Gói thầu: Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 12:46:00 đến ngày 2022-07-29 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.709.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân thợ nề, có chứng nhận nghề- 4 công nhân cấp thoát nước, có chứng nhận nghề- 4 công nhân điện, điện công nghiệp có chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đặc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Gia Lai; Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng trên sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,13 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,13 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,13 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,13 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ tôn úp nóc mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,023 | m2 |
| 6 | Lợp tôn úp nóc mái bằng tôn trơn dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 8 | Công bắn silicon chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Cầu chắn rác lưới thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( mặt sau nhà tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,349 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( mặt trước+ 2 bên nhà tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,913 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà ( tính 35%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,525 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà ( tính 35%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,778 | m2 |
| 15 | Trám vá 60% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,349 | m2 |
| 16 | Trám vá 40% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,913 | m2 |
| 17 | Trám vá 35% diện tích tường, trần trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.386,303 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường nhà ( tính bằng diện tích trám vá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.998,787 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính bằng diện tích trám vá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,778 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.386,303 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,262 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.431,705 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,436 | 1m2 |
| 24 | Trám vá 2% diện tích tường trong nhà khu vệ sinh tầng hầm bị nứt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,245 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,245 | m2 |
| 26 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa sắt bị rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,823 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép râu hộp kỹ thuật đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,05 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,05 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,05 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1m2 |
| 36 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp hiện trạng bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,556 | m2 |
| 38 | Vệ sinh nền bậc cấp lát đá Granite hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,013 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,881 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch siaka chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,881 | 1m2 |
| 46 | Lót đá 4x6 nền VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m3 |
| 47 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,881 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa lavabo ( đã bao gồm phụ kiện kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co nhựa giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rumine đồng gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Van phao điện cho bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 75 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 76 | Hút hầm tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
| 77 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,402 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,402 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.709.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 18 | - 10 công nhân thợ nề, có chứng nhận nghề- 4 công nhân cấp thoát nước, có chứng nhận nghề- 4 công nhân điện, điện công nghiệp có chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, đục bê tông | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đặc hoặc thủy bình | 1 |
| 6 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi