Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767224-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220767164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:16:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng;+ Quyết định phê duyệt chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và thủy lợi có các hạng mục tương tự về quy mô và tính chất;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng kèm theo giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 888.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông, thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông, thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông, thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m3. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất (75-110) CV. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị . Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. . Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xử lý khẩn cấp hệ thống thoát nước, xây dựng vỉa hè từ NHCS đến nhà văn hóa khu phố 4
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916659573. Bên mời thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuận Trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và Dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát CTXD số 3.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916659573. Bên mời thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuận Trường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình giao thông kèm theo theo chứng chỉ thi công xây dựng công trình thủy lợi được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/05/2022(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916659573. Bên mời thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuận Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Châu. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Ba Đồn; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916.659.573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.252.512.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤30cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15gốc
3Bơm nước hố móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5ca
4Đào móng 95%KL bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,2058100m3
5Đào móng 5% KL bằng nhân công, - Cấp đất 1Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp74,7675m3
6Nạo vét bùn cống hộp nổi qua mươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18,8375m3
7Phá dỡ kết cấu đá hộc cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp141,6625m3
8Xúc phế thải phá dỡ và nạo vét cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,5773100m3
9Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,5308100m3
10Vận chuyển đất, phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,5308100m3/1km
11Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,1808100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,0821100m3
13Lót lớp bạt sọc mái taluy mươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20,253100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp197,41m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp377,12m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp94,64m3
17Ván khuôn bê tông móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7571100m2
B BẬC CẤP B=1,6M(SL 4 BẬC)
1Ván khuôn dầm khoáXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,055100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,12m3
3Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0783tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1065tấn
5Bê tông dầm và bậc cấp, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp56,434m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng;+ Quyết định phê duyệt chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và thủy lợi có các hạng mục tương tự về quy mô và tính chất;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng kèm theo giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 888.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông, thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông, thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)32
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông, thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).32
4 Đội ngũ công nhân lành nghề 10 - Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥0,5m3. Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Công suất (75-110) CV. Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn. Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW. Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW. Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1kW. Hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước . Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250L. Hoạt động tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. . Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->