Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768585-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220768575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 12:52:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,769,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.654866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.130973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng IV trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cẩu – sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Nhà văn hóa thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư & TVXD Trường Khiêm; Địa chỉ: Số 9A phố Bế Văn Đàn, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Cung cấp, vận chuyển đất đến chân công trìnhTheo YCKT của HSTK1.577,2287m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT của HSTK12,4623100m3
3Ni long lót nềnTheo YCKT của HSTK675m2
4Bê tông sân nền khuôn viên Nhà văn hóa, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK67,5m3
5Lát sân bằng gạch TERRAZZO - Gạch 400x400Theo YCKT của HSTK675m2
B NHÀ VĂN HÓA THÔN HÒA BINH
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK2,3251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,775100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK7,776m3
4Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK0,432100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT của HSTK0,7263tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK19,9968m3
7Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT của HSTK0,4788100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0757tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,2877tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,8689tấn
11Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK2,7258m3
12Đào móng xà dầm, giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK41,85111m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK59,206m3
14Ván khuôn bê tông dầm, giằngTheo YCKT của HSTK1,007100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,5311tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK1,8474tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK13,7454m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây móng, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK12,3525m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK119,67m3
20Nilon tái sinh lót nềnTheo YCKT của HSTK239,340.0
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK23,934m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK39,804m2
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT của HSTK1,403100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,185tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,3728tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK1,3152tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK10,0514m3
6Ván khuôn xà dầm cos 3.37, vân khuôn gỗTheo YCKT của HSTK0,4593100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0686tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,436tấn
9Bê tông xà dầm cos 3.37, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK4,3309m3
10Ván khuôn sàn cos 3.37, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK0,3228100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn cos 3.37, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,4572tấn
12Bê tông sàn cos 3.44, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK3,8736m3
13Ván khuôn dầm, giằng sàn mái, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK1,2916100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,4148tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK1,5289tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK12,7187m3
17Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK1,8127100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK2,1706tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK21,7524m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK0,1295100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0284tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0101tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK0,6431m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Tường 220, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK38,0908m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK11,5598m3
26Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK21,2908m3
27Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK8,78881m3
28Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK2,9296m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK15,5397m3
30Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK0,56081m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK0,5608m3
32Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK1,4924m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK9,813m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo YCKT của HSTK1,6883tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo YCKT của HSTK1,6883tấn
36Gia công xà gồ thépTheo YCKT của HSTK0,9921tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT của HSTK0,9921tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT của HSTK160,2012m2
39Lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tôngTheo YCKT của HSTK108cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo YCKT của HSTK1,689100m2
41Ke chống bão (4 cái / 1m2)Theo YCKT của HSTK675,6cái
42Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo YCKT của HSTK36,08m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK536,0832m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK307,5046m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK372,2677m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK175,09m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK227,2m2
48Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK12,95m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo YCKT của HSTK120,9848m2
50Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xươngTheo YCKT của HSTK114m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, XM PCB40Theo YCKT của HSTK185m2
52Lát nền, sàn sân khấu bằng gạch giả gỗ KT 150x800, XM PCB40Theo YCKT của HSTK36,5m2
53Lát nền, sàn khu WC bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Theo YCKT của HSTK18,5874m2
54Ốp tường khu WC bằng gạch men 300x600, XM PCB40Theo YCKT của HSTK68,92m2
55Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACTheo YCKT của HSTK10,78m2
56Lát đá mặt bệ, bậc tam cấp các loại, PCB40Theo YCKT của HSTK63,0789m2
57Ốp chân tường móng, gạch sần màu ghiTheo YCKT của HSTK39,804m2
58Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK32,4m2
59Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt sắt hộp 20x20 mạ kẽm sơn màu nâuTheo YCKT của HSTK15,84m2
60Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , cửa nhôm XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 lyTheo YCKT của HSTK30,55m2
61Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 lyTheo YCKT của HSTK18m2
62Gia công sản xuất + Lắp dựng lam chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm đúcTheo YCKT của HSTK45,7974m2
63Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo YCKT của HSTK17,046m2
64Gia công sản xuất lắp dựng dàn khung kính trắng an toàn 10,38ly chịu lực mái sảnhTheo YCKT của HSTK18,99m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40Theo YCKT của HSTK76,965m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK995,8959m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo YCKT của HSTK635,1996m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo YCKT của HSTK6cái
2Lắp đặt quạt hút mùi 150x150Theo YCKT của HSTK2cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo YCKT của HSTK13bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Dowlight D90)Theo YCKT của HSTK25bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600Theo YCKT của HSTK16bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo YCKT của HSTK4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo YCKT của HSTK4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo YCKT của HSTK1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT của HSTK40cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo YCKT của HSTK4cái
11Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE/PVC (2x16mm2) từ mạng lưới điện đến tủ điệnTheo YCKT của HSTK65m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo YCKT của HSTK130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo YCKT của HSTK130m
14Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo YCKT của HSTK600m
15Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo YCKT của HSTK460m
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo YCKT của HSTK1.000m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo YCKT của HSTK300m
18Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo YCKT của HSTK230m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25mmTheo YCKT của HSTK300m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20mmTheo YCKT của HSTK230m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16mmTheo YCKT của HSTK500m
22Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo YCKT của HSTK1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo YCKT của HSTK8cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo YCKT của HSTK1cái
25Hộp điện tổng chứa 10MCBTheo YCKT của HSTK1cái
26Hộp nối D100Theo YCKT của HSTK53cái
27Băng dính cách điện D80Theo YCKT của HSTK30cuộn
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo YCKT của HSTK4cái
2Đào móng dây dẫn sét, cọc chống sét - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK6,41m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo YCKT của HSTK3cọc
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo YCKT của HSTK4cọc
5Kéo rải dây đồng chống sétTheo YCKT của HSTK40m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo YCKT của HSTK30m
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,064100m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua hộp đựng bình chữa cháyTheo YCKT của HSTK2hộp
2Mua bình chữa cháyTheo YCKT của HSTK8bình
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo YCKT của HSTK2bảng
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo YCKT của HSTK60m
2Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo YCKT của HSTK1cái
3Lắp đặt dây cáp mạng CAT3Theo YCKT của HSTK80m
4Bộ âm ly khuếch đại kèm trộn 240WTheo YCKT của HSTK1bộ
5Loa treo tườngTheo YCKT của HSTK6bộ
6Micro không dây cầm tay dải tần UHFTheo YCKT của HSTK1bộ
7Micro không dây cài ve áo/đeo dải tần UHFTheo YCKT của HSTK1bộ
8Micro cổ ngổngTheo YCKT của HSTK1bộ
9Cáp loa chuyên dụngTheo YCKT của HSTK60m
10Rắc nối loaTheo YCKT của HSTK1bộ
11Màn chiếu & máy chiếuTheo YCKT của HSTK1bộ
12Lắp đặt hộp đựng ổ cắm mạngTheo YCKT của HSTK1hộp
13Ổ cắm HDMITheo YCKT của HSTK1bộ
14Dây HDMITheo YCKT của HSTK30m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo YCKT của HSTK100m
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
J Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo YCKT của HSTK3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT của HSTK3cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo YCKT của HSTK1bộ
4Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Theo YCKT của HSTK2cái
5Lắp đặt phễu thu thoát nước mái D100Theo YCKT của HSTK4cái
6Lắp đặt gương soiTheo YCKT của HSTK2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo YCKT của HSTK2cái
8Lắp đặt giá treoTheo YCKT của HSTK2cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT của HSTK2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo YCKT của HSTK2bộ
11Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 32mmTheo YCKT của HSTK2cái
12Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 25mmTheo YCKT của HSTK4cái
13Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mmTheo YCKT của HSTK2cái
14Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10mTheo YCKT của HSTK1bộ
15Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều D32mmTheo YCKT của HSTK1cái
16Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32mmTheo YCKT của HSTK1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm ren trong D32mmTheo YCKT của HSTK1cái
18Van phao cơTheo YCKT của HSTK1bộ
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo YCKT của HSTK1bể
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo YCKT của HSTK1cái
21Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mmTheo YCKT của HSTK1cái
22Lắp đặt rắc co HDFE đồng hồTheo YCKT của HSTK1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài đồng hồTheo YCKT của HSTK2cái
K Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo YCKT của HSTK0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo YCKT của HSTK0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo YCKT của HSTK0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo YCKT của HSTK0,5100 m
5Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32Theo YCKT của HSTK4cái
6Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25Theo YCKT của HSTK10cái
7Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20Theo YCKT của HSTK8cái
8Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25Theo YCKT của HSTK2cái
9Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Theo YCKT của HSTK16cái
10Lắp đặt tê nhựa PP-R D32Theo YCKT của HSTK2cái
11Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Theo YCKT của HSTK8cái
12Lắp đặt tê nhựa PP-R D20Theo YCKT của HSTK4cái
13Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong D32Theo YCKT của HSTK6cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25Theo YCKT của HSTK2cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x20Theo YCKT của HSTK2cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20Theo YCKT của HSTK4cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25x20Theo YCKT của HSTK4cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32Theo YCKT của HSTK2cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25Theo YCKT của HSTK6cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D32Theo YCKT của HSTK2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D25Theo YCKT của HSTK2cái
22Lắp đặt măng sông PP-R D32Theo YCKT của HSTK2cái
23Lắp đặt măng sông PP-R D25Theo YCKT của HSTK6cái
24Lắp đặt măng sông PP-R D20Theo YCKT của HSTK4cái
25Lắp nút bịt PP-R D25Theo YCKT của HSTK6cái
26Lắp nút bịt PP-R D25Theo YCKT của HSTK6cái
L Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo YCKT của HSTK1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo YCKT của HSTK0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo YCKT của HSTK0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo YCKT của HSTK0,1100m
5Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100Theo YCKT của HSTK4cái
6Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90Theo YCKT của HSTK3cái
7Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60Theo YCKT của HSTK1cái
8Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42Theo YCKT của HSTK1cái
9Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo YCKT của HSTK1cái
10Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Theo YCKT của HSTK1cái
11Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK6cái
12Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo YCKT của HSTK4cái
13Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK7cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo YCKT của HSTK4cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo YCKT của HSTK2cái
16Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo YCKT của HSTK4cái
17Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/42Theo YCKT của HSTK1cái
18Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90/42Theo YCKT của HSTK3cái
19Lắp đặt con thỏ uPVC (xi phông) D90Theo YCKT của HSTK2cái
20Bịt thông tắc D110Theo YCKT của HSTK2cái
21Bịt thông tắc D90Theo YCKT của HSTK2cái
22Bịt trơn D110Theo YCKT của HSTK3cái
23Bịt trơn D90Theo YCKT của HSTK3cái
24Bịt trơn D42Theo YCKT của HSTK4cái
25Măng sông D110Theo YCKT của HSTK2cái
26Măng sông D90Theo YCKT của HSTK1cái
27Măng sông D60Theo YCKT của HSTK1cái
28Keo gắn ốngTheo YCKT của HSTK4hộp
M Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo YCKT của HSTK0,2134100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK0,864m3
3Ván khuôn móng, bê tông lót móng, bê tông đáy bểTheo YCKT của HSTK0,0384100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,1376tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK0,8613m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Xây tường bể phốt, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK3,7497m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK42,26m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK5,2736m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK0,131100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT của HSTK0,75m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT của HSTK0,0773tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo YCKT của HSTK10cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK7,488m3
N HÀNG RÀO + CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK0,3554100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK0,5077m3
3Ván khuôn dầm móng tường rào, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK0,7253100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,2296tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT của HSTK1,2138tấn
6Bê tông dầm móng tường rào nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK7,9781m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Xây móng tường rào, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK41,2201m3
8Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK0,2418100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,0483tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT của HSTK0,1541tấn
11Bê tông giằng móng tường rào nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK7,9781m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK1,4548m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK7,3197m3
14Ván khuôn cột trụ cổng, ván khuôn gỗTheo YCKT của HSTK0,0739100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0097tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0531tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK0,4066m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK133,4488m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK43,7448m2
20Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT của HSTK2,149m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK0,4081100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,1844tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo YCKT của HSTK80cái
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK218,0036m2
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK43,088m2
26Ván khuôn gỗ lam bê tông tường ràoTheo YCKT của HSTK0,5741100m2
27Bê tông lam tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK1,8564m3
28Lắp dựng cốt thép lam bê tông tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,1746tấn
29Trát lam đứng, lam bê tông tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK83,98m2
30Sơn lam bê tông màu ghi, 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK83,98m2
31Lắp dựng lam bê tông tường ràoTheo YCKT của HSTK260cái
32Lắp dựng cổng Inox sơn tĩnh điện màu xanh đậmTheo YCKT của HSTK18,24m2
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK0,0409100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,0019100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo YCKT của HSTK0,5848m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK1,1349m3
5Ván khuôn gỗ mũ mố0,0398100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,0261tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK1,8248m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK9,6792m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK0,75m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK0,023100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT của HSTK0,168m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT của HSTK0,0143tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo YCKT của HSTK6cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK1,3633m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK0,3075100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,0248100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo YCKT của HSTK4,96m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK6,16m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK56m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK60m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK0,2368100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT của HSTK3,92m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT của HSTK0,2699tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo YCKT của HSTK80cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK10,25m3
P THIẾT BỊ
1Ghế gấpTheo YCKT của HSTK100cái
2Bàn chủ tọa + bàn thư kýTheo YCKT của HSTK5,1md
3Bộ mành rèm cửa sổTheo YCKT của HSTK1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.654866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.130973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.638.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng IV trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 150 lít Đang hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt2
6 Máy cẩu – sức nâng ≥ 10T Đang hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5kw Đang hoạt động tốt1
8 Đầm dùi Đang hoạt động tốt2
9 Đầm bàn Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->