Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B + Đảm bảo ATGT khi thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765662-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B + Đảm bảo ATGT khi thi công
Số hiệu KHLCNT 20220765182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:19:00 đến ngày 2022-07-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.394.231.000VND * Ghi chú: - Hai công trình giao thông cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2.394.231.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.394.231.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn - 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B + Đảm bảo ATGT khi thi công
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Quỳnh Trang - Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng DELTA (địa chỉ: Lô 16-D5, khu QHDC, đường Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273833368). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Số 215, Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0986.225.259). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (địa chỉ: Số nhà 332 đường Lý Bôn, tổ 20, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Quỳnh Trang - Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông
1Đào nền khuôn đường - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1149100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8321m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1241100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9341m3
5Đào đất thi công rãnh + mương xây thủy lợi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6146100m3
6Đào đất thi công rãnh + mươgn xây thủy lợi, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1621m3
7Vét bùn - Cấp đất I (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6663100m3
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,292m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6292100m3
10Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6292100m3/1km
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6292100m3
12Cung cấp đất đắp lề đường - giá đất tạm tính bằng giá cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V662,535m3
13Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0149100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,165m3
15Cung cấp đất đắp bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V381,348m3
16Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,85 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2076100m3
17Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
18Cung cấp đất đắp hai bên mang rãnh + mương xây thủy lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V145,684m3
19Đắp đất hai bên mang rãnh + mương xây thủy lợi, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,192100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,244m3
21Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9666100m3
22Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7741100m3
23Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2693100m3
24Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9188100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 + Bù vênh mặt đường cũ + vá ổ gàMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9932100m3
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2558100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7853100m2
28Đá vỉa KT(15x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
29Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2558100m2
30Bê tông vuốt nối ngõ ngang dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,99m3
31Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,622m2
33Biển tam giác L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
34Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
35Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
B Hạng mục 2: Công trình trên tuyến
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,438m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m3
3Vận chuyển phế thải 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m3/1km
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8085100m3
6Đào móng rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,98361m3
7Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m3
8Phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m3
9Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5491100m3
10Đóng cọc tre, dài 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,664100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m3
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,474m3
13Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,997m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,552m2
16Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2414tấn
18Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,089m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2001100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8556tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,655m3
22Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
23Vét bùn (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
24Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
26Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3/1km
27San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4791100m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32341m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4462100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V17,798m3
33Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
34Vận chuyển phế thải 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
35San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
36Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,875100m
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
39Ván khuôn gỗ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
40Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1019tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m2
43Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn cống
44Bê tông lan can, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6492tấn
46Ván khuôn thép bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m2
47Bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8524tấn
49Ván khuôn thép bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
51Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1442100m2
52Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0152tấn
54Khấu hao tôn (theo biện pháp thi công đảm bảo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
55Khấu hao thép (theo biện pháp thi công đảm bảo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,6kg
56Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
57Phá dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
58Cung cấp đất đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V198,3979m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3517100m3
60Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,644100m
61Phên nứa KT(3x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V130phên
62Dây thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13kg
63Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3517100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3517100m3
65Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3517100m3/1km
66San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3517100m3
67Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
68Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9928100m
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
70Ni lông lót chống mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8399100m2
71Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m2
72Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,87m3
74Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,48m2
75Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1066100m2
76Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046tấn
77Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
78Ván khuôn dầm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
79Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3394tấn
81Bê tông dầm nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5198100m2
83Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,58m3
84Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5642tấn
85Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7727tấn
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
87Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
88Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,556m3
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116m2
91Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
92Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
93Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7251tấn
96Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
97Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
98Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,658m3
103Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,987m3
104Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,897m3
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,16m2
107Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
108Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
109Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,795m3
110Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
C Hạng mục 3: Đảm bảo ATGT khi thi công
1Nhân công đảm bảo giao thông - nhân công 3,5/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo Chương V120công
2Biển báo thi công (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Rào chắn (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.394.231.000VND * Ghi chú: - Hai công trình giao thông cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2.394.231.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.394.231.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥ 108CV1
4 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
6 Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) Đạt yêu cầu1
7 Máy rải thảm bê tông nhựa Đạt yêu cầu1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Đạt yêu cầu1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
10 Búa căn khí nén Đạt yêu cầu1
11 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
12 Máy hàn điện ≥ 23 Kw1
13 Cần trục 10 tấn - 25 tấn1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
15 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
16 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
17 Máy đầm bàn Đạt yêu cầu1
18 Máy đầm dùi Đạt yêu cầu1
19 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
20 Xe ô tô tưới nước Đạt yêu cầu1
21 Máy cắt uốn thép Đạt yêu cầu1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Đạt yêu cầu1
23 Máy vận thăng Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->