Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767634-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220710563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:24:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa xóm 14, xã Nghi Kim
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu Liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khiêm - Chủ tịch UBND Xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND Xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NVH HIỆN TRẠNG
1Trọn gói di chuyển toàn bộ thiết bị bàn ghế, rèm màn ra khỏi phạm vi thi công để tiến hành cải tạoTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Công
2Trọn gói tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt91,56m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt92,22m2
5Trọn gói tháo dỡ hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô xuống cấpTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Công
6Tháo dỡ trần bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt58,5m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,655m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Kết cấu gạchTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,9285m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kw- Kết cấu bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,448m3
10Tháo dỡ hàng rào khung lưới sắt B40 bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,16m2
11Vận chuyển toàn bộ xà gồ, vì kèo… về vị trí tập kết theo đúng quy địnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Công
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3938100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5T (Tổng cự ly vận chuyển 5Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,3765m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô 5T (Tổng cự ly vận chuyển 5Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,3765m3
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6182100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,5167m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,4657m3
4Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, M250Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,6003m3
5Bê tông cổ móng, trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0401m3
6Ván khuôn gỗ ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5327100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0441Tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5294Tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5317Tấn
10Xây bo móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1363m3
11Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,7845m3
12Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,4913m3
13Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,4209m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4391100m2
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1154Tấn
16Sản xuất cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4567Tấn
17Sản xuất cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0694Tấn
18Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng đầm đất cầm tay 70kg )Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8091100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công )Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,0052m3
20Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,015m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km đầu tiên (tổng 5km) bằng ô tô tự đổ 5TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,7033100m3
22Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km (tổng 5km) bằng ô tô tự đổ 5TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,7033100m3
23Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5217m3
24Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5691m3
25Ván khuôn đáy bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0272100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0705Tấn
27Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,315m3
28Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,6375m2
29Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,6375m2
30Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2897m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,9272m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3472m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0136100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0306Tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt3"Cấu
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt1"Cấu
37Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
38Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
39Lắp cút nhựa D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
40Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
41Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 (đơn giá trọn gói bao gồm ống gang và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
42Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,376m3
43Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,093m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn gỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0074100m2
45Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1088Tấn
46Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5173Tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm giằng nhà, ván khuôn cho bê tông đổ tại chổTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8986100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1681Tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5609Tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9056Tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,37Tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,367Tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3656Tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhà, bê tông đổ tại chổTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,1259100m2
55Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9844Tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 tầng 1, Cos 3.3Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,5249m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 tầng 2 Cos 7.2Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,6387m3
58Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,729m3
59Ván khuôn lanh tô đúc sẵn, ván khuôn gỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0742100m2
60Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0256Tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn, đường kính >10 mm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0472Tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt29Cấu kiện
63Bê tông đổ tại chổ, bê tông cầu thang thường, bê tông đá 1x2 mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7365m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1909100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1156Tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1462Tấn
67Sản xuất xà gồ mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8618Tấn
68Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8618Tấn
69Lợp mái bằng tôn Zacs dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6096100m2
70Bu lông M16Theo chương V và BVTK được phê duyệt24Cái
71Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt64,9326m3
72Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,427m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2413m3
74Đắp xỉ tôn sàn bục phát biểu (xỉ tận dụng các loại đã có)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,878m3
75Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,939m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt243,696m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt427,4635m2
78Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,18m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt179,3486m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt313,6706m2
81Trát má cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,07m2
82Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,3896m2
83Quét sika chống thấm sêno máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt22,6736m2
84Đắp dòng chữ " NHÀ VĂN HÓA XÓM 14, XÃ NGHI KIM"Theo chương V và BVTK được phê duyệt1TB
85Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt265,365m
86Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt141,932m
87Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt263,103m2
88Lát nền khu vực vệ sinh bằng gạch Granite chống trơn KT 300x300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,655m2
89Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 150x600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,4725m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x850Theo chương V và BVTK được phê duyệt49,405m2
91Ốp gạch tường phòng phòng WC kích thước gạch 300x600mm, cao 2,1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,695m2
92Ốp bậu cửa sổ, cửa đi (khác màu với màu gạch lát nền)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,62m2
93Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan canTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,06m2
94Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (bao gồm cả phần ốp lợi bậc)Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,071m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) tường thu hồi và sê nô mặt trướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt57,034m2
96Quét nước xi măng 2 nước, 3 mặt còn lạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt208,021m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt512,0552m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt316,5745m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt828,6297m2
100Vách kính mặt dựng, vách dựng lộ đố dùng nhôm trong nước, sơn tĩnh điện màu Ral 7043, kính Việt Nhật Temper 10mm, kích thước 3150x7100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt22,365m2
101Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,3m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,78m2
103Cửa sổ mở hất , cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,09m2
104Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,57m2
105Cục hít cửa điTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Cái
106Hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 20x20Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,17m2
107Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,17m2
108Vách ngăn vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
109SXLD cửa sổ S2, cửa đi Đ2, lầu đẩu xe khung thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8, xương thép hộp mạ kẽm 50x25x1,8Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4086tấn
110Lắp dựng cửa khung sắt, cửa đi cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,56m2
111Sơn tĩnh điện cửa sổ S2, cửa đi Đ2Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,56m2
112Bản lề cửa Đ2Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
113Sản xuất thang sắt lên máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0708Tấn
114Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,13411m2
115Lắp đặt thang sắt lên máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0708m2
116Vít nở D12 bắt vào tường để lắp đặt thang thăm máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
117Nắp tôn lên mái (Đơn giá đã bao gồm sơn, lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
118Ổ khóa để khóa nắp tôn lên máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
119Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2917tấn
120Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,37m2
121Trụ lan can cầu thang Inox D100 dày 1,8Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
122Sơn tĩnh điện cầu thang, lan canTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,37m2
123Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,8856100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 3 tháng, ĐGVL*2 lần)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4523100m2
125Bê trộn trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông nền sân đá 4x4 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,622m3
126Lát gạch 500x500 vữa xi măng M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,22m2
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2835m3
128Láng bề mặt tam cấp bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,652m2
129Bê tông vệt đẩy xe, bê tông đổ tại chổ đá 1x2 M200Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,027m3
130Bê tông đổ tại chổ, sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2 mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5664m3
131Sản xuất cốt thép trụ cổng, hàng rào đường kính ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0343tấn
132Sản xuất cốt thép trụ cổng, hàng rào đường kính ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0217tấn
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,233m3
134Trát trụ cổng, trụ hàng rào vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,128m2
135Đắp đầu trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt7Cái
136Ốp trụ cổng bằng gạch thẻTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,796m2
137Sơn tường ngoài nhà, trụ hàng rào bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,4m2
138Sản xuất cổng, hàng rào bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3765tấn
139Lắp dựng cổng, hàng rào bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,1315m2
140Sơn tĩnh điện hàng rào, cổng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,1315m2
141Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 (100% khối lượng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,6m3
142Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,096100m3
143Gia công kim thu sét, dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
144Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt33m
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30m
147Đóng cọc chống sét L63x63x5Theo chương V và BVTK được phê duyệt8Cái
148Bộ kẹp dây dẫnTheo chương V và BVTK được phê duyệt10Cái
149Bầu sứ chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
150Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
151Keo chèn lỗ kim thu sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tuýp
152Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Hệ
153Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
154Kẹp treo cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt5Bộ
155Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 400x200x150Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
156Tủ hộp bảng điện phòng, nhựa ABS 14ModulTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
157Lắp đặt automat MCB 2P-230V-63A-10KATheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
158Lắp đặt automat MCB 2P-230V-40A-10KATheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
159Lắp đặt automat MCB 1P-230V-20A-10KATheo chương V và BVTK được phê duyệt3Cái
160Lắp đặt automat MCB 1P-230V-16A-6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt11Cái
161Lắp đặt automat MCB 1P-230V-10A-6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
162Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1,2x18W/220V lắp nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt19Bộ
163Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 0,6x10W/220V lắp nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
164Lắp đặt đèn ốp trần D170x9W/220V lắp nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3Cái
165Lắp đặt đèn ốp trần D215x18W/220V lắp nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Cái
166Lắp đặt đèn chiếu sáng sân khấu 30W/220VTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
167Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt7Cái
168Lắp đặt quạt treo tường 55WTheo chương V và BVTK được phê duyệt13Cái
169Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 hạt 1 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt7Cái
170Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 2 hạt 1 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Cái
171Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 hạt 1 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt3Cái
172Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 hạt 2 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
173Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt18Cái
174Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt21Cái
175Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5m
176Dây tiếp địa E-1x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5m
177Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt350m
178Dây tiếp địa E-1x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt175m
179Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt438m
180Dây tiếp địa E-1x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt219m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt385m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt12m
184Rải cáp tín hiệu âm thanhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
185Bình chữa cháy MTZL4-ABCTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Bình
186Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Hộp
187Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inaxTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
189Lắp đặt vòi rửa inax 1 vòi chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (inox)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
192Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
193Lắp đặt xí bệt (Viglacera)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
194Lắp đặt vòi xịt MiKen XP094Theo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
195Lắp đặt hộp đựng giấy lauTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
196Lắp đặt gương KT:500x700x5 G2, G3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
197Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
198Lắp đặt phễu thu, đường kính D100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
199Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
200Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương), Class3 D27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,337100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương), Class3 D34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,11100m
202Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt6lỗ
203Đục tường chôn ống nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,06m3
204Lắp đặt van ren, ĐK 27mm (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
205Lắp đặt van ren, ĐK34mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
206Lắp đặt rắc co DK27mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
207Lắp đặt rắc co, ĐK 34mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
210Lắp đặt T27x27mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
211Lắp đặt T34x27 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
212Lắp đặt nối ren trong D27 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
213Lắp đặt nối ren trong D34 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
214Lắp đặt đầu nối ren trong D27 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
215Lắp đặt phao tự ngắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
216Lắp đặt máy bơm nước H đẩy 10mTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 máy
217Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,34100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90mm (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,265100m
219Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt6lỗ
220Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
221Lắp đặt cút nhựa PVC D90x60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
222Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
223Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
224Lắp đặt cổ ngỗng , đường kính d=60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
225Lắp đặt cổ gỗng đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
226Lắp đặt tê 90x60 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
227Lắp đặt tê 110x110 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
228Lắp đặt tê 90x90 Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
229Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,25100m
230Lắp đặt cút nhựa miệng PVC D110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
231Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
232Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 để lắp ống trànTheo chương V và BVTK được phê duyệt12lỗ
233Lắp đặt ống nhựa D27 PVC thoát nước trànTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
234Cầu chắn rácTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế bằng dài 4 ghế đơn: Dài 1,9 m, hàn 4 mặt ghế Xuân Hòa trên khung thép hộpTheo chương V và BVTK được phê duyệt14Cái
2Bàn Chủ tọa (có bánh xe đẩy): 2,1m*0,75m,0,55 gỗ sồi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
3Bục tượng Bác: W800xD600xH1200 gỗ sồi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
4Bục phát biểu: W800xD600xH1200 gỗ sồi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
5Bàn thư ký: 1,2m*0,75m,0,55 gỗ sồi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
6Tủ để sách: Tủ sắt Hưng Phát, 3 buồng, sơn tĩnh điện W1350xD450xH1830Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
7Bàn để dàn âm thanh: W450xD550xH750 gỗ sồi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
D THIẾT BỊ ÂM THANH, MÁY CHIẾU
1Amply: Thương hiệu Jarguar Suhyoung 300Wx4 Hàn Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
2Loa TPX152 Full: Kích thước 740x540x570, công suất lê tới 250 W (Hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
3Micro không dây: BCE UGX12 (Hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
4Máy chiếu mini: Vankyo Full-HD 1080Wifi; 46-300 in (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
5Màn chiếu: DaliteP70ES (1m78x1m78) (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
6Giá treo máy chiếu: MS18 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
E PHÔNG MÀN, KHẨU HIỆU CÁC LOẠI
1Phông trước sân khấu: Vải nhung nỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt44,25m2
2Khẩu hiệu các loại: Khung nhôm màu vàngTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);32
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.32
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy 0,8-1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
6 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy mài Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
11 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->