Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 12:52:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,769,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.654866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.130973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng IV trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cẩu – sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị) Nhà văn hóa thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất đến chân công trình | Theo YCKT của HSTK | 1.577,2287 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT của HSTK | 12,4623 | 100m3 |
| 3 | Ni long lót nền | Theo YCKT của HSTK | 675 | m2 |
| 4 | Bê tông sân nền khuôn viên Nhà văn hóa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 67,5 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO - Gạch 400x400 | Theo YCKT của HSTK | 675 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN HÒA BINH | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 2,3251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 7,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT của HSTK | 0,7263 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 19,9968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT của HSTK | 0,4788 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0757 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,2877 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,8689 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 2,7258 | m3 |
| 12 | Đào móng xà dầm, giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 41,8511 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 59,206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo YCKT của HSTK | 1,007 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,5311 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 1,8474 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 13,7454 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây móng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 12,3525 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK | 119,67 | m3 |
| 20 | Nilon tái sinh lót nền | Theo YCKT của HSTK | 239,34 | 0.0 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 23,934 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 39,804 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT của HSTK | 1,403 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,185 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,3728 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 1,3152 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 10,0514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm cos 3.37, vân khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 0,4593 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0686 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,436 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm cos 3.37, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 4,3309 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn cos 3.37, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 0,3228 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn cos 3.37, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,4572 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn cos 3.44, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 3,8736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng sàn mái, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 1,2916 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,4148 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 1,5289 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 12,7187 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 1,8127 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 2,1706 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 21,7524 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,1295 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0284 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0101 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,6431 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Tường 220, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 38,0908 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 11,5598 | m3 |
| 26 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 21,2908 | m3 |
| 27 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 8,7888 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 2,9296 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 15,5397 | m3 |
| 30 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 0,5608 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 0,5608 | m3 |
| 32 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,4924 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 9,813 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo YCKT của HSTK | 1,6883 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo YCKT của HSTK | 1,6883 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK | 0,9921 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK | 0,9921 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 160,2012 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông | Theo YCKT của HSTK | 108 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo YCKT của HSTK | 1,689 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão (4 cái / 1m2) | Theo YCKT của HSTK | 675,6 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo YCKT của HSTK | 36,08 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 536,0832 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 307,5046 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 372,2677 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 175,09 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 227,2 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 12,95 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT của HSTK | 120,9848 | m2 |
| 50 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương | Theo YCKT của HSTK | 114 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 185 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn sân khấu bằng gạch giả gỗ KT 150x800, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 36,5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 18,5874 | m2 |
| 54 | Ốp tường khu WC bằng gạch men 300x600, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 68,92 | m2 |
| 55 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPAC | Theo YCKT của HSTK | 10,78 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ, bậc tam cấp các loại, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 63,0789 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường móng, gạch sần màu ghi | Theo YCKT của HSTK | 39,804 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 32,4 | m2 |
| 59 | Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt sắt hộp 20x20 mạ kẽm sơn màu nâu | Theo YCKT của HSTK | 15,84 | m2 |
| 60 | Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , cửa nhôm XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 ly | Theo YCKT của HSTK | 30,55 | m2 |
| 61 | Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 ly | Theo YCKT của HSTK | 18 | m2 |
| 62 | Gia công sản xuất + Lắp dựng lam chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm đúc | Theo YCKT của HSTK | 45,7974 | m2 |
| 63 | Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo YCKT của HSTK | 17,046 | m2 |
| 64 | Gia công sản xuất lắp dựng dàn khung kính trắng an toàn 10,38ly chịu lực mái sảnh | Theo YCKT của HSTK | 18,99 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo YCKT của HSTK | 76,965 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 995,8959 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 635,1996 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi 150x150 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT của HSTK | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Dowlight D90) | Theo YCKT của HSTK | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600 | Theo YCKT của HSTK | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT của HSTK | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE/PVC (2x16mm2) từ mạng lưới điện đến tủ điện | Theo YCKT của HSTK | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo YCKT của HSTK | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 460 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo YCKT của HSTK | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo YCKT của HSTK | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25mm | Theo YCKT của HSTK | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20mm | Theo YCKT của HSTK | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16mm | Theo YCKT của HSTK | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT của HSTK | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Hộp điện tổng chứa 10MCB | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Hộp nối D100 | Theo YCKT của HSTK | 53 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện D80 | Theo YCKT của HSTK | 30 | cuộn |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 2 | Đào móng dây dẫn sét, cọc chống sét - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 6,4 | 1m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo YCKT của HSTK | 3 | cọc |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo YCKT của HSTK | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét | Theo YCKT của HSTK | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo YCKT của HSTK | 30 | m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,064 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua hộp đựng bình chữa cháy | Theo YCKT của HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Mua bình chữa cháy | Theo YCKT của HSTK | 8 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo YCKT của HSTK | 2 | bảng |
| H | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo YCKT của HSTK | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT3 | Theo YCKT của HSTK | 80 | m |
| 4 | Bộ âm ly khuếch đại kèm trộn 240W | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Loa treo tường | Theo YCKT của HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Micro không dây cầm tay dải tần UHF | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Micro không dây cài ve áo/đeo dải tần UHF | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Micro cổ ngổng | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Cáp loa chuyên dụng | Theo YCKT của HSTK | 60 | m |
| 10 | Rắc nối loa | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Màn chiếu & máy chiếu | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng ổ cắm mạng | Theo YCKT của HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Ổ cắm HDMI | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Dây HDMI | Theo YCKT của HSTK | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo YCKT của HSTK | 100 | m |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo YCKT của HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT của HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái D100 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT của HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT của HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 32mm | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 25mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mm | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10m | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều D32mm | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32mm | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm ren trong D32mm | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo YCKT của HSTK | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mm | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co HDFE đồng hồ | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài đồng hồ | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo YCKT của HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo YCKT của HSTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo YCKT của HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo YCKT của HSTK | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Theo YCKT của HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Theo YCKT của HSTK | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Theo YCKT của HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong D32 | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x20 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25x20 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25 | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D32 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D25 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PP-R D32 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PP-R D20 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt PP-R D25 | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt PP-R D25 | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo YCKT của HSTK | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo YCKT của HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo YCKT của HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo YCKT của HSTK | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90 | Theo YCKT của HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/42 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90/42 | Theo YCKT của HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt con thỏ uPVC (xi phông) D90 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc D110 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc D90 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 22 | Bịt trơn D110 | Theo YCKT của HSTK | 3 | cái |
| 23 | Bịt trơn D90 | Theo YCKT của HSTK | 3 | cái |
| 24 | Bịt trơn D42 | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 25 | Măng sông D110 | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Măng sông D90 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Măng sông D60 | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Keo gắn ống | Theo YCKT của HSTK | 4 | hộp |
| M | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo YCKT của HSTK | 0,2134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, bê tông lót móng, bê tông đáy bể | Theo YCKT của HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,1376 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,8613 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Xây tường bể phốt, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 3,7497 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 42,26 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 5,2736 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT của HSTK | 0,75 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT của HSTK | 0,0773 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK | 7,488 | m3 |
| N | HÀNG RÀO + CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 0,3554 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 0,5077 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm móng tường rào, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 0,7253 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,2296 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT của HSTK | 1,2138 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm móng tường rào nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 7,9781 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Xây móng tường rào, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 41,2201 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 0,2418 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,0483 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT của HSTK | 0,1541 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng tường rào nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 7,9781 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,4548 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 7,3197 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột trụ cổng, ván khuôn gỗ | Theo YCKT của HSTK | 0,0739 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0531 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,4066 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 133,4488 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 43,7448 | m2 |
| 20 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT của HSTK | 2,149 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,4081 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,1844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo YCKT của HSTK | 80 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 218,0036 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 43,088 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lam bê tông tường rào | Theo YCKT của HSTK | 0,5741 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lam tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,8564 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,1746 | tấn |
| 29 | Trát lam đứng, lam bê tông tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 83,98 | m2 |
| 30 | Sơn lam bê tông màu ghi, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 83,98 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lam bê tông tường rào | Theo YCKT của HSTK | 260 | cái |
| 32 | Lắp dựng cổng Inox sơn tĩnh điện màu xanh đậm | Theo YCKT của HSTK | 18,24 | m2 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,0019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,5848 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,1349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,0398 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,0261 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,8248 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 9,6792 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,75 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT của HSTK | 0,168 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT của HSTK | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK | 1,3633 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 0,3075 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,0248 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 4,96 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 6,16 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 56 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 60 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,2368 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT của HSTK | 3,92 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT của HSTK | 0,2699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo YCKT của HSTK | 80 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK | 10,25 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp | Theo YCKT của HSTK | 100 | cái |
| 2 | Bàn chủ tọa + bàn thư ký | Theo YCKT của HSTK | 5,1 | md |
| 3 | Bộ mành rèm cửa sổ | Theo YCKT của HSTK | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.654866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.130973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng IV trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 150 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cẩu – sức nâng ≥ 10T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5kw | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi