Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:54:00 đến ngày 2022-07-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,190,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp Trường mầm non Gio Mai; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Tỉnh + Nguồn vốn ngân sách huyện + Nguồn vốn Ngân hàng Vietin BanK tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác xảy ra trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của nhà trường và địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Gio Mai thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường hoặc các hạng mục hiện có của nhà trường thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 2,5418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 0,0938 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 22,5089 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 46,6799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK | 0,9848 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,6128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,4787 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,1148 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,5919 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 9,3923 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,1359 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 35,9339 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,9419 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 13,8758 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ TK | 1,2614 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,4268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 1,4326 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,3591 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 2,6356 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 5,2599 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất lấy từ Gio Bình) | Theo hồ sơ TK | 5,9437 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK | 59,437 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TK | 59,437 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TK | 59,437 | 10m3/1km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 16,7908 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,9786 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,5861 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,4336 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,8138 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 42,9196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 4,1541 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,9644 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 4,2168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,0153 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 70,8817 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 7,1635 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 7,8618 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,1272 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 0,3193 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,2344 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,0969 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,6415 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,8796 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,4285 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,1263 | tấn |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 5,4037 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4,2237 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK | 0,0528 | 100m2 |
| 49 | Xây móng bậc cấp bằng Blo15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 23,1708 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,6815 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,0036 | 100m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 24,0176 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 8,3496 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 20,1952 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 27,7405 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 43,6876 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 14,2879 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,5235 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,5979 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 27,2439 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 2,2931 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 2,2931 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK | 0,3747 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK | 0,3747 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Việt Ý dày 0,42ly | Theo hồ sơ TK | 5,168 | 100m2 |
| 66 | Miếng gỗ ván nhóm II đậy lỗ thăm mái | Theo hồ sơ TK | 0,64 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 55,272 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 15,08 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 611,8981 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 548,8812 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 457,333 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 364,9326 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 662,0575 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 2,25 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,3625 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,3625 | tấn |
| 77 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,3ly | Theo hồ sơ TK | 54,2925 | m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 36,364 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 17,73 | m2 |
| 80 | Lát sân, nền đường, gạch Terazo KT400x400 | Theo hồ sơ TK | 17,73 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,8684 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT300x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 28,1172 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn ceramic 300x600 chống trượt | Theo hồ sơ TK | 55,2069 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TK | 1,6612 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK | 57,911 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 72,7247 | 1m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (gạch 600x600 tương đương Vĩnh Thắng), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 570,0455 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 223,968 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT600x120 | Theo hồ sơ TK | 19,5888 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT600x120 | Theo hồ sơ TK | 11,0136 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300 chống trượt | Theo hồ sơ TK | 108,585 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 245,622 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT300x120 (viên điểm) | Theo hồ sơ TK | 11,952 | m2 |
| 94 | Thi công, lắp đặt tấm composit dày 12 màu trắng có gia cố nóc bằng thanh nhôm (bao gồm chân liên kết bằng inox 304) | Theo hồ sơ TK | 32,64 | m2 |
| 95 | Gia công khung sắt đỡ lavabol | Theo hồ sơ TK | 0,036 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung thép đỡ lavabol | Theo hồ sơ TK | 0,036 | tấn |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK | 8,3466 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 841,6921 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.760,8559 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT14x14x1,2ly, sơn chống gỉ | Theo hồ sơ TK | 34,529 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định, kính trong dày 5ly dán decal | Theo hồ sơ TK | 33,57 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 5ly | Theo hồ sơ TK | 33,12 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 5ly | Theo hồ sơ TK | 27,37 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ TK | 57,84 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ TK | 14,12 | m2 |
| 106 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 107 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TK | 15 | bộ |
| 108 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TK | 38 | bộ |
| 109 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TK | 39 | bộ |
| 110 | Tranh trang trí bao gồm ảnh BÁC HỒ; chữ: TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN | Theo hồ sơ TK | 1 | hm |
| 111 | Vẽ tranh trang trí họa tiết theo bản vẽ phối cảnh | Theo hồ sơ TK | 1 | TB |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK | 0,0698 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,6105 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,6055 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,0476 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK | 0,0826 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0106 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,073 | tấn |
| 119 | Buloong móng M22-600 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 120 | Buloong móng M16-300 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 121 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TK | 1,6141 | tấn |
| 122 | Buloong D18-70 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 123 | Buloong D18-40 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 124 | Buloong D14-200 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 125 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TK | 1,6141 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 73,8656 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 7,215 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK | 3,721 | 100m2 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 0,1966 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,0625 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,0625 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK | 0,027 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0903 | tấn |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 5,037 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,7795 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,078 | 100m2 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,0414 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,7321 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0329 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,0927 | tấn |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 26,875 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 25,42 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 25,42 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 25,42 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 25,42 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 6,365 | m2 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,0655 | 100m3 |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,2382 | 1m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,0973 | m3 |
| 150 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,4311 | m3 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,0628 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,0128 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0025 | 100m2 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TK | 1 | 1 cấu kiện |
| 155 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 0,5596 | m3 |
| 156 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,0026 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TK | 0,75 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly SP hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 1,9 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TK | 1,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ TK | 100 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 56 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 88 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 48 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 92 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 42 | cái |
| 175 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm (tương đương ANA CHV111 DN32) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 1,8ly Bình Minh hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 0,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 1,4ly Bình Minh hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa DN 48 x 1,4ly | Theo hồ sơ TK | 0,62 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 1,0ly Bình Minh hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 0,16 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút xiên nhựa D110 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút xiên nhựa D60 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút xiên nhựa D50 | Theo hồ sơ TK | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa 34 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa D110/50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo hồ sơ TK | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê kiểm tra D60 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê xiên D50 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê xiên D60/50 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê D110 | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê D50 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê D110/50 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí xổm (tương đươngViglacera ST8+VI15) | Theo hồ sơ TK | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (inox 304 tương đương ĐẠi Thành) | Theo hồ sơ TK | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt van xả cặn , ĐK50mm | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 tương đương Minh Hòa | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tương đương Viglacera VG508) | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi tương đương Viglacera VG831 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương AL2216V-Inax) | Theo hồ sơ TK | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương LFV21S+LF105PAL+A701-8) | Theo hồ sơ TK | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học tương đương FS40/36 x 2 CM1*E | Theo hồ sơ TK | 24 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD LT01 T8/18W) Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 44 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt đảo trần SENKO TD105 + hãm quạt hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây tương đương Senko TC1626 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương Sino | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ điện KT700 x 450 x 250 tương đương Sino | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x160 | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modul | Theo hồ sơ TK | 6 | hộp |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 15 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 CXV2x6 | Theo hồ sơ TK | 180 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 CXV2x2,5 | Theo hồ sơ TK | 370 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn CXV2x1,5 | Theo hồ sơ TK | 1.100 | m |
| 218 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Theo hồ sơ TK | 15 | m |
| 219 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ TK | 2 | cọc |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A tương đương Sino | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A tương đương Sino | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, (Hộp nối vuông 160 x 160, chống cháy) | Theo hồ sơ TK | 20 | hộp |
| 225 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cầu chì + chuyển mạch + Ampe | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cầu chì + 3 đèn báo pha | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 tương đương Vanlock | Theo hồ sơ TK | 15 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 tương đương Vanlock | Theo hồ sơ TK | 320 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 tương đương Vanlock | Theo hồ sơ TK | 950 | m |
| 231 | Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 233 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TK | 64 | m |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo hồ sơ TK | 35 | m |
| 235 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK | 14 | m |
| 236 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2m | Theo hồ sơ TK | 10 | cọc |
| 237 | Kẹp định vị và phụ kiện | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 239 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 240 | Sơn tương đương bạch tuyết | Theo hồ sơ TK | 4 | hộp |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo hồ sơ TK | 12 | m |
| 242 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,14 | 100m3 |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 0,14 | 100m3 |
| B | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK | 1,3344 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 5,1056 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 19,2514 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,1155 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 12,5375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,5836 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 1,4712 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,3551 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0166 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 2,7713 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 5,1165 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,2341 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 102,816 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Theo hồ sơ TK | 102,816 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TK | 102,816 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 38,2888 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 78,06 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 5,9185 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,1624 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,0561 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 20 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,3466 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7T , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc cầm tay | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Dàn giáo thi công | , còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi