Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768453-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220767762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:54:00 đến ngày 2022-07-29 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥60Kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp
Trường mầm non Gio Mai; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Tỉnh + Nguồn vốn ngân sách huyện + Nguồn vốn Ngân hàng Vietin BanK tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX; Địa chỉ: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác xảy ra trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của nhà trường và địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Gio Mai thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường hoặc các hạng mục hiện có của nhà trường thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK2,5418100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK0,0938100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK22,5089m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK46,6799m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK0,9848100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK0,6128100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,4787tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,1148tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,5919tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK9,3923m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,1359100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK35,9339m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,9419m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK13,8758m3
15Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ TK1,2614100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,4268tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK1,4326tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,3591tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK2,6356100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK5,2599100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất lấy từ Gio Bình)Theo hồ sơ TK5,9437100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TK59,43710m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TK59,43710m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TK59,43710m3/1km
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK16,7908m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,9786100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,5861tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,4336tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,8138tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK42,9196m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK4,1541100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,9644tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK4,2168tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,0153tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK70,8817m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK7,1635100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK7,8618tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK3,1272m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK0,3193100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,2344tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,0969tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK4,6415m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK0,8796100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,4285tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,1263tấn
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK5,40371m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK4,2237m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK0,0528100m2
49Xây móng bậc cấp bằng Blo15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK23,1708m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK1,6815m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,0036100m3
52Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK24,0176m3
53Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK8,3496m3
54Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK20,1952m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK27,7405m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK43,6876m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK14,2879m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK3,5235m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK0,5979m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK27,2439m3
61Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK2,2931tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK2,2931tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TK0,3747tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK0,3747tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Việt Ý dày 0,42lyTheo hồ sơ TK5,168100m2
66Miếng gỗ ván nhóm II đậy lỗ thăm máiTheo hồ sơ TK0,64m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK55,272m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK15,08m
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK611,8981m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK548,8812m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK457,333m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK364,9326m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK662,0575m2
74Trát tường ngoài dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK2,25m2
75Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,3625tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,3625tấn
77Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,3lyTheo hồ sơ TK54,2925m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangTheo hồ sơ TK36,364m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK17,73m2
80Lát sân, nền đường, gạch Terazo KT400x400Theo hồ sơ TK17,73m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK0,8684m3
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT300x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK28,1172m2
83Lát nền, sàn ceramic 300x600 chống trượtTheo hồ sơ TK55,2069m2
84Gia công lan canTheo hồ sơ TK1,6612tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK57,911m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK72,72471m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (gạch 600x600 tương đương Vĩnh Thắng), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK570,0455m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK223,968m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT600x120Theo hồ sơ TK19,5888m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT600x120Theo hồ sơ TK11,0136m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300 chống trượtTheo hồ sơ TK108,585m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TK245,622m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT300x120 (viên điểm)Theo hồ sơ TK11,952m2
94Thi công, lắp đặt tấm composit dày 12 màu trắng có gia cố nóc bằng thanh nhôm (bao gồm chân liên kết bằng inox 304)Theo hồ sơ TK32,64m2
95Gia công khung sắt đỡ lavabolTheo hồ sơ TK0,036tấn
96Lắp dựng khung thép đỡ lavabolTheo hồ sơ TK0,036tấn
97Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK8,3466m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK841,6921m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.760,8559m2
100Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT14x14x1,2ly, sơn chống gỉTheo hồ sơ TK34,529m2
101Vách kính cố định, kính trong dày 5ly dán decalTheo hồ sơ TK33,57m2
102Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 5lyTheo hồ sơ TK33,12m2
103Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 5lyTheo hồ sơ TK27,37m2
104Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 lyTheo hồ sơ TK57,84m2
105Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5 lyTheo hồ sơ TK14,12m2
106Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TK12bộ
107Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TK15bộ
108Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TK38bộ
109Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TK39bộ
110Tranh trang trí bao gồm ảnh BÁC HỒ; chữ: TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂNTheo hồ sơ TK1hm
111Vẽ tranh trang trí họa tiết theo bản vẽ phối cảnhTheo hồ sơ TK1TB
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TK0,0698100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK0,6105m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK1,6055m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,0476100m3
116Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK0,0826100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0106tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,073tấn
119Buloong móng M22-600Theo hồ sơ TK12cái
120Buloong móng M16-300Theo hồ sơ TK8cái
121Gia công thang sắtTheo hồ sơ TK1,6141tấn
122Buloong D18-70Theo hồ sơ TK24cái
123Buloong D18-40Theo hồ sơ TK8cái
124Buloong D14-200Theo hồ sơ TK8cái
125Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TK1,6141tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK73,86561m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK7,215100m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TK3,721100m2
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK0,1966100m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30Theo hồ sơ TK1,0625m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK1,0625m3
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK0,027100m2
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0903tấn
134Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK5,037m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,7795m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,078100m2
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK0,0414m3
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,7321m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0329100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,0927tấn
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK26,875m2
142Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK25,42m2
143Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK25,42m2
144Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK25,42m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK25,42m2
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK6,365m2
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,0655100m3
148Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,23821m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK0,0973m3
150Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK0,4311m3
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,0628m3
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,0128tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0025100m2
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TK11 cấu kiện
155Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK0,5596m3
156Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ TK0,0026100m3
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TK0,75100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly SP hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK1,9100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TK1,4100m
160Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ TK22cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TK16cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ TK100cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ TK12cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TK56cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TK88cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ TK16cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ TK12cái
168Măng sông nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK12cái
169Măng sông nhựa nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK48cái
170Măng sông nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK92cái
171Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ TK2cái
172Lắp đặt van nhựa PPR D32Theo hồ sơ TK4cái
173Lắp đặt van nhựa PPR D25Theo hồ sơ TK16cái
174Lắp đặt van nhựa PPR D20Theo hồ sơ TK42cái
175Lắp đặt van 1 chiều D32mm (tương đương ANA CHV111 DN32)Theo hồ sơ TK2cái
176Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 1,8ly Bình Minh hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK0,7100m
177Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 1,4ly Bình Minh hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK0,3100m
178Lắp đặt ống nhựa DN 48 x 1,4lyTheo hồ sơ TK0,62100m
179Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 1,0ly Bình Minh hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK0,16100m
180Lắp đặt cút xiên nhựa D110Theo hồ sơ TK24cái
181Lắp đặt cút xiên nhựa D60Theo hồ sơ TK8cái
182Lắp đặt cút xiên nhựa D50Theo hồ sơ TK28cái
183Lắp đặt cút nhựa 34Theo hồ sơ TK12cái
184Lắp đặt côn nhựa D110/50Theo hồ sơ TK6cái
185Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo hồ sơ TK2cái
186Lắp đặt tê xiên D110Theo hồ sơ TK11cái
187Lắp đặt tê kiểm tra D60Theo hồ sơ TK2cái
188Lắp đặt tê xiên D50Theo hồ sơ TK16cái
189Lắp đặt tê xiên D60/50Theo hồ sơ TK3cái
190Lắp đặt tê D110Theo hồ sơ TK14cái
191Lắp đặt tê D50Theo hồ sơ TK4cái
192Lắp đặt tê D110/50Theo hồ sơ TK10cái
193Lắp đặt côn thu D50/32Theo hồ sơ TK12cái
194Lắp đặt xí xổm (tương đươngViglacera ST8+VI15)Theo hồ sơ TK24bộ
195Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (inox 304 tương đương ĐẠi Thành)Theo hồ sơ TK1bể
196Lắp đặt van xả cặn , ĐK50mmTheo hồ sơ TK1cái
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 tương đương Minh HòaTheo hồ sơ TK12bộ
198Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tương đương Viglacera VG508)Theo hồ sơ TK12bộ
199Lắp đặt gương soi tương đương Viglacera VG831Theo hồ sơ TK6cái
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương AL2216V-Inax)Theo hồ sơ TK18bộ
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương LFV21S+LF105PAL+A701-8)Theo hồ sơ TK18bộ
202Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo hồ sơ TK24cái
203Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học tương đương FS40/36 x 2 CM1*ETheo hồ sơ TK24bộ
204Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD LT01 T8/18W) Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK44bộ
205Lắp đặt quạt đảo trần SENKO TD105 + hãm quạt hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK24cái
206Lắp đặt quạt treo tường 2 dây tương đương Senko TC1626Theo hồ sơ TK24cái
207Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TK36cái
208Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương SinoTheo hồ sơ TK2cái
209Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK12cái
210Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TK30cái
211Lắp đặt tủ điện KT700 x 450 x 250 tương đương SinoTheo hồ sơ TK1hộp
212Lắp đặt tủ điện KT400x300x160Theo hồ sơ TK1hộp
213Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modulTheo hồ sơ TK6hộp
214Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK15m
215Lắp đặt dây dẫn 2 CXV2x6Theo hồ sơ TK180m
216Lắp đặt dây dẫn 2 CXV2x2,5Theo hồ sơ TK370m
217Lắp đặt dây dẫn CXV2x1,5Theo hồ sơ TK1.100m
218Kéo rải dây đồng trần M70Theo hồ sơ TK15m
219Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ TK2cọc
220Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TK6cái
221Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TK6cái
222Lắp đặt các automat 3 pha 75A tương đương SinoTheo hồ sơ TK1cái
223Lắp đặt các automat 3 pha 40A tương đương SinoTheo hồ sơ TK2cái
224Lắp đặt hộp nối, phân dây, (Hộp nối vuông 160 x 160, chống cháy)Theo hồ sơ TK20hộp
225Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạchTheo hồ sơ TK1cái
226Lắp đặt Cầu chì + chuyển mạch + AmpeTheo hồ sơ TK2cái
227Lắp đặt cầu chì + 3 đèn báo phaTheo hồ sơ TK1bộ
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 tương đương VanlockTheo hồ sơ TK15m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 tương đương VanlockTheo hồ sơ TK320m
230Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 tương đương VanlockTheo hồ sơ TK950m
231Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Theo hồ sơ TK7cái
232Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Theo hồ sơ TK7cái
233Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TK64m
234Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmTheo hồ sơ TK35m
235Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK14m
236Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2mTheo hồ sơ TK10cọc
237Kẹp định vị và phụ kiệnTheo hồ sơ TK10cái
238Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TK2cái
239Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TK7cái
240Sơn tương đương bạch tuyếtTheo hồ sơ TK4hộp
241Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo hồ sơ TK12m
242Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,14100m3
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK0,14100m3
B Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TK1,3344100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30Theo hồ sơ TK5,1056m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK19,2514m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK0,1155100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK12,5375m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,5836100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0317tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK1,4712tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,3551tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0166tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK2,7713tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK5,1165m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,2341100m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK102,816m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Theo hồ sơ TK102,816m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TK102,816m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK38,2888m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK78,06m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK5,9185m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,1624100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,0561tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK201 cấu kiện
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,3466100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥7T , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250L, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥80L, còn sử dụng tốt2
7 Máy thuỷ bình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc điện tử có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
9 Dàn giáo thi công , còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->