Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730272-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220730258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng năm 2022, năm 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:07:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,838,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Xây mới nhà Quân sự, công an xã Phú Nam, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Nhà xây 2 tầng 5 gian và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng năm 2022, năm 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Việt Tiến + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Mê + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Mê Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Củng Thị Mẩy - Chủ tịch UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê; Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.841.389;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê; Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.841.389;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XÂY 2 TẦNG 5 GIAN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9562m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9562m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9562m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,28841m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0515100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3181m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4127100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4225m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,934m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,7833m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7492m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3482m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3296m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6338m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1092tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7914tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1968100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7394100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8294m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1609m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,916m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,121m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,987m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0964tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0899100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật701 cấu kiện
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4052tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0194tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5843tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1846tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2252tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3338tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0248tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2064tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1794tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3852100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4286100m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9766100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4432100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2289100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6332m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2768m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9703m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,21m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8505m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3718m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8162m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5788m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2985m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8689m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2587m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4173m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,918m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,642m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,352m2
72Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5357tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5357tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7814100m2
75Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
76G/C lắp đặt lưới chắn rác + phiễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
78Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
79Lắp đặt ống tràn D32, L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,08m
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,08m
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9408100m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,328m2
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,59m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570,636m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,176m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,402m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,05m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,324m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4252m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,704m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
94Đắp vữa chi tiếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cột
95Đắp vữa tát cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cột
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,79m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật934,41m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7435m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1475m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,596m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,6336m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,14m2
106Gia công, lắp đặt bậc sắt lên mái sắt D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Gia công lắp đặt cửa mái tôn KT 0,6x0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Khoá treo nắp mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
110Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
111Cửa nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,01m2
112Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
114Sản xuất vách kính khuôn nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
115Cửa tôn bọc thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,64m2
116Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,934m2
117Sản xuất lan can inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,534m2
118Sản xuất lan can inox hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
119Trụ cột đầu cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
126Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
127Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
133Đế nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
134Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Tủ điện ( 5-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450cái
140Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
142Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Dây thép tráng kẽm F 3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,61m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8667m3
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
151Cọc đỡ thép D8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
152Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
153ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6ống
154Kẹp kiểm tra M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
155Sơn chống rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
156Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
157Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
158Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.0
159Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GẦM CẦU THANG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
7Lớp than củi + than xỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585m2
8Lớp đá 1x2, 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585m2
9Ống sành trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0206m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0949tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
16Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Tê nhựa PPR - PN d = 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Côn chuyển tiếp PPR d25x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Côn chuyển tiếp PPR d20x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Van phao tự động + phụ kiên d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Van cửa, rắc co d25, d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
38Tê nhựa 90 độ d60x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Tê nhựa 90 độ d60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Măng xông nhựa d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Keo dán M = 300 gamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HẠNG MỤC: CẦU THANG NỐI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5091m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1697m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4206m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0471100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0897tấn
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,19m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0806tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0634100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3485m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5698m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,592m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
26Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
29Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1276m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,36m2
35Lan can inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
36Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
2 Máy khoan cầm tay Khoan tường gạch, bê tông1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt,uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
9 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận chuyển vật liệu lên cao1
10 Máy đào Đào xúc đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->