,6976m3
30Xây tường trong bằng gạch không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,484m3
31Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế26,14m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,6m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế143,9m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế75,008m2
35Bả bằng bột bả vào xà dầmTheo hồ sơ thiết kế26,14m2
36Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế18,6m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế143,9m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế75,008m2
39Sơn xà dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,14m2
40Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,6m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế143,9m2
42Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,008m2
43Láng sê nô tạo dốc về phuể thu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,24m2
44Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế16,24m2
45Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế69,42m2
46Lát nền gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế71,83m2
47Lát nền vệ sinh, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,6m2
48Lát đá granit tự nhiên bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế8,024m2
49Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế14,391m2
50Công tác ốp gạch vào tường phòng học, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế51,6m2
51Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế45,17m2
52CCLĐ cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế12,66m2
53CCLĐ cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế7,86m2
54CCLĐ bông sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế7,86m2
55CCLĐ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế9,44m2
56CCLĐ vách compact HPLTheo hồ sơ thiết kế19,464m2
57CCLĐ cửa đi nhôm pano vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4,68m2
58CCLĐ vách nhôm kính cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế2,37m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,1694tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,1694tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,7914m2
62Gia công bản mã thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,0212tấn
63CCLĐ bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế18bộ
64Gia công xà gồ sắt hộp 120x60x2Theo hồ sơ thiết kế0,5302tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5302tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,768m2
67Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5lyTheo hồ sơ thiết kế0,8872100m2
68Phểu thu sàn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
69Cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế3cái
70Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
71Bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế6bộ
72Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
73LavaboTheo hồ sơ thiết kế3bộ
74Sen tắmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế6cái
76Bình nóng lạnh trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
77Ống PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế0,72100m
78Ống PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
79Ống PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
80Ống PPR DN40Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
81Ống PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
82Co 90* PPR D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
83Co 90* PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Co 90* PPR D40Theo hồ sơ thiết kế10cái
85Tê đều PPR D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
86Tê đều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế5cái
87Tê đều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế2cái
88Tê giảm PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế3cái
89Tê giảm PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế8cái
90Tê giảm PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
91Nối giảm PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
92Nối giảm PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
93Nối giảm PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế3cái
94Co răng trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế18cái
95Co răng ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế18cái
96Tê răng ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
97Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
98Ống uPVC DN32Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
99Ống uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
100Ống uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
101Ống uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
102Ống HDPE D280Theo hồ sơ thiết kế0,37100m
103Lơi uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế15cái
104Lơi uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế10cái
105Co uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế10cái
106Co uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
107Y uPVC DN50/50Theo hồ sơ thiết kế1cái
108Y uPVC DN50/100Theo hồ sơ thiết kế9cái
109Y uPVC DN100/100Theo hồ sơ thiết kế3cái
110Tê cong uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
111Tê cong uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
112Tê đều uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
113Tê đều uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
114Tê giảm uPVC DN100/50Theo hồ sơ thiết kế1cái
115Nối giảm uPVC DN50/32Theo hồ sơ thiết kế3cái
116Nối giảm uPVC DN100/50Theo hồ sơ thiết kế1cái
117Con thỏ ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế3cái
118Thông tắc DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
119Phụ kiện ty treo, giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế1
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế14,3195m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,3195m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,83m3
123Bê tông đáy hố ga , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,264m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0448100m2
125Bê tông thành hố ga , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,78m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thànhTheo hồ sơ thiết kế0,408100m2
127Gia công thép gia cường tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0949tấn
128Lắp đặt thép gia cường tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0949tấn
129Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,2217m3
130Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0093100m2
131Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0576tấn
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế18,9696m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,9696m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
136Bê tông đáy , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,52m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
138Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thànhTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
140Bê tông nắp đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,608m3
141Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0516100m2
142Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1023tấn
143Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,3072m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,68m2
145Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,08m2
146Đồng hồ kWHTheo hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 12 đườngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
148Lắp đặt RCBO-2P-6kA, 63A, 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
150Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
151Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 25A, 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
153Vật tư phụ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1
154Lắp đặt đèn led đôi 1.2m - 2x18wTheo hồ sơ thiết kế8bộ
155Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 1x18wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
156Lắp đặt đèn downlight âm trần - 9wTheo hồ sơ thiết kế7bộ
157Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
158Lắp đặt đèn pha cổng 50WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
159Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế8cái
160Quạt hút gắn tường 200x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế3cái
162Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế1cái
163Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế4cái
165Vật tư phụ hệ thống đèn + quạtTheo hồ sơ thiết kế1
166Lắp đặt Cáp 1C 3x1,5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế120m
167Lắp đặt Cáp 1C 3x2,5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế84m
168Lắp đặt Cáp 3C 3x2.5mm2 Cu/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế260m
169Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx16mm² + Cu/PVC 16mm²Theo hồ sơ thiết kế35m
170Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế235m
171Lắp đặt Ống PVC Φ25Theo hồ sơ thiết kế104m
172Lắp đặt Ống PVC Φ32Theo hồ sơ thiết kế120m
173Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế100m
174Lắp đặt Ống HDPE Φ65/50Theo hồ sơ thiết kế35m
175Vật tư phụ dây và đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1
176Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế4mối
177Lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế4cọc
178Lắp đặt Dây đồng trần 25mm² cho hệ thống nối đấtTheo hồ sơ thiết kế20m
179Lắp đặt Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế5m
180Vật tư phụ hệ thống tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế1
181Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7Theo hồ sơ thiết kế40100m
182Ống nước ngưng D21+ cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế20100m
183Vật tư phụ ống máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế1
184Lắp đặt dây Loa 2Cx1.5mm² Cu/Pvc/PvcTheo hồ sơ thiết kế20m
185Lắp đặt Ổ cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế2cái
186Modem wifi 4 ports RJ45Theo hồ sơ thiết kế1cái
187Lắp đặt cáp UTP 6Theo hồ sơ thiết kế40m
188Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế40m
189Lắp đặt Ống PVC Φ32Theo hồ sơ thiết kế50m
190Vật tư phụ internetTheo hồ sơ thiết kế1
191Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
192Bình bột chữa cháy MFLZ4 ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
193Bảng tiêu lệnh PCCC ( nội quy + tiêu lệnh )Theo hồ sơ thiết kế2bộ
F HẠNG MỤC CẢI TẠO 1 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHO: NÂNG NỀN THEO CAO ĐỘ NÂNG NỀN TOÀN CÔNG TRÌNH. THÁO DỠ TOÀN BỘ THIẾT BỊ VỆ SINH HIỆN HỮU. THAY MỚI CỬA ĐI SẮT KÍNH. THAY MỚI TRẦN THẠCH CAO KHUNG KIM LOẠI. SƠN NƯỚC MỚI LẠI TƯỜNG TRONG, NGOÀI
1Cạo bỏ lớp sơn cũ khối lượng 100%101,64m2
2Tháo dỡ cửa khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
3Tháo dỡ cửa khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
4CCLĐ cửa đi sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
5CCLĐ cửa sổ sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế101,64m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,64m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,408m3
9Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế64,08m2
10Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế64,08m2
11Chống dột mái tôn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế80,36m2
12CCLD máng xối tônTheo hồ sơ thiết kế8,4 md
13Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 6 đườngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 30ATheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 1x18wTheo hồ sơ thiết kế7bộ
18Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt Cáp 1C 3x1,5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế50m
21Lắp đặt Cáp 1C 3x2,5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế30m
22Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế60m
23Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế30m
G HẠNG MỤC NỀN SÂN: LÀM NỀN BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 MÁC 200 DÀY 150
1Lót nilong nền chống thấm nềnTheo hồ sơ thiết kế3,8822100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 150Theo hồ sơ thiết kế58,002m3
H HẠNG MỤC MÁI CHE DI ĐỘNG TỪ CỔNG ĐẾN LỚP HỌC XÂY MỚI
1Gia công giằng khung thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,2854tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,2854tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,18m2
4CCLĐ bạc treoTheo hồ sơ thiết kế28,05m2
5CCLĐ phụ kiện kéo bạtTheo hồ sơ thiết kế1
I THIẾT BỊ
1Giá phơi khănTheo hồ sơ thiết kế1Cái
2Cốc uống nướcTheo hồ sơ thiết kế35Cái
3Tủ (giá) đựng ca cốcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
4Bình ủ nướcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻTheo hồ sơ thiết kế2Cái
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Theo hồ sơ thiết kế2Cái
7Phản (GIƯỜNG LƯỚI)Theo hồ sơ thiết kế18Cái
8Giá để giày dépTheo hồ sơ thiết kế2Cái
9Thùng đựng rác có nắp đậy- bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế2Cái
10Thùng đựng nước có vòi - bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế1Cái
11Xô- bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế2Cái
12Chậu - bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế2Cái
13Bàn cho trẻTheo hồ sơ thiết kế18Cái
14Ghế cho trẻTheo hồ sơ thiết kế35Cái
15Bàn giáo viênTheo hồ sơ thiết kế1Cái
16Ghế giáo viênTheo hồ sơ thiết kế2Cái
17Giá để đồ chơi và học liệuTheo hồ sơ thiết kế5Cái
18Ti vi màu 50-55''Theo hồ sơ thiết kế1Cái
19Đầu đĩa DVDTheo hồ sơ thiết kế1Cái
20Đàn organTheo hồ sơ thiết kế1Cái
21Bàn chải đánh răng trẻ emTheo hồ sơ thiết kế6Cái
22Mô hình hàm răngTheo hồ sơ thiết kế3Cái
23Vòng thể dục toTheo hồ sơ thiết kế2Cái
24Vòng thể dục nhỏTheo hồ sơ thiết kế35Cái
25Gậy thể dục nhỏTheo hồ sơ thiết kế35Cái
26Xắc xôTheo hồ sơ thiết kế2Cái
27Cổng chuiTheo hồ sơ thiết kế5Cái
28Gậy thể dục toTheo hồ sơ thiết kế2Cái
29Cột ném bóngTheo hồ sơ thiết kế2Cái
30Bóng các loạiTheo hồ sơ thiết kế16Quả
31Đồ chơi BowlingTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
32Dây thừngTheo hồ sơ thiết kế3Cái
33Nguyên liệu để đan tếtTheo hồ sơ thiết kế1kg
34Kéo thủ côngTheo hồ sơ thiết kế35Cái
35Kéo văn phòngTheo hồ sơ thiết kế1Cái
36Bút chì đenTheo hồ sơ thiết kế35Cái
37Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo hồ sơ thiết kế35Hộp
38Bộ dinh dưỡng 1Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
39Bộ dinh dưỡng 2Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
40Bộ dinh dưỡng 3Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
41Bộ dinh dưỡng 4Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
42Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
43Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
44Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
45Bộ luồn hạtTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
46Bộ lắp ghép (Khối chữ X)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
47Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
48Bộ lắp ráp xe lửaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
49Bộ sa bàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
50Bộ động vật sống dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
51Bộ động vật sống trong rừngTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
52Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
53Bộ côn trùngTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
54Cân chia vạchTheo hồ sơ thiết kế1Cái
55Nam châm thẳngTheo hồ sơ thiết kế3Cái
56Kính lúpTheo hồ sơ thiết kế3Cái
57Phễu nhựaTheo hồ sơ thiết kế3Cái
58Bể chơi với cát và nướcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
59Ghép nút lớnTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
60Bộ ghép hình hoaTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
61Bảng chun học toánTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
62Đồng hồ học số, học hìnhTheo hồ sơ thiết kế2Cái
63Bàn tính học đếm (Mẫu giáo 5-6 tuổi)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
64Bộ làm quen với toánTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
65Bộ hình khốiTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
66Bộ nhận biết hình phẳngTheo hồ sơ thiết kế35Túi
67Bộ que tínhTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
68Lô tô động vậtTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
69Lô tô thực vậtTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
70Lô tô phương tiện giao thôngTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
71Lô tô đồ vậtTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
72Domino chữ cái và sốTheo hồ sơ thiết kế10Hộp
73Bảng quay 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế1Cái
74Bộ chữ cáiTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
75Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
76Lịch của trẻTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
77Tranh ảnh về Bác HồTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
78Tranh cảnh báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
79Tranh ảnh một số nghề phổ biếnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
80Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
81Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổiTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
82Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
83Bộ dụng cụ lao độngTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
84Bộ đồ chơi nhà bếpTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
85Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
86Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
87Bộ trang phục nấu ănTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
88Búp bê bé traiTheo hồ sơ thiết kế3Con
89Búp bê bé gáiTheo hồ sơ thiết kế3Con
90Bộ trang phục công anTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
91Doanh trại bộ độiTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
92Bộ trang phục bộ độiTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
93Bộ trang phục công nhânTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
94Bộ dụng cụ bác sỹTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
95Bộ trang phục bác sỹTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
96Gạch xây dựngTheo hồ sơ thiết kế2Thùng
97Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
98Hàng rào lắp ghép lớnTheo hồ sơ thiết kế3Túi
99Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpTheo hồ sơ thiết kế12Cái
100Đất nặnTheo hồ sơ thiết kế30hộp
101Màu nướcTheo hồ sơ thiết kế25Hộp
102Bút lông cỡ toTheo hồ sơ thiết kế12Cái
103Bút lông cỡ nhỏTheo hồ sơ thiết kế12Cái
104Dập ghimTheo hồ sơ thiết kế1Cái
105Bìa các màuTheo hồ sơ thiết kế50Tờ
106Giấy trắng A0Theo hồ sơ thiết kế50Tờ
107Kẹp sắt các cỡTheo hồ sơ thiết kế10Cái
108Dập lỗTheo hồ sơ thiết kế1Cái
109Băng, đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
110Băng, đĩa thơ ca, truyện kểTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
111Băng, đĩa hình Vẽ tranh theo truyện kểTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
112Băng, đĩa hình Kể chuyện theo tranhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
113Băng, đĩa hình về Bác HồTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
114Băng, đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đềTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
115BỘ MÁY TÍNHTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73538E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.813.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.813.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 5 Tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Máy đào Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Máy tời hoặc vận thăng: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4 Máy cắt gạch - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
5 Máy cắt sắt - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
6 Máy hàn - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
8 Máy đầm bàn - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
9 Máy khoan - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
10 Giàn giáo - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->