Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758859-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220758784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:41:00 đến ngày 2022-08-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,125,774,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37732E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu/cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Tân Hiệp, xã Tân Thới Nhì, thị trấn Hóc Môn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Vỹ Địa chỉ: 33/1/1 Lê Hoàng Phái, Phường 17, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Bảo Nam Địa chỉ: 4/4A Tân Hiệp 19, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3891 8138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN HIỆP
1Đào nền đường, đất cấp 2Phần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,219m3
2Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,481100m2
3Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,533100m3
4Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cmPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m3
5Bê tông bó nền đá 1x2 M200Phần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
6Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Phần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
7Ván khuôn bó nền, bê tông lót bó nềnPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,422100m2
8Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,975100m2
9Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt66,602m3
10Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,4410m
11Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,66100m2
12Tưới lớp thấm bám bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2- tưới thủ côngPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,28610m2
13Tái lập mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,28610m2
14Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3722100m3
15Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3722100m3
16Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3722100m3
17Đào mặt đường BTXM hiện hữu dày 30cmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m3
18Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,855100m3
19Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,668100m3
20Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,482m3
21Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,535m3
22Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
23Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31đoạn ống
24Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
25Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
26Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
27Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28mối nối
28Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,901m3
29Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,475100m2
30Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
31Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
32SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
33SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
34SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
35Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
36BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
37Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
38Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
39Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
40SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
41Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
42Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m3
43Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m3
44Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m3
45Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,187100m3
46Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,855100m3
47Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,855100m3
48Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
49Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
50Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
51Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,54bộ
53Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08bộ
54Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,428m
55Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 2, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,686cái
56Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,683100m3
57Bê tông bó nền đá 1x2 M200Phần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,03m3
58Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Phần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,53m3
59Ván khuôn bó nền, bê tông lót bó nềnPhần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,927100m2
60Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,06100m2
61Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt110,592m3
62Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,04610m
63Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,059100m2
64Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,224m3
65Cắt nền đường BTXM hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,066100m
66Đào mặt đường BTXM hiện hữu dày 30cmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,218100m3
67Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,948100m3
68Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,252100m3
69Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,422m3
70Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3136m3
71Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1395100m2
72Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt74đoạn ống
73Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
74Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt149cái
75Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60mối nối
76Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,997m3
77Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,537100m2
78Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,091tấn
79Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,256m3
80SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
81SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,327tấn
82SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,435tấn
83Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
84BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
85Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
86Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
87Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
88SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,226tấn
89Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321 cấu kiện
90Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2202100m3
91Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2202100m3
92Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2202100m3
93Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,696100m3
94Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,696100m3
95Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,696100m3
96Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
97Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
98Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
99Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9bộ
101Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8bộ
102Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,69m
103Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 60-6A, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,538cái
104Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,379m3
105Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt63,895m3
106Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,36510m
107Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,39100m2
108Tưới lớp thấm bám bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2- tưới thủ côngPhần đường. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15910m2
109Tái lập mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmPhần đường. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15910m2
110Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,039m3
111Cắt nền đường BTXM hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,466100m
112Đào mặt đường BTXM hiện hữu dày 30cmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,628100m3
113Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,142100m3
114Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,314100m3
115Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,582100m3
116Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,436m3
117Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,629m3
118Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
119Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37đoạn ống
120Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
121Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
122Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
123Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35mối nối
124Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,139m3
125Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m2
126Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
127Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
128SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
129SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
130SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
131Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
132BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
133Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
134Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
135Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
136SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,099tấn
137Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt141 cấu kiện
138Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,628100m3
139Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,628100m3
140Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,628100m3
141Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
142Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
143Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
144Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
145Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
146Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
147Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,586bộ
149Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,172bộ
150Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,076m
151Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Hiệp 6-7, xã Tân Hiệp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,415cái
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN THỚI NHÌ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,795m3
2Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,653100m2
3Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,299100m3
4Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,361100m3
5Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,608100m2
6Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,083m3
7Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,07210m
8Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,608100m2
9Bốc xếp đất đào bằng thủ côngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,4944m3
10Bốc xếp đá 1x2 bằng thủ côngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,7225m3
11Bốc xếp cát vàng bằng thủ côngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,3651m3
12Bốc xếp xi măng bằng thủ côngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,591tấn
13Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 10m đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,4944m3
14Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 60m tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,4944m3
15Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m3
16Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m3
17Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m3
18Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 10m đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,9987m3
19Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 60m tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,9987m3
20Vận chuyển vật liệu cát vàng, 10m đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,3651m3
21Vận chuyển vật liệu cát vàng, 60m tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,3651m3
22Vận chuyển vật liệu xi măng, 10m đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,591tấn
23Vận chuyển vật liệu xi măng, 60m tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,591tấn
24Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
25Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
26Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
27Đào đất phui đào cống và hố ga bằng thủ công, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,183m3
28Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,708100m3
29Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,736100m3
30Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,366m3
31Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6723m3
32Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0618100m2
33Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31đoạn ống
34Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
35Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
36Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
37Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
38Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27mối nối
39Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,73m3
40Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m2
41Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
42Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
43SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
44SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
45SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
46Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
47BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
48Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
49Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
50Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
51SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
52Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
53Bốc xếp đất đào bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9999m3
54Bốc xếp đá 1x2, CPĐD bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,9603m3
55Bốc xếp cát vàng bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2497m3
56Bốc xếp xi măng bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8708tấn
57Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 10m đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9999m3
58Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9999m3
59Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
60Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
61Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
62Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m3
63Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m3
64Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m3
65Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 10m đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,9603m3
66Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,9603m3
67Vận chuyển vật liệu cát vàng, 10m đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2497m3
68Vận chuyển vật liệu cát vàng, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2497m3
69Vận chuyển vật liệu xi măng, 10m đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8708tấn
70Vận chuyển vật liệu xi măng, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8708tấn
71Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
72Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
73Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
74Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72bộ
76Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44bộ
77Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,466m
78Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 4.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2932cái
79Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,775m3
80Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,852100m2
81Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m3
82Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,152100m3
83Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,027100m2
84Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58,211m3
85Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,92610m
86Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,821100m2
87Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2778100m3
88Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2778100m3
89Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2778100m3
90Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
91Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m3
92Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,886100m3
93Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,956100m3
94Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,077m3
95Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7789m3
96Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0796100m2
97Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41đoạn ống
98Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
99Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
100Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
101Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
102Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36mối nối
103Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,849m3
104Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,712100m2
105Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
106Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
107SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
108SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,204tấn
109SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,272tấn
110Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
111BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
112Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
113Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
114Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
115SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
116Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt201 cấu kiện
117Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
118Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
119Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
120Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m3
121Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m3
122Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m3
123Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
124Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
125Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
126Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72bộ
128Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44bộ
129Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,726m
130Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 12.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5452cái
131Đào nền đường, đất cấp IVPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt65,729m3
132Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,382100m2
133Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,337m3
134Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,395100m3
135Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,135100m2
136Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50,848m3
137Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,37410m
138Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,085100m2
139Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 1km đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6573100m3
140Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 4km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6573100m3
141Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 1km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6573100m3
142Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
143Cắt nền đường BTXM hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,516100m
144Đào mặt đường BTXM hiện hữu dày 30cmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m3
145Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,133100m3
146Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,931100m3
147Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m3
148Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5909m3
149Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0552100m2
150Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28đoạn ống
151Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
152Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
153Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
154Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25mối nối
155Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,55m3
156Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m2
157Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
158Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
159SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
160SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
161SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
162Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
163BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
164Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
165Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
166Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
167SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,099tấn
168Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt141 cấu kiện
169Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4804100m3
170Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4804100m3
171Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4804100m3
172Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m3
173Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m3
174Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m3
175Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
176Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
177Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
178Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
179Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,54bộ
180Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08bộ
181Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,307m
182Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 17.5, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6614cái
183Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,866m3
184Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,324100m2
185Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,403m3
186Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m3
187Bê tông bó nền đá 1x2 M200Phần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,445m3
188Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Phần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6358m3
189Ván khuôn bó nền, bê tông lót bó nềnPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m2
190Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,854100m2
191Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt78,539m3
192Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,69910m
193Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,854100m2
194Tưới lớp thấm bám bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2- tưới thủ côngPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,39410m2
195Tái lập mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,39410m2
196Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987100m3
197Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987100m3
198Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần đường. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987100m3
199Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
200Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,479100m
201Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,544100m3
202Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,052100m3
203Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,844100m3
204Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,251m3
205Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6182m3
206Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0674100m2
207Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35đoạn ống
208Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
209Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
210Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
211Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
212Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,667m3
213Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,533100m2
214Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
215Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
216SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
217SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
218SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
219Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
220BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
221Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
222Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
223Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
224SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,099tấn
225Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt141 cấu kiện
226Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5444100m3
227Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5444100m3
228Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5444100m3
229Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
230Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
231Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
232Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
233Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
234Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
235Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
236Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72bộ
237Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44bộ
238Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,806m
239Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường Tân Thới Nhì 16.1, xã Tân Thới Nhì. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7612cái
C CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN HÓC MÔN
1Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,001m3
2Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,71100m2
3Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm (Không tính chí phí vật liệu vận động dân tái lập mặt đường BTXM)Phần đường. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt47,095m3
4Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,12610m
5Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,71100m2
6Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9452m3
7Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m3
8Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,268100m3
9Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m3
10Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,042100m3
11Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,066m3
12Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6596m3
13Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m2
14Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26đoạn ống
15Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
16Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
17Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
18Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
19Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24mối nối
20Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,46m3
21Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,793100m2
22Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
23Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
24SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
25SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
26SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
27Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
28BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
29Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
30Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
31Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
32SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
33Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
34Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5255100m3
35Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5255100m3
36Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5255100m3
37Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m3
38Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m3
39Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m3
40Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
41Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
42Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
43Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,54bộ
45Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08bộ
46Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,676m
47Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường KP4-10, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7352cái
48Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,066m3
49Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,138100m2
50Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,362100m3
51Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cmPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m3
52Bê tông bó nền đá 1x2 M200Phần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
53Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Phần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,409m3
54Ván khuôn bó nền, bê tông lót bó nềnPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m2
55Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,377100m2
56Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,768m3
57Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,89610m
58Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,377100m2
59Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1707100m3
60Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1707100m3
61Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần đường. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1707100m3
62Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251m3
63Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m
64Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
65Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,589100m3
66Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m3
67Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,592m3
68Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3714m3
69Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0388100m2
70Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15đoạn ống
71Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
73Gối cống D300 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
74Joint cao su cống D300Phần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14mối nối
75Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,941m3
76Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,398100m2
77Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
78Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,705m3
79SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
80SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
81SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,136tấn
82Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
83BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
84Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
85Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
86Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
87SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
88Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
89Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0853100m3
90Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0853100m3
91Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0853100m3
92Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,239100m3
93Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,239100m3
94Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,239100m3
95Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
96Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
97Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
98Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36bộ
100Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72bộ
101Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,978m
102Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường KP4-04, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7956cái
103Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,621m3
104Lu lèn lại nền đườngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
105Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,404m3
106Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,382100m3
107Bê tông bó nền đá 1x2 M200Phần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,15m3
108Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Phần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
109Ván khuôn bó nền, bê tông lót bó nềnPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
110Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,742100m2
111Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt47,424m3
112Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,22310m
113Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,742100m2
114Bốc xếp đất đào bằng thủ côngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8277m3
115Bốc xếp đá 1x2 bằng thủ côngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,0299m3
116Bốc xếp cát vàng bằng thủ côngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3388m3
117Bốc xếp xi măng bằng thủ côngPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9569tấn
118Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 10m đầuPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8277m3
119Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 60m tiếp theoPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8277m3
120Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262100m3
121Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262100m3
122Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262100m3
123Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 10m đầuPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,1646m3
124Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 60m tiếp theoPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,1646m3
125Vận chuyển vật liệu cát vàng, 10m đầuPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3388m3
126Vận chuyển vật liệu cát vàng, 60m tiếp theoPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3388m3
127Vận chuyển vật liệu xi măng, 10m đầuPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9569tấn
128Vận chuyển vật liệu xi măng, 60m tiếp theoPhần đường. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9569tấn
129Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
130Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,865100m
131Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,453m3
132Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,291100m3
133Đào đất phui đào cống và hố ga bằng thủ công, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,24m3
134Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m3
135Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m3
136Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,066m3
137Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6596m3
138Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m2
139Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28đoạn ống
140Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
141Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
142Cung cấp, lắt đặt cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
143Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
144Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27mối nối
145Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,856m3
146Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,532100m2
147Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
148Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
149SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
150SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, DPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
151SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
152Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
153BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
154Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
155Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
156Cốt thép nắp đan đúc sẵn DPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
157SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
158Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
159Bốc xếp đất đào bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,693m3
160Bốc xếp đá 1x2, CPĐD bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4034m3
161Bốc xếp cát vàng bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,689m3
162Bốc xếp xi măng bằng thủ côngPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1815tấn
163Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 10m đầuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,693m3
164Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,693m3
165Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4259100m3
166Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4259100m3
167Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4259100m3
168Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5384100m3
169Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5384100m3
170Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5384100m3
171Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 10m đầuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4034m3
172Vận chuyển vật liệu CPĐD, đá 1x2, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4034m3
173Vận chuyển vật liệu cát vàng, 10m đầuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,689m3
174Vận chuyển vật liệu cát vàng, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,689m3
175Vận chuyển vật liệu xi măng, 10m đầuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1815tấn
176Vận chuyển vật liệu xi măng, 60m tiếp theoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1815tấn
177Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36cái
178Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
179Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quangPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18cái
180Cung cấp, lắp đặt biển công bố thông tin dự ánPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Đèn chiếu sáng ban đêmPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72bộ
182Đèn báo hiệuPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44bộ
183Dây phản quang cảnh báoPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,871m
184Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thôngPhần thoát nước. Đường KP4-05, thị trấn Hóc Môn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3742cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37732E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
3 Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Cần cẩu/cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
6 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
7 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
8 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->