Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701321-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220700409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:34:00 đến ngày 2022-08-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,138,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp II trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,297 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép > 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện >23Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 860 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 860T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoaị 0227 3838 378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hùng Cường và Công ty CP tư vấn công nghệ Thành An. + Đơn vị thẩm duyệt thiết kế PCCC: Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH – Công an tỉnh Thái Bình – Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn kéo dài, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 138, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch khảo sát - thiết kế xây dựng Thái Bình – Địa chỉ: Số 288, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoaị 0227 3838 378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoaị 0227 3838 378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG HỌC, KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHU VỆ SINH
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,76100m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (không tính vật liệu cọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,17100m
3Thép I360 ép âm cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt239,5027kg
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,17100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK D300mm (không tính thép bản và bulong)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2951 mối nối
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1353tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1353tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6178tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,991tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9758m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6824100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,915100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83100m3/1km
15San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,915100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0466100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,196m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2487m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9122m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0437tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0496tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0648100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7801m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,915100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83100m3
26Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83100m3/1km
27San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,915100m3
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2304100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,895m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2017tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2137tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9932tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,351tấn
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,2138m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2544tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,433tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0468tấn
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7448100m2
39Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9067m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,6517m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3557tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4102tấn
43Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0379100m2
44Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5299m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8084100m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2013tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2154tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1571tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5839tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7754tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0404100m2
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,4454m3
54Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7431m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8633100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2242tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,206tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,435tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4206tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,8885m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,6418100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,4286tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt261,9148m3
64Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,228100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1153tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3883tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,98m3
68Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1283100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5609tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0792tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5609tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0792tấn
73Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,038m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9269m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9269m3
76Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt137,0592m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,16m
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9238m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,9152m2
80Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
81Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,9m
82Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6754tấn
83Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,092m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,53411m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,776m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3755tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5678100m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,538m3
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72cái
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt352,1988m2
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0187100m2
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2381m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,015tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3238tấn
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2641100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6548m3
97Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
98Công chèn bậc thang (thợ 4/7 nhóm 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4công
99Vữa bê tông mác 200 chèn bậcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0675m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0564m3
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5416m2
102Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
103Khoá cửa thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
104Sản xuất gioong nắp tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
105Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0858100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3174tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,773tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,983tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,43tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,1127m3
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9499m3
112Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8083m3
113Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6531m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241,5185m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,4905m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129,9772m3
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,9757m3
118Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2887100m2
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0142tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1906tấn
121Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7939m3
122Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,074100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0756tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7593tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7952m3
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,7571m3
127Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7836tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7835tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt501,09851m2
130Bu lông M12, L=50 .Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.444cái
131Bu lông M12, L=200 .Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt460cái
132Bu lông móc D10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt788cái
133Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2293100m2
134Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp khe lún khổ rộng 600 dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,31m
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt303,2502m2
136Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt289,4012m2
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.467,6033m2
138Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.193,9038m2
139Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt435,9995m2
140Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.889,8249m2
141Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,9638m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt405,82m
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2134m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8726m3
145Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,4698m3
146Rải lớp ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt577,5075m2
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0775100m2
148Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,1375m3
149Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,7219m3
150Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.771,8784m2
151Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp chân tường 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,1712m2
152Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1023100m2
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0294tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0147tấn
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2583m3
156Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170,2128kg
157Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng HDPETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,09m2
158Thi công trần bằng tấm Alumium khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,3552m2
159Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,2004m2
160Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt374,8254m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt859,0445m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.254,016m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.785,0621m2
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0477100m2
165Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6444m3
166Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,3891m3
167Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,1623m2
168Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt177,4085m
169Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.089,3807kg
170thanh bịt đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt274cái
171Gia công thang sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,436tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,5271m2
173Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,6775m2
174Bu lông, nở thép inox D14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
175Bản lề + chốt khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
176Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,112
177Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,856m2
178Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.0mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt273,9464
179Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.0mm, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,0066
180Sản xuất vách kính nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.0mm kính trắng dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,0858m2
181Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt484,177m2
182Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,086m2
183Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5374tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201,54251m2
185Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt278,507m2
186Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
187Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
188Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt537m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt722m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt658m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.802m
193Lắp đặt các automat 3 pha 300ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
194Lắp đặt các automat 3 pha 175ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
195Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
196Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
197Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
198Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
199Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
200Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
201Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
202Lắp đặt các automat 1 pha 20A (2 cực loại gài)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cái
203Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực loại gài)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
204Lắp đặt tủ điện mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1.2mm KT 600x800 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
205Lắp đặt tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 400x600 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
206Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 3 át ô mát 2 cực loại gài TĐP âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21hộp
207Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 át ô mát 2 cực loại gài TĐP1 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6hộp
208Thanh cái bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5243kg
209Chống sét van hạ thế GZ500Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
210Đầu cốt đồng D70(có bắt bu lông, ...)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
211Đầu cốt đồng D50 (có bắt bu lông,...)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
212Đầu cốt đồng D16(có bắt bu lông,...)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118bộ
213Đầu cốt đồng D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36bộ
214Bu lông liên kết các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt210cái
215Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
216Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
217Lắp đặt công tắc 3 hạt gồm 2 công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
218Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
219Lắp đặt điều tốc quạt gồm 1 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
220Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
221Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127cái
222Hạt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105cái
223Hạt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
224Hạt điều tốc (triết áp) quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
225Hạt ổ cắm loại 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt254cái
226Mặt viền 1.2.3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt215cái
227Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt215cái
228Lắp đặt Bộ đèn led tuýp lớp học có cần treo 2x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133bộ
229Lắp đặt Bộ đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38bộ
230Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20bộ
231Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53bộ
232Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
233Lắp đặt Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57cái
234Lắp đặt Hộp nối dây KT 100x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27hộp
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt537m
236Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.182m
237Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vặn xoắn đường kính D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 90/72mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
240Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42m
241Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt232m
242Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt722m
243Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt578m
244Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
245Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
246Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,08m3
247Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,41m3
248Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,244100m3
249Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,72m3
250Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,2m2
251Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140m
252Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29cái
253Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2279100m3
254Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0663100m3
255Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,162100m3
256Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,162100m3/1km
257San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081100m3
258Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,65100m
259Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,224m3
260Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,224m3
261Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,224m3
262Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0641100m2
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2158tấn
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0773tấn
265Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0242m3
266Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M75, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4047m3
267Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0268100m2
268Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0236tấn
269Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3027m3
270Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,7624m2
271Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,167m2
272Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,17m2
273Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0468100m2
274Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1139tấn
275Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,15m3
276Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cấu kiện
277Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,5m2
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
279Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,005100m
281Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
282Mua, lắp đặt Máy bơm nước chìm 2Hp,220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
283Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
284Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100 m
285Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
286Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
287Van chặn HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
288Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
289Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
290Van chặn PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
291Zắc co D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
292Côn ren trong đồng nhưa PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
293Côn ren ngoài đồng nhưa PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
294Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
295Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
296Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
297Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
299Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
300Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
301Van chặn PPR PN10 D503cái
302Zắc co nhựa PPR PN10 D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
303Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
304Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
305Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
306Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
307Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,44100m
308Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
309Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
310Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32100m
311Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm80cái
312Côn, tê, cút…ren trong nhựa PPR PN10 D25/20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
313Bịt ren ngoài nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
314Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
315Đai ôm ống inox D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
316Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh học sinh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
317Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh giáo viên)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
318Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19bộ
319Lắp đặt chậu rửa 1 vòi , lavabo giáo viênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
320Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
321Vòi gạt Inox D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
322Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
323Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
324Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
325Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
326Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
327Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
328Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51cái
329Y thăm D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
330Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4100m
331Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220cái
332Y thăm D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
333Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
334Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
335Ga thu nước Inox KT 150x150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34bộ
336Đai, ty ren treo trần giữ ống inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70bộ
337Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,84100m
338Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt218cái
339Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
340Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110cái
341Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35cái
342Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62cái
343Đai ôm ống Inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt143cái
344Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2422100m3
345Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m3
346Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m3
347Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m3/1km
348Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0152100m2
349Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,626100m
350Đào bùn đăc trong mọi điều kiện1,3802m3
351Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3802m3
352Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3802m3
353Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2352tấn
354Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0733tấn
355Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0659100m2
356Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2634m3
357Xây bể chứa bằng đặc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2491m3
358Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1576100m2
359Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,085tấn
360Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0733tấn
361Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7634m3
362Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0025tấn
363Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0023100m2
364Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0482m3
365Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cấu kiện
366Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,879m2
367Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kết hợp đánh màu vật liệu x1,25, nhân công x1,1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,2729m2
368Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,402m2
369Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3647m2
370Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,051100m3
371Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017100m3
372Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034100m3
373Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034100m3/1km
374Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3688100m
375Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,539m3
376Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,539m3
377Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0216100m2
378Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5859m3
379Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6426m3
380Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,536m3
381Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0194tấn
382Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0222100m2
383Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,112m3
384Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7907m3
385Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0585100m2
386Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1119100m2
387Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0117tấn
388Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0808tấn
389Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066tấn
390Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4893m3
391Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,224m3
392Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7484m2
393Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0027tấn
394Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0052100m2
395Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0264m3
396Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 cấu kiện
397Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,122m2
398Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,307m2
399Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,7936m2
400Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4472m2
401Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3107m3
402Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5536m2
403Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8354m3
404Sản xuất cửa đi 1 cánh khung sắt bưng tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m2
405SX cửa sổ khung nhôm mở trượt kính hệ FV - HAL lùa kính dầy 6.38Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36m2
406Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,96m2
407Bộ khóa cửa.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
408Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,5478m2
409Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,122m2
410Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/pvc/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
411Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
412Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
413Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
414Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
415Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
416Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
417Lắp đặt đèn ống led 1x( 18W - 1200 - 220V)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
418Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
419Ống nhựa vặn xoắn 2 lớp D30/40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
420Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
421Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,41m3
422Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.258,3725m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.763,3923m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.134,5454m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.870,6768m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.077,8178m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151,0883m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,7273m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,9187m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,1696m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,7273m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.258,373m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.897,937m2
13Tháo dỡ vách ngăn tường nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,92m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0918m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3536m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9318m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8286m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0082100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0072tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,0552m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,055m2
24Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,73m2
25Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang inox hộp 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt860,9269kg
26Đầu bịt lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt126cái
27Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt325m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt399,3192m2
29Vệ sinh , lau kính bị bụi bẩnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
30Thay thế bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216cái
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt399,319m2
32Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt732,61m
33Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt282,241m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,81m2
35Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4công
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/Pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/Pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/Pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116m
39Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực loại gài)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
41Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 attomat 2 cực loại gài TĐPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
42Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 attomat 2 cực loại gài TĐPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
43Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
45Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
46Lắp đặt điều tốc quạt gồm 3 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
48Hạt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
49Hạt điều tốc (triết áp) quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
50Hạt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
51Mặt viền 1.2.3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
52Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
53Lắp đặt bộ đèn LED tuýp có máng treo sát trần loại 2x(18W-1,2m-220V)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
54Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt234m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
57Thay thế ga, phễu thu nước mái bị hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,2222100m2
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2092m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2092m3
61Cắt sân trước khi phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5112100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3701m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0502100m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0802m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1868m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1233m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0464tấn
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0535100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5887m3
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,8715m2
71Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,0049m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3728m3
73Lát gạch bê tông bóng sần 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75,3266m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0308m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3835m3
76Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3972m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,34m
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0323100m3
79Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032100m3/1km
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU BẾP ĂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt251,8336m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,5438m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,814m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,0912m2
5Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,814m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,091m2
7Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt280,6476m2
8Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,6348m2
9Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,1118m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,4318m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6914m2
12Thay thế bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,691m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,432m2
15Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,1121m2
16Mài,cọ rửa rêu mốc, đánh bóng bậc lên xuồng láng granitoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3149m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,772100m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7486m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7486m3
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC TẠM
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2948m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4316m3
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,356m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,316m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8136m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,6876m2
7Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,688m2
8Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6896m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,8844m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6914m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,691m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,884m2
13Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,691m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2605100m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,295m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,295m3
E DỊCH CHUYỂN LÁN ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt145,001m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,347tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,511m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1351m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1351m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,91m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1392100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0366tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,304m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0138100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,025100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,025100m3/1km
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2405tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8321m2
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6698tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6772tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,015100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,435100m2
20Thay thế máng nước khổ rộng 600, dày 0,45mm ( bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,7m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0775100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7527m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,362m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
26Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
F CỔNG PHỤ TƯỜNG DẬU
1Cắt tường dậu trước khi phá dỡ (tính 50% máy, nhân công)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9732m3
3Phá dỡ nền gạch lát vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1237m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8044m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cấu kiện
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,576m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,576m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0847100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,785100m
11Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,476m3
12Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,476m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0283100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0618100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m3/1km
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0472100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5944m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0329tấn
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,664m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0143tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0643tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0766100m2
23Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4864m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7554m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0052tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0349tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1124100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2752m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,98m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,98m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m3
33Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2166tấn
34Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5288m2
35Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,08m2
36Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
37Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
38Tay nắm cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
39Khóa cổng phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1731tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,173tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,11651m2
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0565100m2
44Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1296m3
45Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,45161m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0073100m2
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0113100m2
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3587m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0067tấn
50Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2243m3
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0033tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0152tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0304100m2
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1506m3
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0936m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7656m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0303tấn
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0443100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0726m3
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0445100m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8832m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,812m2
63Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,812m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2726m3
65Lát gạch Tezzaro 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29m2
66Lắp đặt bó vỉa hoàn trả (tận dụng bó vỉa hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,8m
G SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17gốc
3Nhân công chăm sóc cây trong thời gian chưa trồng vào bồnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,034m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,2882m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,898100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0232100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,023100m3/1km
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,898100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,898100m3/1km
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7831100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2734100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,476m3
14Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt891,56m2
15Bê tông nền SX, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,156m3
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,09100m
17Lát gạch đất nung - gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt546,8m2
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,04731m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0157m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0403100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0403100m3/1km
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2474100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8318m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4167m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6615m3
26Lát gạch P6, P7 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,59m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,4402m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,2254m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,81m3
30Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,3423
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4134100m3
32Mua cỏ và duy trì cỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,3007m2
33Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,173100m2
34Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cấu kiện
35Cắt rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,25m
36Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,998m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6478m3
38Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7008m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2191100m3
40Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,219100m3/1km
41Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4281m3
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,61091m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2898100m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8945m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,1908m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0238m3
47Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1338100m2
48Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0639tấn
49Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0568tấn
50Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4718m3
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173,239m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,4895m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5197100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9449tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0452m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1771cấu kiện
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1078100m3
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2181100m3
59Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,218100m3/1km
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
I HỆ THỒNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 trung tâm
2Ổn áp LioaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
4Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,810 đầu
5Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,810 đầu
6Chuông đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 chuông
7Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,45 đèn
8Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 nút
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.500m
10Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
11Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.500m
12Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
14Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cọc
15Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
16Nguồn dự phòng 24V/DCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
17Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
18Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
19Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt750cái
20Đai nẹp ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35cái
21Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt517cái
22Khớp nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
23Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132cái
24Cút trơn nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
25Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
J HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt700m
2Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt700m
3Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
4Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
5Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
6Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
7Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
8Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350cái
9Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241cái
10Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233cái
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Bình nước mồi 100lTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
5Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Van 1 chiều D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
7Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
8Van chặn D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
9Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
10Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
11Khớp nối mềm chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
12Khớp nối mềm chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
14Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
15Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cặp bích
16Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cặp bích
17Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92100m
18Ống thép tráng kẽm DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m
19Ống thép trãng kẽm DN50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
20Ống thép tráng kẽm DN25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
21Thử áp lực đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92100m
22Thử áp lực đường ống DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
23Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
24Cút thép DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
25Cút thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
26Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
27Tê thép DN100/65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
28Tê thép DN65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
29Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổ hợp báo cháy (Kt:1100x600x180)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 tủ
30Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
31Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
32Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
33Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
34Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
35Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
36Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
37Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
38Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
39Lăng phun D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
41Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
42Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bình
43Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bình
44Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bảng
45Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bảng
46Sơn đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,861m2
47Ubolt D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
48Ubolt D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
49Thép V4 đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
50Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
51Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP -CX040, bán kính bảo vệ 62mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
2Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cột
3Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m
4Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
5Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
6Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
7Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6mối
8Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
9Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
10Hóa chất làm giảm điện trở suấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1gói
11Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thit, băng dính điện, thiếc hàn...)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
12Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ht
M MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Tủ điều khiểm bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp II trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,297 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.32
2 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy21
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.21
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.21
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép > 1,5Kw ≥ 1,5Kw2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện >23Kw công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw công suất ≥ 0,62Kw1
9 Máy trộn bê tông > 250L Dung tích ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa > 80L Dung tích ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc tương đương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy vận thăng ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
14 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw công suất ≥ 1,7 Kw4
15 Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 860 tấn ≥ 860T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->