Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dùng chung phòng học phổ thông đảm bảo cho giáo dục đào tạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự - Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dùng chung phòng học phổ thông đảm bảo cho giáo dục đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 13:25:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ tháng 1/2019 đến nay. Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương đương có giá trị 200.000.000 (ba trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu là nhà thầu ngoài tỉnh , thì trong tỉnh Bình Định Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy quyền để đảm bảo việc bảo hành bảo trì thiết bị sau cung cấp được thuận lợi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Quân sự - Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dùng chung phòng học phổ thông đảm bảo cho giáo dục đào tạo năm 2022 Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dùng chung phòng học phổ thông đảm bảo cho giáo dục đào tạo năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp E-HSDT và kèm theo các giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nộp các giấy tờ liên quan đến hàng hóa (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT - Đảm bảo thời gian bảo hành theo E-HSMT - Xuất xứ đúng theo yêu cầu E-HSMT - Tất cả hàng hóa được sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng thiết bị ít nhất 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng sao chứng thực các giấy tờ sau: GPKD, hợp đồng tương đương, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường Quân sự/Quân đoàn 3
- Địa chỉ: Xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
- Điện thoại: 0377509478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện ông: Nguyễn Hà Bắc - Điện thoại: 0377509478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện ông: Nguyễn Hà Bắc - Điện thoại: 0377509478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện ông: Nguyễn Hà Bắc - Điện thoại: 0377509478 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh | BGHS 1.2 | 68 | Bộ | Bàn ghế học sinh Vật liệu: Gỗ Nhóm 2, ván mặt bàn, mặt băng không chắp ghép, không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. - Kích thước bàn: + Chiều Dài: 1,2m + Chiều Rộng: 0,6m + Chiều Cao: 0,8m - Kích thước ghế: + Chiều Dài: 1,2m + Chiều Rộng: 0,3m + Chiều Cao: 0,55m - Quy cách: Bàn chân tiện, tất cả bề mặt bên ngoài đều được đánh bóng sơn PU . - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | Bục giảng 3 tầng gỗ N1 | BG3T | 2 | Cái | Bục giảng 3 tầng gỗ N1 - Vật liệu: Gỗ Nhóm 1, ván các mặt không chắp ghép, không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. - Kích thước: + Chiều dài: 1,0m + Chiều rộng: 0.65m + Chiều cao: 1,2m - Quy cách: Bề mặt ngoài được đánh bóng sơn PU. - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 12 tháng | |
| 3 | Máy chiếu siêu gần EB-1460Ui | EB-1460Ui | 2 | cái | Máy chiếu siêu gần EB-1460Ui - Cường độ sáng trắng: 4,400 Ansi Lumens - Cường độ sáng màu : 4,400 Ansi Lumens - Độ phân giải thực: WUXGA (1,920 x 1,200) - Độ tương phản: 16,000:1 - Khoảng cách chiếu: 70" - 100" [0.405m-0.593m] - Bóng đèn: 300W UHE , tuổi thọ 10,000 giờ (ECO) - Công suất loa: 16W - Chỉnh lệch hình: +/-3 độ (dọc, ngang) - Kết nối: HDMI x 2, Wireless direct,LAN RJ45, S-Video, Composite, Audio RCA, Stereo mini jack in x 3, Stereo mini jack out,Microphone, VGA in x 2, VGA out, RS232C, USB-A x2, USB-B. - Tự động chỉnh vuông hình ảnh - Multi-PC cho phép tối đa 50 thiết bị kết nối thông qua mạng Lan hoặc Wireless - Trình chiếu hình ảnh từ USB - Trình chiếu và quản lý máy chiếu thông qua mạng LAN - Cổng USB-B (4 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh và điều khiển từ xa, tương tác - Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng - Hỗ trợ đầy đủ cổng giao tiếp - Hỗ trợ Easy Interactive Pen, Finger - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Philippin- Bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Bảng tương tác thông minh INNO IWB 102i6 | IWB 102i6 | 2 | Cái | Bảng tương tác thông minh INNO IWB 102i6 - Thế hệ bảng tương tác mới nhất, tương tác đa điểm lên tới 6 người dùng. - Tương tác trực tiếp bằng tay hoặc bút viết - Thực hiện các hoạt động viết/xoá cùng lúc - Khả năng nhận diện các cử chỉ đa cảm ứng - Hỗ trợ nhận dạng chữ viết tay - Hỗ trợ công cụ tương tác với Microsoft Office - Phần mềm thân thiện, dễ sử dụng - Hỗ trợ phần mềm giảng dạy từ bên thứ 3 - Kết nối Plug&Play của cổng USB - Hỗ trợ kết nối không dây 2.4Ghz - Bộ SDK cho các nhà phát triển - Hỗ trợ nhiều Hệ điều hành: Windows XP/Vista7/8, Linux, Mac - Số điểm cảm ứng: 6 điểm đồng thời - Kích thước : 102 inch - Công nghệ cảm ứng: IR Cell LED Optical - Độ phân giải: 32787 x 32768 - Độ chính xác: ±1mm - Số lần cảm ứng: Không giới hạn - Bề mặt bảng: Gốm/ thép (E3)/ Thép phủ sơn – chống trầy xước - Kích thước: 2264 x 1243 x 30 mm - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Đức/Trung Quốc- Bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Máy tính để bàn Dell Inspiron 3881 | MTI51210W-8G-512G | 2 | bộ | Máy tính để bàn Dell Inspiron 3881 - Model: MTI51210W-8G-512G - Màn hình: đông bộ Dell 20inch - Màu sắc: Đen - CPU: Intel Core i5 - Tốc độ CPU: 2.9 GHz - Bộ nhớ đệm: 12 MB Cache Tốc độ CPU tối đa: 4.3 GHz - Loại RAM: DDR4 - Dung lượng RAM: 8 GB - Loại ổ đĩa cứng: SSD - Dung lượng đĩa cứng: 512 GB - Tích hợp ổ đĩa quang: Không - Bộ xử lý đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Cổng USB: 4x USB 2.0; 1x USB 3.2 Type-C Gen 2; 3x USB 3.2 - Type-A Gen 1 - Cổng HDMI: 1x HDMI - HĐH kèm theo máy: Windows 10 Home - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Malaysia- Bảo hành: 12 tháng | |
| 6 | Amply TOA A 2240 | A 2240 | 2 | cái | Amply TOA A 2240 Thông số kỹ thuật: - Nguồn điện : 220-240V AC hoặc 24V DC - Công Suất ra: 240W - Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA - Trở kháng cao: 42Ω - Trở kháng thấp: 4Ω (31V) - Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) - Nguồn Phantom: Mic1 - Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble - Thành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen - Kích thước: 420(R)x 100.9© 360.3(S) mm - Trọng lượng: 13.2kg - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Inđônêsia- Bảo hành: 12 tháng | |
| 7 | Loa treo tường BOSE 301 seri V | BOSE 301 seri V | 8 | Cái | Loa treo tường BOSE 301 seri V Thông số kỹ thuật: - Công suất âm thanh (W): 75W - Tần số thấp nhất (Hz): 100Hz - Tần số cao nhất (kHz): 150kHz - WAY: 2WAY - Màu sắc: Màu đen - Trở kháng(Ω): 8Ω - Mức độ âm thanh(db): 100dB - Trọng lượng(kg): 3.2kg/LOA - Phụ kiện lắp đặt kèm theo: giá treo - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Mỹ - Bảo hành: - Bảo hành: 12 tháng | |
| 8 | Ổn áp | DRII 5000 | 2 | cái | Ổn áp Lioa DRII 5000 (5KVA-50v~240V) Thông số kỹ thuật: - Điện áp vào : 50 V - 240 V - Điện áp ra : 220 V (±1,5~2%) - Tần số : 49Hz ~: 62Hz - Thời gian tác động : 0,4s khi điện áp vào thay đổi 10% - Công suất: 5KVA - Nhiệt độ môi trường : -5oC ~ 40oC - Nguyên lý điều khiển : Động cơ Servo 1 chiều - Hệ thống điều khiển : SERVO MOTOR - Độ cách điện : lớn hơn 3 MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - Độ bền điện : kiểm tra ở điện áp 1.500 V trong 1 phút - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 12 tháng | |
| 9 | Cáp HDMI Unitek Y-C142M dài 15m | Y-C142M | 2 | Sợi | Cáp HDMI Unitek Y-C142M dài 15m Thông số kỹ thuật: - Chức năng: cáp tín hiệu HDMI (1.4) - Hỗ trợ cả chất lượng hình ảnh HD/FullHD/2K/4K/3D, giúp hình ảnh rõ nét trung thực. - Kích thước: dài 10m - Truyền tải hỗ trợ âm thanh 7.1 - Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps - Cáp chống nhiễu cực tốt cho hình ảnh siêu nét âm thanh đỉnh - Đầu HDMI được mạ vàng và dây đồng nguyên chất 100% - Hỗ trợ truyền tải hình ảnh tốc độ cao - Tự nhận không cần cài đặt - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Trung Quốc- Bảo hành: 12 tháng | |
| 10 | Bộ chia HDMI vào 1, ra 2 | 50707 | 2 | Cái | Bộ chia HDMI vào 1, ra 2 Model: 50707 Thông số kỹ thuật: - Tín hiệu đầu vào: 1 x HDMI 2.0 - Tín hiệu đầu ra: 2 x HDMI 2.0 - Hỗ trợ HDR, HDCP 2.2 - Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K@60Hz - Hỗ trợ định dạng video: 4Kx2K/60Hz 10Bit YcbCr4:2:0; 4Kx2K/60Hz 12Bit YcbCr 4:2:0 ; 4Kx2K/60Hz 8Bit YcbCr 4:4:4/ YcbCR4:2:0 - Hỗ trợ Blue-Ray 24/50/60Fs/HD-DVD/xvYCC - Hỗ trợ định dạng âm thanh kỹ thuật số như DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD. - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Trung Quốc- Bảo hành: 12 tháng | |
| 11 | Dây tín hiệu âm thanh Sounkding FMC-368 Pro | FMC-368 Pro | 160 | mét | Dây tín hiệu âm thanh Sounkding FMC-368 Pro Thông số kỹ thuật: - Cơ cấu lõi : (20×0.12)×2+96×0.12(viền)+dẫn điện PVC - Đường kính bên ngoài: O.D.6.8mm - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Đức- Bảo hành: 12 tháng | |
| 12 | Micro có dây BOSE BM 88 | BM 88 | 2 | Cái | Micro có dây BOSE BM 88 - Đáp tuyến tần số: 50Hz – 18,000 Hz - Độ nhạy: -73dB± 3db - Độ nhạy: 300 Ohm±30% (at 1000Hz) - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Mỹ- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ tháng 1/2019 đến nay. Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương đương có giá trị 200.000.000 (ba trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu là nhà thầu ngoài tỉnh , thì trong tỉnh Bình Định Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy quyền để đảm bảo việc bảo hành bảo trì thiết bị sau cung cấp được thuận lợi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi