Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:24:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,277,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa xóm 14, xã Nghi Kim 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu Liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Kim -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khiêm - Chủ tịch UBND Xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND Xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NVH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Trọn gói di chuyển toàn bộ thiết bị bàn ghế, rèm màn ra khỏi phạm vi thi công để tiến hành cải tạo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Công |
| 2 | Trọn gói tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 91,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,22 | m2 |
| 5 | Trọn gói tháo dỡ hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô xuống cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Công |
| 6 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,655 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Kết cấu gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,9285 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kw- Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,448 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào khung lưới sắt B40 bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 11 | Vận chuyển toàn bộ xà gồ, vì kèo… về vị trí tập kết theo đúng quy định | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Công |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3938 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5T (Tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,3765 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô 5T (Tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,3765 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4657 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, M250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,6003 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5327 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0441 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5294 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5317 | Tấn |
| 10 | Xây bo móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1363 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,7845 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,4913 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4391 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1154 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4567 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0694 | Tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng đầm đất cầm tay 70kg ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8091 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0052 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,015 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km đầu tiên (tổng 5km) bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7033 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km (tổng 5km) bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7033 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5217 | m3 |
| 24 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5691 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0705 | Tấn |
| 27 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,315 | m3 |
| 28 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,6375 | m2 |
| 29 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,6375 | m2 |
| 30 | Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2897 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,9272 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3472 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0306 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | "Cấu |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | "Cấu |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Lắp cút nhựa D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 (đơn giá trọn gói bao gồm ống gang và lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,093 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0074 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1088 | Tấn |
| 46 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5173 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm giằng nhà, ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8986 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1681 | Tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5609 | Tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9056 | Tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,37 | Tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,367 | Tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3656 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhà, bê tông đổ tại chổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1259 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9844 | Tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 tầng 1, Cos 3.3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,5249 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 tầng 2 Cos 7.2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,6387 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0256 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn, đường kính >10 mm, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0472 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | Cấu kiện |
| 63 | Bê tông đổ tại chổ, bê tông cầu thang thường, bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7365 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1909 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1156 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1462 | Tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8618 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8618 | Tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn Zacs dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6096 | 100m2 |
| 70 | Bu lông M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 71 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,9326 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,427 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2413 | m3 |
| 74 | Đắp xỉ tôn sàn bục phát biểu (xỉ tận dụng các loại đã có) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,878 | m3 |
| 75 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,939 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 243,696 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 427,4635 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,18 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 179,3486 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 313,6706 | m2 |
| 81 | Trát má cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,07 | m2 |
| 82 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,3896 | m2 |
| 83 | Quét sika chống thấm sêno mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,6736 | m2 |
| 84 | Đắp dòng chữ " NHÀ VĂN HÓA XÓM 14, XÃ NGHI KIM" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 85 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 265,365 | m |
| 86 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,932 | m |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 263,103 | m2 |
| 88 | Lát nền khu vực vệ sinh bằng gạch Granite chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,655 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 150x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4725 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x850 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,405 | m2 |
| 91 | Ốp gạch tường phòng phòng WC kích thước gạch 300x600mm, cao 2,1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,695 | m2 |
| 92 | Ốp bậu cửa sổ, cửa đi (khác màu với màu gạch lát nền) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 93 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 94 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (bao gồm cả phần ốp lợi bậc) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,071 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) tường thu hồi và sê nô mặt trước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57,034 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước, 3 mặt còn lại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,021 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 512,0552 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 316,5745 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 828,6297 | m2 |
| 100 | Vách kính mặt dựng, vách dựng lộ đố dùng nhôm trong nước, sơn tĩnh điện màu Ral 7043, kính Việt Nhật Temper 10mm, kích thước 3150x7100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,365 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,78 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở hất , cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,09 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,57 | m2 |
| 105 | Cục hít cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 20x20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,17 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,17 | m2 |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | SXLD cửa sổ S2, cửa đi Đ2, lầu đẩu xe khung thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8, xương thép hộp mạ kẽm 50x25x1,8 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4086 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, cửa đi cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 111 | Sơn tĩnh điện cửa sổ S2, cửa đi Đ2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 112 | Bản lề cửa Đ2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 113 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0708 | Tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1341 | 1m2 |
| 115 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0708 | m2 |
| 116 | Vít nở D12 bắt vào tường để lắp đặt thang thăm mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 117 | Nắp tôn lên mái (Đơn giá đã bao gồm sơn, lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Ổ khóa để khóa nắp tôn lên mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2917 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,37 | m2 |
| 121 | Trụ lan can cầu thang Inox D100 dày 1,8 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Sơn tĩnh điện cầu thang, lan can | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,37 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8856 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 3 tháng, ĐGVL*2 lần) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4523 | 100m2 |
| 125 | Bê trộn trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông nền sân đá 4x4 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,622 | m3 |
| 126 | Lát gạch 500x500 vữa xi măng M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,22 | m2 |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2835 | m3 |
| 128 | Láng bề mặt tam cấp bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,652 | m2 |
| 129 | Bê tông vệt đẩy xe, bê tông đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,027 | m3 |
| 130 | Bê tông đổ tại chổ, sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5664 | m3 |
| 131 | Sản xuất cốt thép trụ cổng, hàng rào đường kính ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0343 | tấn |
| 132 | Sản xuất cốt thép trụ cổng, hàng rào đường kính ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,233 | m3 |
| 134 | Trát trụ cổng, trụ hàng rào vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,128 | m2 |
| 135 | Đắp đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | Cái |
| 136 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,796 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà, trụ hàng rào bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 138 | Sản xuất cổng, hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3765 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cổng, hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,1315 | m2 |
| 140 | Sơn tĩnh điện hàng rào, cổng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,1315 | m2 |
| 141 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 (100% khối lượng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 142 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 143 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 148 | Bộ kẹp dây dẫn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 149 | Bầu sứ chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 150 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 151 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tuýp |
| 152 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 153 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 154 | Kẹp treo cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 155 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 400x200x150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 156 | Tủ hộp bảng điện phòng, nhựa ABS 14Modul | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt automat MCB 2P-230V-63A-10KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt automat MCB 2P-230V-40A-10KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt automat MCB 1P-230V-20A-10KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 160 | Lắp đặt automat MCB 1P-230V-16A-6KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | Cái |
| 161 | Lắp đặt automat MCB 1P-230V-10A-6KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1,2x18W/220V lắp nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 0,6x10W/220V lắp nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần D170x9W/220V lắp nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 165 | Lắp đặt đèn ốp trần D215x18W/220V lắp nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân khấu 30W/220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | Cái |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | Cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 hạt 1 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | Cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 2 hạt 1 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 hạt 1 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 hạt 2 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | Cái |
| 175 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | m |
| 176 | Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | m |
| 177 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 350 | m |
| 178 | Dây tiếp địa E-1x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 175 | m |
| 179 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 438 | m |
| 180 | Dây tiếp địa E-1x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 219 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 385 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m |
| 184 | Rải cáp tín hiệu âm thanh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 185 | Bình chữa cháy MTZL4-ABC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Bình |
| 186 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 187 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa inax 1 vòi chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (inox) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt (Viglacera) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt MiKen XP094 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương KT:500x700x5 G2, G3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương), Class3 D27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,337 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương), Class3 D34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 202 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | lỗ |
| 203 | Đục tường chôn ống nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 204 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, ĐK34mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co DK27mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co, ĐK 34mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt T27x27mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt T34x27 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối ren trong D27 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối ren trong D34 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt đầu nối ren trong D27 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt phao tự ngắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt máy bơm nước H đẩy 10m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90mm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,265 | 100m |
| 219 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | lỗ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cổ ngỗng , đường kính d=60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt cổ gỗng đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê 90x60 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 110x110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê 90x90 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC D110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 để lắp ống tràn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa D27 PVC thoát nước tràn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 234 | Cầu chắn rác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế bằng dài 4 ghế đơn: Dài 1,9 m, hàn 4 mặt ghế Xuân Hòa trên khung thép hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| 2 | Bàn Chủ tọa (có bánh xe đẩy): 2,1m*0,75m,0,55 gỗ sồi (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác: W800xD600xH1200 gỗ sồi (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu: W800xD600xH1200 gỗ sồi (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn thư ký: 1,2m*0,75m,0,55 gỗ sồi (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Tủ để sách: Tủ sắt Hưng Phát, 3 buồng, sơn tĩnh điện W1350xD450xH1830 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Bàn để dàn âm thanh: W450xD550xH750 gỗ sồi (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| D | THIẾT BỊ ÂM THANH, MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Amply: Thương hiệu Jarguar Suhyoung 300Wx4 Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Loa TPX152 Full: Kích thước 740x540x570, công suất lê tới 250 W (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Micro không dây: BCE UGX12 (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Máy chiếu mini: Vankyo Full-HD 1080Wifi; 46-300 in (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Màn chiếu: DaliteP70ES (1m78x1m78) (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Giá treo máy chiếu: MS18 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| E | PHÔNG MÀN, KHẨU HIỆU CÁC LOẠI | |||
| 1 | Phông trước sân khấu: Vải nhung nỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,25 | m2 |
| 2 | Khẩu hiệu các loại: Khung nhôm màu vàng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy 0,8-1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy mài | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi