Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:34:00 đến ngày 2022-08-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,138,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp II trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,297 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.297.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép > 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện >23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 860 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 860T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình Trường tiểu học Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoaị 0227 3838 378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG HỌC, KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,76 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (không tính vật liệu cọc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 3 | Thép I360 ép âm cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 239,5027 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK D300mm (không tính thép bản và bulong) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 295 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1353 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1353 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,991 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9758 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6824 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,83 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,83 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,915 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2487 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9122 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7801 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,915 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,83 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,83 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,915 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2304 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,895 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2137 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9932 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,351 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,2138 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2544 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,433 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0468 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,9067 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,6517 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3557 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4102 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0379 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5299 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8084 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2013 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2154 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1571 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5839 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7754 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0404 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,4454 | m3 |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7431 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8633 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2242 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,206 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,435 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4206 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,8885 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,6418 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,4286 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 261,9148 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1153 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3883 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1283 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5609 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0792 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5609 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0792 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,038 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9269 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9269 | m3 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 137,0592 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216,16 | m |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,9238 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,9152 | m2 |
| 80 | Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,9 | m |
| 82 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6754 | tấn |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,092 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,5341 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,776 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3755 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5678 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,538 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | cái |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 352,1988 | m2 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2381 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3238 | tấn |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2641 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6548 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 98 | Công chèn bậc thang (thợ 4/7 nhóm 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | công |
| 99 | Vữa bê tông mác 200 chèn bậc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0675 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0564 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5416 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Khoá cửa thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Sản xuất gioong nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0858 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3174 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,773 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,983 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,1127 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,9499 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8083 | m3 |
| 113 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6531 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241,5185 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,4905 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,9772 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,9757 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2887 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1906 | tấn |
| 121 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,074 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7593 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7952 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,7571 | m3 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7836 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7835 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 501,0985 | 1m2 |
| 130 | Bu lông M12, L=50 . | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.444 | cái |
| 131 | Bu lông M12, L=200 . | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 460 | cái |
| 132 | Bu lông móc D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 788 | cái |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2293 | 100m2 |
| 134 | Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp khe lún khổ rộng 600 dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 147,31 | m |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 303,2502 | m2 |
| 136 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 289,4012 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.467,6033 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.193,9038 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 435,9995 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.889,8249 | m2 |
| 141 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,9638 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 405,82 | m |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2134 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8726 | m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,4698 | m3 |
| 146 | Rải lớp ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 577,5075 | m2 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0775 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,1375 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,7219 | m3 |
| 150 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.771,8784 | m2 |
| 151 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp chân tường 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,1712 | m2 |
| 152 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2583 | m3 |
| 156 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170,2128 | kg |
| 157 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng HDPE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,09 | m2 |
| 158 | Thi công trần bằng tấm Alumium khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,3552 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,2004 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 374,8254 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 859,0445 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.254,016 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.785,0621 | m2 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6444 | m3 |
| 166 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,3891 | m3 |
| 167 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,1623 | m2 |
| 168 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 177,4085 | m |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.089,3807 | kg |
| 170 | thanh bịt đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 274 | cái |
| 171 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,436 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,527 | 1m2 |
| 173 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,6775 | m2 |
| 174 | Bu lông, nở thép inox D14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 175 | Bản lề + chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 158,112 | m² |
| 177 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,856 | m2 |
| 178 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.0mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 273,9464 | m² |
| 179 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.0mm, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,0066 | m² |
| 180 | Sản xuất vách kính nhôm hệ FV-HAL thanh chịu lực dày 1.0mm kính trắng dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,0858 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 484,177 | m2 |
| 182 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,086 | m2 |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5374 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 201,5425 | 1m2 |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 278,507 | m2 |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 537 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 722 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 658 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.802 | m |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1.2mm KT 600x800 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 205 | Lắp đặt tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 400x600 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 3 át ô mát 2 cực loại gài TĐP âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 át ô mát 2 cực loại gài TĐP1 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 208 | Thanh cái bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5243 | kg |
| 209 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Đầu cốt đồng D70(có bắt bu lông, ...) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 211 | Đầu cốt đồng D50 (có bắt bu lông,...) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 212 | Đầu cốt đồng D16(có bắt bu lông,...) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118 | bộ |
| 213 | Đầu cốt đồng D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 214 | Bu lông liên kết các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 210 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 3 hạt gồm 2 công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 1 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 221 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127 | cái |
| 222 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105 | cái |
| 223 | Hạt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 224 | Hạt điều tốc (triết áp) quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 225 | Hạt ổ cắm loại 3 cực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 254 | cái |
| 226 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215 | cái |
| 227 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215 | cái |
| 228 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp lớp học có cần treo 2x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133 | bộ |
| 229 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | bộ |
| 230 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53 | bộ |
| 232 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 233 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57 | cái |
| 234 | Lắp đặt Hộp nối dây KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | hộp |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 537 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.182 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vặn xoắn đường kính D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 90/72mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 240 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 232 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 722 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 578 | m |
| 244 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 245 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 246 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 247 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,4 | 1m3 |
| 248 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 249 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,72 | m3 |
| 250 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 251 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | m |
| 252 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | cái |
| 253 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2279 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,162 | 100m3/1km |
| 257 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 258 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,65 | 100m |
| 259 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 260 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 261 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0641 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2158 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 265 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0242 | m3 |
| 266 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M75, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4047 | m3 |
| 267 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0236 | tấn |
| 269 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3027 | m3 |
| 270 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,7624 | m2 |
| 271 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,167 | m2 |
| 272 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,17 | m2 |
| 273 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 274 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1139 | tấn |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 277 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5 | m2 |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 279 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 282 | Mua, lắp đặt Máy bơm nước chìm 2Hp,220v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100 m |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 286 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 287 | Van chặn HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 290 | Van chặn PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 291 | Zắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 292 | Côn ren trong đồng nhưa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 293 | Côn ren ngoài đồng nhưa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 294 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 295 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 299 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 300 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 301 | Van chặn PPR PN10 D50 | 3 | cái | |
| 302 | Zắc co nhựa PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 304 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 306 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 308 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 309 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 311 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 80 | cái | |
| 312 | Côn, tê, cút…ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 313 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 314 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 315 | Đai ôm ống inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 316 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 318 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi , lavabo giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 321 | Vòi gạt Inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cái |
| 322 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 324 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 326 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 328 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51 | cái |
| 329 | Y thăm D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 331 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220 | cái |
| 332 | Y thăm D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 334 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 335 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | bộ |
| 336 | Đai, ty ren treo trần giữ ống inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | bộ |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,84 | 100m |
| 338 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 218 | cái |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 340 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | cái |
| 341 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cái |
| 342 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | cái |
| 343 | Đai ôm ống Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 143 | cái |
| 344 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2422 | 100m3 |
| 345 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m3/1km |
| 348 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 349 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,626 | 100m |
| 350 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | 1,3802 | m3 | |
| 351 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3802 | m3 |
| 352 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3802 | m3 |
| 353 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2352 | tấn |
| 354 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 355 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0659 | 100m2 |
| 356 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2634 | m3 |
| 357 | Xây bể chứa bằng đặc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2491 | m3 |
| 358 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 359 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 360 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 361 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7634 | m3 |
| 362 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 363 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0023 | 100m2 |
| 364 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0482 | m3 |
| 365 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 366 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,879 | m2 |
| 367 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kết hợp đánh màu vật liệu x1,25, nhân công x1,1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,2729 | m2 |
| 368 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,402 | m2 |
| 369 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3647 | m2 |
| 370 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 371 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | 100m3/1km |
| 374 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3688 | 100m |
| 375 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 376 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 377 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 378 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5859 | m3 |
| 379 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6426 | m3 |
| 380 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 381 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 382 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 383 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,112 | m3 |
| 384 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7907 | m3 |
| 385 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 386 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1119 | 100m2 |
| 387 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 388 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 389 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 390 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4893 | m3 |
| 391 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 392 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7484 | m2 |
| 393 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 394 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 395 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0264 | m3 |
| 396 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 397 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,122 | m2 |
| 398 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,307 | m2 |
| 399 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,7936 | m2 |
| 400 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4472 | m2 |
| 401 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3107 | m3 |
| 402 | Ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5536 | m2 |
| 403 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8354 | m3 |
| 404 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung sắt bưng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 405 | SX cửa sổ khung nhôm mở trượt kính hệ FV - HAL lùa kính dầy 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 406 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 407 | Bộ khóa cửa. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 408 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,5478 | m2 |
| 409 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,122 | m2 |
| 410 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/pvc/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 411 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 412 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 413 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 414 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 416 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 417 | Lắp đặt đèn ống led 1x( 18W - 1200 - 220V) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 418 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 419 | Ống nhựa vặn xoắn 2 lớp D30/40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 421 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | 1m3 |
| 422 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.258,3725 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.763,3923 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.134,5454 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.870,6768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.077,8178 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 151,0883 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,7273 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,9187 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,1696 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,7273 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.258,373 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.897,937 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn tường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,92 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0918 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3536 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9318 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8286 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,0552 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,055 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,73 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang inox hộp 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 860,9269 | kg |
| 26 | Đầu bịt lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 325 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 399,3192 | m2 |
| 29 | Vệ sinh , lau kính bị bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | công |
| 30 | Thay thế bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216 | cái |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 399,319 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 732,6 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 282,24 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | công |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/Pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/Pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/Pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 attomat 2 cực loại gài TĐP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 attomat 2 cực loại gài TĐP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 3 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Hạt điều tốc (triết áp) quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 51 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp có máng treo sát trần loại 2x(18W-1,2m-220V) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 234 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Thay thế ga, phễu thu nước mái bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2222 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2092 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2092 | m3 |
| 61 | Cắt sân trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5112 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3701 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0802 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1868 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1233 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0464 | tấn |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0535 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5887 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,8715 | m2 |
| 71 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,0049 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3728 | m3 |
| 73 | Lát gạch bê tông bóng sần 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75,3266 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0308 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3835 | m3 |
| 76 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3972 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,34 | m |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0323 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m3/1km |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU BẾP ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 251,8336 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,5438 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,814 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,0912 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,814 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,091 | m2 |
| 7 | Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 280,6476 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,6348 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,1118 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,4318 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6914 | m2 |
| 12 | Thay thế bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,691 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,432 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,112 | 1m2 |
| 16 | Mài,cọ rửa rêu mốc, đánh bóng bậc lên xuồng láng granito | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3149 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,772 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7486 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7486 | m3 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2948 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4316 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,356 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,316 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8136 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,6876 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,688 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,6896 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,8844 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6914 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,691 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,884 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,69 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2605 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,295 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,295 | m3 |
| E | DỊCH CHUYỂN LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 145,001 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,347 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1351 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1351 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0366 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0138 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,025 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2405 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,832 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6698 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6772 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,015 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 20 | Thay thế máng nước khổ rộng 600, dày 0,45mm ( bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,7 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0775 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7527 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,362 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| F | CỔNG PHỤ TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Cắt tường dậu trước khi phá dỡ (tính 50% máy, nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9732 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1237 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8044 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,576 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,785 | 100m |
| 11 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,476 | m3 |
| 12 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,476 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0283 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0472 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5944 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4864 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7554 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2752 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,98 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,98 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2166 | tấn |
| 34 | Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5288 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 36 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Tay nắm cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Khóa cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1731 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1165 | 1m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1296 | m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4516 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0073 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3587 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0067 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2243 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1506 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0936 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7656 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0726 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8832 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,812 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,812 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2726 | m3 |
| 65 | Lát gạch Tezzaro 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | m2 |
| 66 | Lắp đặt bó vỉa hoàn trả (tận dụng bó vỉa hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,8 | m |
| G | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | gốc |
| 3 | Nhân công chăm sóc cây trong thời gian chưa trồng vào bồn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,034 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168,2882 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,898 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0232 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,023 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,898 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,898 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7831 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2734 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,476 | m3 |
| 14 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 891,56 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,156 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,09 | 100m |
| 17 | Lát gạch đất nung - gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 546,8 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0473 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0157 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0403 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0403 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2474 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8318 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4167 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6615 | m3 |
| 26 | Lát gạch P6, P7 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,4402 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,2254 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | 1m3 |
| 30 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,3423 | m³ |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4134 | 100m3 |
| 32 | Mua cỏ và duy trì cỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,3007 | m2 |
| 33 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,173 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | cấu kiện |
| 35 | Cắt rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,25 | m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,998 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6478 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7008 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2191 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,219 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4281 | m3 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,6109 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2898 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8945 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,1908 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0238 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4718 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 173,239 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,4895 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5197 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9449 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,0452 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 177 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1078 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2181 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,218 | 100m3/1km |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| I | HỆ THỒNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 6 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.500 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 11 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.500 | m |
| 12 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cọc |
| 15 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 750 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cái |
| 21 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 517 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 23 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 132 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 700 | m |
| 2 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 700 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 4 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cái |
| 8 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350 | cái |
| 9 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241 | cái |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 5 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van chặn D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 14 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cặp bích |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 19 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 24 | Cút thép DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Cút thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 26 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 27 | Tê thép DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Tê thép DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổ hợp báo cháy (Kt:1100x600x180) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 tủ |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bảng |
| 45 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bảng |
| 46 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,86 | 1m2 |
| 47 | Ubolt D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Ubolt D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Thép V4 đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 50 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP -CX040, bán kính bảo vệ 62m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | mối |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở suất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | gói |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thit, băng dính điện, thiếc hàn...) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ht |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp II trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,297 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.297.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép > 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện >23Kw | công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250L | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa > 80L | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc tương đương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | công suất ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 15 | Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 860 tấn | ≥ 860T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi