Gói thầu: Thi công kênh tiêu suối Bàu Rong Gia Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752796-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công kênh tiêu suối Bàu Rong Gia Bình
Số hiệu KHLCNT 20220157070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:19:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,996,037,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng 1: thi công kênh đào L ≥ 500m.+ Hợp đồng 2: thi công đắp đường sỏi đỏ hoặc đá 0x4 trên bờ kênh L ≥ 500m.+ Hợp đồng 3: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ (2,0x2,0)m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 10 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 10 cv
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ: ≥ 8 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ: ≥ 8 t
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan – trọng tải: 100t
- Đặc điểm thiết bị Sà lan – trọng tải: 100t
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công kênh tiêu suối Bàu Rong Gia Bình
Kênh tiêu suối Bàu Rong Gia Bình
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30 tháng 4, phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763 827 760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Nông nghiệp và PTNT Tây Ninh. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Giải pháp xây dựng S.I.R


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30 tháng 4, phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763 827 760


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30 tháng 4, phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763 827 760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH & PHẦN CÔNG TRÌNH
B PHẦN KÊNH
1Đào xúc đất bóc màu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I51,35100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 343,63100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 39,955100m3
4Sà lan - trọng tải 100 t14,583ca
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90226,289100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 14,09100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 12,843100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 13,746100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,746100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8535,827100m3
11San đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I11,986100m3
12Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-433,695100m3
13Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 754,46100m2
14Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II , phần ngập68,52100m
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II , phần không ngập68,52100m
16Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv30ca
17Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 125 t ÷ 130 t2ca
C PHẦN CÔNG TRÌNH
D ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN KH CQĐ (1,5x1,5)m K2+012
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20040,04m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20045,65m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,12m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 5,8m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75241,2m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,494tấn
E Thép tràn +tiêu năng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,364tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,242tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,213tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,551tấn
F Thép CQĐ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,122tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,717tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,933tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,125tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép 0,029tấn
6Gia công lan can0,933tấn
7Lắp dựng lan can sắt32,351m2
8Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv30ca
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa27,6m2
10Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, sử dụng các loại công cụ máy đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hàn0,233tấn
11Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van 0,233tấn
12Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 1,7(m)*9,89(kg/m)0,017tấn
13Máy đóng mở V2,0 D100mm11 bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph20m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,179100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,501100m3
17Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,24100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,2100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,2100m2
20Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,926100m3
21Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,926100m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 3đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1đoạn ống
24Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu đường kính 3,5đoạn ống
25Đào nền đường trong phạm vi 0,156100m3
26Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,107100m3
27Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,107100m3
28Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,907,342100m3
29Đào xúc đất đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II7,342100m3
G BẬC NƯỚC K2+275
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,09m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,8m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,38m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 4m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75238m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,704tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,42tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,558tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,486tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,177tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa11,65m2
12Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,151100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,123100m3
15Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,306100m3
16Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,306100m3
17Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,222100m3
18Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,222100m3
H BẬC NƯỚC K2+780
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,09m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,8m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,38m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 4m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75238m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,704tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,42tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,558tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,486tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,177tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa11,65m2
12Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,125100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,097100m3
15Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,198100m3
16Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,198100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,161100m3
18Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,161100m3
I CQĐ KH BẬC NƯỚC K3+069
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,53m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,49m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,97m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,48m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 6,01m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75249,1m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,731tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,528tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,714tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,675tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,845tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa14,55m2
13Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
14Thi công khớp nối PVC0,157100m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,312100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,261100m3
17Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,144100m3
18Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,523100m3
19Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,523100m3
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,284100m3
21Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,284100m3
J BẬC NƯỚC K2+500
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,53m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,01m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,26m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,48m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 5,51m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75249,1m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,731tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,496tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,655tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,606tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,681tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa14,75m2
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su16,5m
14Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,992100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,614100m3
17Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,132100m3
18Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,222100m3
19Đào xúc đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,222100m3
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,087100m3
21Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,087100m3
K BẬC NƯỚC K3+280
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 14,09m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 18,8m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày 31,38m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 4m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75238m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,704tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,42tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,558tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,486tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,177tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa11,65m2
12Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,986100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,958100m3
15Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,134100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,134100m3
17Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,171100m3
18Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,171100m3
L CQĐ K4+272
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,68m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,45m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,59m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20050,33m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 6m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm1,963tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,436tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,941tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,065tấn
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,512m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75409m2
14Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa19,02m2
16Thi công khớp nối PVC19,9m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,705100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,205100m3
19Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,14100m3
20Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,217100m3
21Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,217100m3
22Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,382100m3
23Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,382100m3
M CQĐ(2,5x2,5)m K5+385
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 10,29m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 8,5m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,31m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày 42,24m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 5,6m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm1,591tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,403tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,845tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,758tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,774tấn
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,512m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75314,5m2
14Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv20ca
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa19,02m2
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su19,1m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,839100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,606100m3
19Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,11100m3
20Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,214100m3
21Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,214100m3
22Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,201100m3
23Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,201100m3
N 18 VỊ TRÍ CỐNG TIÊU VÀO D60
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 11đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 30đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 21đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm36mối nối
5Quấn vải TS20 quanh miệng cống1,673100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,04100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,197100m3
O 12 VỊ TRÍ CỐNG TIÊU VÀO D60
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 3đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 17đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 6đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm14mối nối
5Quấn vải TS20 quanh miệng cống0,651100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,048100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,7100m3
P Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông
Q Đắt đắp, cấp phối đá (0x4)cm: Đã bao gồm mua, vận chuyển và đầm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế
R Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN
S Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định
T Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có
U Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu
V Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung: chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư; cơ quan chuyên môn xây dựng để nghiệm thu …
W Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu
X Lưu ý: Do điều kiện vận động giải phóng mặt bằng nên Chủ đầu tư sẽ phát lệnh khởi công từng đợt ứng với từng đợt bàn giao mặt bằng. Nhà thầu phải có trách nhiệm tập kết trang thiết bị, nhân sự để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt. Trường hợp bất khả kháng, không giải phóng mặt bằng được thì sẽ giảm trừ khối lượng trong hợp đồng
Y - Phần công tác gia công lắp dựng cốt thép bao gồm chi phí vật liệu và công lắp đặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng 1: thi công kênh đào L ≥ 500m.+ Hợp đồng 2: thi công đắp đường sỏi đỏ hoặc đá 0x4 trên bờ kênh L ≥ 500m.+ Hợp đồng 3: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ (2,0x2,0)m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 10 cv Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 10 cv2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m32
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m32
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
13 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
14 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
15 Ô tô tự đổ: ≥ 8 t Ô tô tự đổ: ≥ 8 t1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Sà lan – trọng tải: 100t Sà lan – trọng tải: 100t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->