Gói thầu: Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768139-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường
Số hiệu KHLCNT 20220767970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 12:46:00 đến ngày 2022-07-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.709.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - 10 công nhân thợ nề, có chứng nhận nghề- 4 công nhân cấp thoát nước, có chứng nhận nghề- 4 công nhân điện, điện công nghiệp có chứng nhận nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đặc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường
Xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa Khối nhà điều trị 100 giường
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và TKXD Phú Quang Vinh Phát; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quang Lộc Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Gia Lai; Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nội dung công việc
1Phá dỡ lớp vữa láng xi măng trên sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V 455,13m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,13m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,13m2
4Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V 455,131m2
5Tháo dỡ tôn úp nóc mái hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 41,023m2
6Lợp tôn úp nóc mái bằng tôn trơn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V 0,41100m2
7SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V 10chai
8Công bắn silicon chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V 5công
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,72100m
10Cầu chắn rác lưới thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( mặt sau nhà tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,349m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( mặt trước+ 2 bên nhà tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,913m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà ( tính 35%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,525m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà ( tính 35%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,778m2
15Trám vá 60% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,349m2
16Trám vá 40% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,913m2
17Trám vá 35% diện tích tường, trần trong nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.386,303m2
18Bả bằng bột bả vào tường nhà ( tính bằng diện tích trám vá )Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.998,787m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính bằng diện tích trám vá )Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,778m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 2.386,3031m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,2621m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 4.431,7051m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,4361m2
24Trám vá 2% diện tích tường trong nhà khu vệ sinh tầng hầm bị nứt vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,245m2
25Ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V 51,245m2
26Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa sắt bị rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V 18,72m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 18,721m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,823m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép râu hộp kỹ thuật đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,636m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,05m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 99,05m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 99,05m2
34Phá dỡ nền gạch men cũMô tả kỹ thuật theo chương V 65m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 651m2
36Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V 15m2
37Lát đá bậc tam cấp hiện trạng bằng đá Granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,556m2
38Vệ sinh nền bậc cấp lát đá Granite hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 34,02m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,013100m2
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 50bộ
43Phá dỡ nền gạch men cũMô tả kỹ thuật theo chương V 226,881m2
44Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V 56,72m3
45Quét dung dịch siaka chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 226,8811m2
46Lót đá 4x6 nền VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72m3
47Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V 226,881m2
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 50bộ
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 50bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 50cái
51Lắp đặt chậu rửa lavabo ( đã bao gồm phụ kiện kèm theo )Mô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
52Lắp đặt vòi xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6100m
56Lắp đặt Co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
57Lắp đặt Co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
58Lắp đặt Co nhựa giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
59Lắp đặt Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
60Lắp đặt Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
61Lắp đặt Rumine đồng gạt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
62Van phao điện cho bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8100m
66Lắp đặt Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V 25cái
67Lắp đặt Co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
68Lắp đặt Co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
69Lắp đặt Tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
70Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
71Lắp đặt Tê nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
72Lắp đặt Lơi nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
73Lắp đặt Lơi nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V 54cái
74Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V 75cái
75Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V 30cuộn
76Hút hầm tự hoại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 2hầm
77Lắp đặt đèn led ốp trần D225/18WMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
78Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V 19cái
79Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 6cuộn
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 83,402m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 83,402m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.709.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.31
3 Công nhân 18 - 10 công nhân thợ nề, có chứng nhận nghề- 4 công nhân cấp thoát nước, có chứng nhận nghề- 4 công nhân điện, điện công nghiệp có chứng nhận nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 1,0 kW2
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kW1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
4 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đặc hoặc thủy bình1
6 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->