Gói thầu: Xây dựng, cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749965-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20220749907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:14:00 đến ngày 2022-08-02 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,067,924,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.101887194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820377438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về tính chất là: Hợp đồng thi công/cải tạo hệ thống thu gom nước thải trong các lĩnh vực công nghiệp/hóa chất/phân bón/dân dụng có các hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống bơm, đường ống, có sử dụng bể chứa, bể gom bằng vật liệu Composite.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.247.547.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.742.642.071 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/cơ khíCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước, hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện tự động hóa hoặc điện dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 M3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,15 M3 đến 0,3m3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2 tấn; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 T; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ống PPR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt
Đầu tư cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao , địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139 Fax: 02103.825.126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết bị công nghệ hóa chất Tam Sơn; Địa chỉ: Số 411, Tổ 7, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI; Địa chỉ: Số 2, Ô số 21, Tổ 43, Cụm 7, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định Báo cáo KTKT, hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao , địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139 Fax: 02103.825.126


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139 Fax: 02103.825.126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao,huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện – Đầu tư, Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại:02103.825.139; Fax: 02103.825.126
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm soát, Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-01; 04; 04a; 07; 08; 08a; 10a; 13; 14; 15a
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này7,168m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này7,168m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này7,168m3
4Vận chuyển phế thảiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,072100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5,985m3
6Dọn dẹp cây cối, thiết bị lấy mặt bằng thi côngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5công
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITham chiếu theo Chương V của E-HSMT này78,015m3
8BT lót móng, RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6,05m3
9Cốt thép bể, F Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,094tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,97m3
11Bể thu gom toàn khối bằng composite FRP - giá bên thiết bịTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này14Bộ
12Nắp thăm bằng composite FRP - giá bên thiết bịTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này14Bộ
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,6100m3
14Diện tích xây hoàn trả gạch chịu axit cạnh bể g13Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này18,75m2
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này42,6m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,426100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,426100m3/1km
B PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-03
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,993100m3
2Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này11,031m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,851m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,321tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,605tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,151tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,082100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,538100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,106100m2
10BT móng RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5,123m3
11Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5,362m3
12Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,152m3
13Xây tường bể VXM 75# BTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,296m3
14Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này28,321m2
15Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này28,321m2
16Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,136m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9,36m2
18Quét nhựa bitum nguội vào tườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này34,48m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m2
21BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,041m3
22Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này11 cấu kiện
23Nắp hố gom bằng thép dày 2mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
24Băng cản nước sika V20 hoặc tương đươngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này13,6m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,882100m3
26Gia công kết cấu sắt thép các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
27Lắp dựng kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,782m2
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
30Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1Cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,09100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,272100m2
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này22,1m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,221100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,221100m3/1km
C PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-02; 12
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,278100m3
2Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này47,538m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này7,501m3
4Cốt thép bể, F Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,055tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,744tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,17tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm.Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,734tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,229100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,163100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,527100m2
11Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này21,486m3
12Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này21,604m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5,624m3
14Xây tường bể VXM 75# BTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,591m3
15Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này110,243m2
16Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này110,243m2
17Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6,272m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này48,72m2
19Quét nhựa bitum nguội vào tườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này130,56m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004100m2
22BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,082m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này21 cấu kiện
24Nắp hố gom bằng thép dày 2mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Băng cản nước sika V20 hoặc tương đươngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này43,2m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,364100m3
27Gia công kết cấu thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03tấn
28Lắp dựng kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,56m2
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
31Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2Cái
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,48100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,86100m2
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này91,4m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,914100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,914100m3/1km
D PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-15
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,984100m3
2Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10,935m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,723m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,308tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,604tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,151tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,071100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,538100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,106100m2
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,664m3
11Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5,362m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,152m3
13Xây tường bể VXM 75# BTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,296m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này28,321m2
15Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này28,321m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,136m2
17Quét nhựa bitum nguội vào tườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này34,48m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9,36m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,041m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này11 cấu kiện
23Nắp hố gom bằng thép dày 2mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
24Băng cản nước sika V20 hoặc tương đươngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này13,6m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,87100m3
26Gia công kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
27Lắp dựng kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,782m2
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
30Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1Cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,09100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,272100m2
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này22,1m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,221100m3
35Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,221100m3/1km
E PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-06; 09
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,561100m3
2Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này28,45m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5,301m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,271tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,563tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm.Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,482tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,158100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,411100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,339100m2
10BT móng RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10,558m3
11Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này14,084m3
12Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,664m3
13Xây tường bể VXM 75# BTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,591m3
14Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này73,443m2
15Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này73,443m2
16Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6,272m2
17Quét nhựa bitum nguội vào tườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này81,92m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này30,72m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004100m2
21BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,082m3
22Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này21 cấu kiện
23Nắp hố gom bằng thép dày 2mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Băng cản nước sika V20 hoặc tương đươngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này35,2m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,14100m3
26Gia công kết cấu sắt thép các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,034tấn
27Lắp dựng kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,034tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,564m2
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
30Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2Cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,3100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704100m2
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này70,5m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,705100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,705100m3/1km
F PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,525100m3
2Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này39,163m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,995m3
4Cốt thép bể, F Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,032tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,916tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,537tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm.Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,379tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,13100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,526100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bểTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,264100m2
11Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này13,209m3
12Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này22,875m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,032m3
14Xây tường bể VXM 75# BTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,296m3
15Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này75,121m2
16Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,136m2
17Quét nhựa bitum nguội vào tườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này99,68m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này24,36m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m2
21BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này11 cấu kiện
23Nắp hố gom bằng thép dày 2mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
24Băng cản nước sika V20 hoặc tương đươngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này22,4m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,95100m3
26Gia công kết cấu thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
27Lắp dựng kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,782m2
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
30Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1Cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,24100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,45100m2
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này96m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,96100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,96100m3/1km
G PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-10B
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,395m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,395m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,395m3
4Vận chuyển phế thảiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,195m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,404m3
7BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,306m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,014tấn
9Ván khuôn kim loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,022100m2
10BT móng R>250cm, đá 1x2, M250, đ.s =2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,217m3
11Xây tường bể VXM 75# BTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,745m3
12Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,08m2
13Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,976m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,6m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003100m2
17BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,07m3
18Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này11 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,021100m3
20Thép tấm 150x150x10mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,533kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,7m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017100m3/1km
H PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-11
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9,06m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,272m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,272m3
4Vận chuyển phế thảiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9,06m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1021 lỗ khoan
7Gia công kết cấu thép hệ khung thép hộpTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,468tấn
8Lắp dựng kết cấu sắt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,468tấn
9Tôn phẳng dày 2mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này54,346m2
10Lắp dựng kết cấu thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,468tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này27,17m2
12Bản lề xoayTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
13Khóa nắp thămTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
I PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TỰ HOẠI XÂY MỚI
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704m3
4Vận chuyển phế thảiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,007100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,604m3
6Dọn dẹp cây cối, thiết bị lấy mặt bằng thi côngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5công
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6,512m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,528m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03100m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,5m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,035100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,035100m3/1km
J PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TÁCH MỠ BỔ SUNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,704m3
4Vận chuyển phế thảiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,007100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,21m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,928m3
7BT lót móng, RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,352m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,06tấn
9SXLD cốt thép giằng bể F Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,024100m2
11BT móng RTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,504m3
12Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,07m3
13Xây móng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,643m3
14Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6,4m2
15Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6,938m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,696m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,013tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,009100m2
19BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,173m3
20Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này41 cấu kiện
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,018100m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,05100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,2m3
25Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,032100m3
26Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,032100m3/1km
K LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 1, SỐ 04 VÀ SỐ 4A (G01, G04, G04A)
1Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,09100m
2Ống nhựa D48 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03100m
3Ống HDPE D50 PN12,5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,06100m
4Ống nhựa D34 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006100m
5Ống nhựa D27 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,036100m
6Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006100m
7Côn thu D60/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
8Côn thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
9Côn thu D48/34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
10Tê thu D48/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
11Tê thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
12Tê đều 27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
13Cút nhựa 90° D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
14Cút nhựa HDPE 90° D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
15Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
16Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
17Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
18Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
19Rắc co D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
20Rắc co D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
21Rọ bơm D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
22Van 1 chiều D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
23Van 1 chiều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
24Van bi nhựa D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
25Van bi nhựa D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
26Lọc Y DN50 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
27Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
29Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
30Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
31Thép hình U80x40 - SS400;Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
32Thép tấm -180x60x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
33Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,018tấn
34Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
L LẮP ĐẶT BỂ GOM BỂ GOM SỐ 2A,5,5A,10C (G02A, G05, G05A, 10C)
1Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,12100m
2Ống nhựa D48 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống HDPE D50 PN12,5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,08100m
4Ống nhựa D34 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,008100m
5Ống nhựa D27 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,048100m
6Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,008100m
7Côn thu D60/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
8Côn thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
9Côn thu D48/34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
10Tê thu D48/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
11Tê thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
12Tê đều 27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
13Cút nhựa 90° D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
14Cút nhựa HDPE 90° D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
15Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
16Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
17Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
18Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
19Rắc co D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
20Rắc co D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
21Rọ bơm D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
22Van 1 chiều D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
23Van 1 chiều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
24Van bi nhựa D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
25Van bi nhựa D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
26Lọc Y DN50 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
27Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
28Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
29Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
30Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
31Thép hình U80x40 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,021tấn
32Thép tấm -180x60x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
33Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,023tấn
34Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
M LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 7, 8, 8A (G07, G08, G08A)
1Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,09100m
2Ống nhựa D48 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03100m
3Ống HDPE D50 PN12,5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,06100m
4Ống nhựa D34 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006100m
5Ống nhựa D27 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,036100m
6Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006100m
7Côn thu D60/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
8Côn thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
9Côn thu D48/34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
10Tê thu D48/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
11Tê thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
12Tê đều 27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
13Cút nhựa 90° D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
14Cút nhựa HDPE 90° D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
15Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
16Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
17Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
18Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
19Rắc co D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
20Rắc co D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
21Rọ bơm D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
22Van 1 chiều D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
23Van 1 chiều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
24Van bi nhựa D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
25Van bi nhựa D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
26Lọc Y DN50 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
27Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
29Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
30Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
31Thép hình U80x40 - SS400; L = 130mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
32Thép tấm -180x60x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
33Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,018tấn
34Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
N LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 10A, 13, 14, 15A (G10A, G13, G14, G15A)
1Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,12100m
2Ống nhựa D48 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống HDPE D50 PN12,5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,08100m
4Ống nhựa D34 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,008100m
5Ống nhựa D27 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,048100m
6Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,008100m
7Côn thu D60/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
8Côn thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
9Côn thu D48/34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
10Tê thu D48/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
11Tê thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
12Tê đều 27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
13Cút nhựa 90° D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
14Cút nhựa HDPE 90° D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
15Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
16Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
17Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
18Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
19Rắc co D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
20Rắc co D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
21Rọ bơm D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
22Van 1 chiều D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
23Van 1 chiều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
24Van bi nhựa D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
25Van bi nhựa D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
26Lọc Y DN50 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
27Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
28Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
29Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
30Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
31Thép hình U80x40 - SS400:Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,008tấn
32Thép tấm -180x60x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002tấn
33Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,01tấn
34Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
O LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 02 (G02)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,08100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
P LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 03 (G03)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,07100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
Q LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 06 (G06)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,07100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
R LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 09 (G09)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,07100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
S LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 10 (G10)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,1100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
T LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM VỊ SỐ 10B (G10B)
1Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03100m
2Ống nhựa D48 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,01100m
3Ống HDPE D50 PN12,5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,02100m
4Ống nhựa D34 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D27 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,012100m
6Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
7Côn thu D60/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
9Côn thu D48/34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
10Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
11Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D48/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
14Tê nhựa thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
16Cút nhựa 90° D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
17Cút nhựa HDPE 90° D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
18Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
19Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
20Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
21Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
22Rắc co D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Rắc co D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
24Rọ bơm D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
25Van 1 chiều D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van 1 chiều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
27Van bi nhựa D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
28Van bi nhựa D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Lọc Y DN50 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
30Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Thép hình V50x5 - SS400; L = 160mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
32Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
33Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
34Thép hình U80x40 - SS400;Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006tấn
35Thép tấm -180x60x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
36Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,007tấn
37Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
U LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 11 (G11)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,11100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
V LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 12 (G12)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,08100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
W LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 15 (G15)
1Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,03100m
2Ống nhựa D48 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,01100m
3Ống HDPE D50 PN12,5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,02100m
4Ống nhựa D34 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D27 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,012100m
6Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
7Côn thu D60/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
8Côn thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Côn thu D48/34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
10Tê nhựa thu D48/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Tê nhựa thu D60/27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Cút nhựa 90° D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
14Cút nhựa HDPE 90° D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
16Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
17Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
18Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
19Rắc co D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
20Rắc co D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
21Rọ bơm D60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
22Van 1 chiều D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
23Van 1 chiều D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
24Van bi nhựa D48 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
25Van bi nhựa D27 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
26Lọc Y DN50 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
27Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
28Thép hình V50x5 - SS400; L = 160mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
29Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
30Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Thép hình U80x40 - SS400;Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006tấn
32Thép tấm -180x60x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
33Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,007tấn
34Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
X LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 16 (G16)
1Ống nhựa D110 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,11100m
2Ống nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,04100m
3Ống nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
4Ống nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,002100m
5Ống nhựa D42 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,027100m
6Côn thu D110/75 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
7Côn thu D90/60 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
8Côn thu D75/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
9Cút nhựa 90° D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
10Cút nhựa 90° D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
11Cút nhựa 90° D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
12Tê nhựa đều D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
13Tê nhựa thu D110/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
14Tê nhựa thu D90/42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
15Tê nhựa đều D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
16Bích nhựa D100 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
17Bích nhựa D90 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9bộ
18Bích nhựa D75 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
19Bích nhựa D60 PN10 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
20Rọ bơm D110 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
21Lọc Y DN100 - gangTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Nối mềm DN100 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
23Nối mềm DN80 PN10 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
24Van 1 chiều nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
25Van 1 chiều nhựa D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
26Van bướm nhựa D90 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
27Van bi D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
28Rắc co D42 - uPVCTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
29Bích thép DN80 PN10 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,5cặp bích
30Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPETham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
31Giăng kín DN100 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10cái
32Giăng kín DN80 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này9cái
33Giăng kín DN65 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Giăng kín DN50 - Cao suTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
35Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này168cái
36Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
37Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,003tấn
38Thép tấm -100x100x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
39Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,004tấn
40Bulong nở M14x100mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
41Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1cái
42Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,015tấn
43Thép tấm -200x70x6mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,001tấn
44Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,016tấn
45Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
Y GIÁ ĐỠ BƠM VÀ BAO CHE ĐỘNG CƠ BƠM
1Sản xuất thép hình thép tấm mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,195tấn
2Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,195tấn
3Bulong nở M14x50mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64cái
4Bulong nở M14x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này96cái
5Sản xuất thép hình thép tấm mạ kẽmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,043tấn
6Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,043tấn
7Bulong nở M8x50mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này32cái
8Bulong nở M10x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64cái
9Bulong nở M10x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64cái
10Sản xuất mái che bằng inox 304Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,09tấn
11Lắp dựng thép hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,09tấn
12Bulong nở M10x120mm - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64cái
13Sản xuất mái che bằng inox 304Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,053tấn
14Lắp dựng thép hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,053tấn
Z PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Ống HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,07100m
2Cút nối HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này13cái
3Ống HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,8100m
4Cút nối HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5cái
5Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này676cái
6Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này338cái
7Ống HDPE D90-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,99100m
8Ống HDPE D90-PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,45100m
9Cút nối HDPE D90 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này27cái
10Chếch HDPE D90 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này12cái
11T nối HDPE D90 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
12Sản xuất thép hìnhTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,096tấn
13Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,096tấn
14Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này817cái
15Đai ôm ống D90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này267cái
16Ống HDPE D90-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,89100m
17Ống HDPE D50-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,68100m
18Ống HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,76100m
19Cút nối HDPE D90 -PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này19cái
20Ống HDPE D160 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,14100m
21Cút nối HDPE D160 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
22Sản xuất thép hìnhTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
23Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,017tấn
24Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này863cái
25Đai ôm ống D90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này353cái
26Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này51cái
27Đai ôm ống D125Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
28Ống HDPE D90-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,74100m
29Ống HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,58100m
30Cút nối HDPE D50-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này19cái
31Chếch HDPE D50-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
32T nối HDPE D50-PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
33Van khóa HDPE- D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
34Ống HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,4100m
35Cút nối HDPE D90- PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này16cái
36Ống HDPE D110 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,67100m
37Cút nối HDPE D110- PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
38Ống HDPE D140 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,16100m
39Cút nối HDPE D140- PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
40Sản xuất thép hìnhTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,018tấn
41Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,018tấn
42Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này477cái
43Đai ôm ống D90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này230cái
44Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
45Quang treo ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này104cái
46Ty treo D10, L=1000Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này104cái
47Ống HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này7,55100m
48Cút nối HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này35cái
49T nối HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
50Van khóa HDPE- D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
51Ống HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,69100m
52Cút nối HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5cái
53Sản xuất thép hìnhTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,005tấn
54Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,005tấn
55Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này632cái
56Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này316cái
57Quang treo ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này89cái
58Bu lông nở M12x100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này21cái
59Tắc kê đạnTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này27cái
60Ty treo D10, L=1000Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này62cái
61Ty treo D10, L=200Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này27cái
62Ống HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,76100m
63Cút nối HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này30cái
64T nối HDPE D50- PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
65Van khóa HDPE- D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
66Ống HDPE D90 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,97100m
67Ống HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,03100m
68Cút nối HDPE D90 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này32cái
69Ống HDPE D140 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,23100m
70Cút nối HDPE D140 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6cái
71Sản xuất thép hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,304tấn
72Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,304tấn
73Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1.390cái
74Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này423cái
75Đai ôm ống D90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này268cái
76Đai ôm ống D125Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4cái
77Bu lông nở M12x100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này538cái
78Ống HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,84100m
79Cút nối HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này42cái
80Ống HDPE D90 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4,6100m
81Ống HDPE D125 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,57100m
82Cút nối HDPE D125 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này13cái
83Ống HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,28100m
84Cút nối HDPE D90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5cái
85Ống HDPE D140 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,96100m
86Cút nối HDPE D140 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5cái
87Sản xuất thép hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,172tấn
88Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,172tấn
89Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1.155cái
90Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này158cái
91Đai ôm ống D90Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này186cái
92Đai ôm ống D125Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này234cái
93Bu lông nở M12x100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này407cái
94Ống HDPE D50 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,25100m
95Cút nối HDPE D50- PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này16cái
96Ống HDPE D125 - PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,2100m
97Cút nối HDPE D125- PN12.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này7cái
98Ống HDPE D200 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,99100m
99Tê thu HDPE D200/90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3cái
100Tê thu HDPE D200/125 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
101Côn thu HDPE D90/50 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
102Tê thu HDPE D200/90 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
103Ống HDPE D125 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,12100m
104Cút nối HDPE D125 - PN8Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2cái
105Sản xuất thép hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,052tấn
106Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,052tấn
107Vít M6x40Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này88cái
108Đai ôm ống D50Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này39cái
109Đai ôm ống D125Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5cái
110Bu lông nở M12x100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này139cái
AA PHẦN HỐ GA, RÃNH CÁP
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này108,81m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này108,81m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này108,81m3
4Vận chuyển phế thảiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,088100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (bê tông đổ bù phần phá dỡ nền đào thi công rãnh cáp)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này108,81m3
6Nhân công đục tẩy vệ sinh kết cấu, đấu nối ống (32 điểm thải)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này46,5công
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này574,606m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2,853100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,625100m3
10Móng BT đá 2x4 M150Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,301m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,144100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này3,43m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này25,56m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,943m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,052100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,17tấn
17Lắp đặt tấm đan hố gaTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này261 cấu kiện
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,445100m2
AB LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cáp điện hạ thế ruột đồng XLPE/PVC - (4x6)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này70m
2Cáp điện hạ thế ruột đồng XLPE/PVC - (4x4)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này386m
3Cáp điện hạ thế ruột đồng XLPE/PVC - (4x2.5)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này880m
4Dây điện ruột đồng PVC/PVC(2x1,5)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này120m
5Dây điện ruột đồng PVC/PVC(4x1,5)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này120m
6Dây tiếp đất ruột đồng PVC(1x6)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này70m
7Dây tiếp đất ruột đồng PVC(1x4)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này330m
8Dây tiếp đất ruột đồng PVC(1x2.5)Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này832m
9Ống thép IMC luồn dây điện 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này60m
10Ống thép IMC luồn dây điện 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1.260m
11Ống mềm luồn dây điện 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10m
12Ống mềm luồn dây điện 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này188m
13Khớp nối ống cứng 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này20bộ
14Khớp nối ống cứng 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này420bộ
15Đầu nối ống mềm và ống cứng 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
16Đầu nối ống mềm và ống cứng 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này188bộ
17Đầu nối ống mềm với hộp điện/ thiết bị 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này2bộ
18Đầu nối ống mềm với hộp điện/ thiết bị 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này78bộ
19Sản xuất thép hình thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,159tấn
20Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,159tấn
21Kẹp ống 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này30cái
22Kẹp ống 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này630cái
23Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này6601 bộ
24Bulong nở và đai ốc M10x100, SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này80bộ
25Thép dẹt góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x6Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,068tấn
26Tấm đế 150x150x1.5 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,006tấn
27Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,074tấn
28Bulong nở & đai ốc M10x100 SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này96bộ
29Thép U mạ kẽm nhúng nóngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,314tấn
30Tấm đế 200x200x5 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,025tấn
31Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,339tấn
32Bulong nở & đai ốc M10x100 SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64bộ
33Đệm vuôngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64bộ
34Bulong & đai ốc M8x30 SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này64bộ
35Thép U mạ kẽm nhúng nóngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,105tấn
36Tấm đế 200x200x5 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,013tấn
37Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,118tấn
38Bulong nở & đai ốc M10x100 SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này32bộ
39Đệm vuôngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này32bộ
40Bulong & đai ốc M8x30 SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này32bộ
41Ốc siết cáp đồng mạ niken 1 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4bộ
42Ốc siết cáp đồng mạ niken 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này140bộ
43Đầu cốt và chụp đầu cốt SC6Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này10bộ
44Đầu cốt và chụp đầu cốt SC4Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này200bộ
45Đầu cốt và chụp đầu cốt SC2.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này334bộ
46Đầu cốt và chụp đầu cốt SC1.5Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này264bộ
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này80,810 đầu cốt
48Tấm tôn 13x75Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này116tấm
49Dây rút nhựaTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này232cái
50Làm đầu cáp Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1161 đầu cáp (3 pha)
51Phần tiếp đất cho động cơ, tủ điện với hệ tiếp đất hiện cóTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1gói
52Aptomat MCCB-4P, 16A/18kATham chiếu theo Chương V của E-HSMT này16cái
53Aptomat MCCB-4P, 32A/18kATham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8cái
54Thép U mạ kẽm nhúng nóng U100x50x5, L=3100Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,271tấn
55Thép tấm 300x300x5 - SS400Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,039tấn
56Lắp dựng théo hình, thép tấmTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,31tấn
57Bulong móng M10x100LTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này44bộ
58Kẹp cáp 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này44bộ
59Ống nhựa xoắn HDPE 3/4 inchTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này0,68100m
60Băng cảnh báo tuyến cáp rộng 0.2mTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này70m
61Cát đenTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này4m3
62Cột mốc đánh dấu tuyến cápTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này5cột
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham chiếu theo Chương V của E-HSMT này14m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này14m3
AC LẮP ĐẶT MÁY BƠM
1Lắp đặt máy bơm nước cho các bể gomTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1,552tấn
AD LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này241 tủ
2Lắp đặt phao báo mứcTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này24bộ
AE PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ BỂ
1Thân bể gom:
+) Chủng loại: Bể hình trụ đứng, đặt ngầm.
+) Đường kính: 1.4mm
+) Chiều cao bể: 1.7m
+) Chiều cao bao gồm cổ nắp: 2.0m
+) Vật liệu: Composite FRP
Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này14bộ
2Thân bể tự hoại:+) Chủng loại: Bể hình trụ ngang, đặt ngầm.+) Đường kính: 1.4mm+) Chiều dài: 2.0m+) Chiều cao bao gồm cổ nắp: 1.75m+) Vật liệu: Composite FRPTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này1bộ
AF PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ BƠM
1Bơm nước loại 1: Q=0,6-9m3/h; H=63,5-36mH2O; Ndc=3Hp; Nhiệt độ môi chất là 0-50độ CTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này16cái
2Bơm nước loại 2: Q=21-78m3/h; H=37,9-22,6mH2O; Ndc=10Hp; Nhiệt độ môi chất là 0-50độ C; Cánh bơm SUS 304Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này16cái
AG PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thiết bị Tủ điện (tủ loại 1) bao gồm:
- Vỏ tủ C400xR300xS150 tôn 2,0mm, sơn tĩnh điện, kiểu treo, ngoài trời;
- MCB 1P, 6A, 6kA, số lượng 01 cái;
- Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 2.2kW, số lượng 01 bộ, gồm; MCCB 3P, 10A, 10kA, 01 cái; Rơle nhiệt 3.5 - 5 A, 01 cái; Công tắc xoay Auto/Stop/Man, 01 cái; Đèn báo chạy/lỗi, 02 cái;
- Bộ chỉnh lưu nguồn (220VAC/24VDC), số lượng 01 cái;
- Cầu chì 2A số lượng 01 cái;
- Thanh tiếp đất đồng, số lượng 01 cái;
- Vật tư phụ lắp đặt (Cáp, thanh gá, cầu đấu….) để phục vụ lắp đặt. Số lượng 01 lô.
Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này16tủ
2Thiết bị tủ điện (loại 2) bao gồm: - Vỏ tủ C600xR400xS200 tôn 2,0mm, sơn tĩnh điện, kiểu treo, ngoài trời;- MCB 3P, 32A, 10kA, số lượng 01 cái;- MCB 1P, 6A, 6kA, số lượng 01 cái;- Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 7.5kW, số lượng 02 bộ. Mỗi bộ gồm: MCCB 3P 25A10kA, 01 cái, Contactor 22A, 01 cái. Rơle nhiệt 11 - 16 A, 01 cái. Công tắc xoay Auto/Stop/Man, 01 cái. Đèn báo chạy/lỗi, 02 cái.- Bộ chỉnh lưu nguồn, 01 cái.- Cầu chì, 01 cái.- Thanh tiếp đất đồng, 01 cái.- Vật tư phụ lắp đặt (Cáp, thanh gá, cầu đấu….) để phục vụ lắp đặt. Số lượng 01 lô.Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này8tủ
3Phao báo mức Loại 2 mức cảnh báo cao, thấp; Chiều dài: max. 3000mm; Nguồn cấp: 220VAC; Cấp bảo vệ IP65; Loại tiếp điểm: SPDTTham chiếu theo Chương V của E-HSMT này24bộ
4Chú ý: Nhà thầu chào thuế GTGT 8%, giá chào không bao gồm chi phí dự phòng.1.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.101887194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820377438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về tính chất là: Hợp đồng thi công/cải tạo hệ thống thu gom nước thải trong các lĩnh vực công nghiệp/hóa chất/phân bón/dân dụng có các hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống bơm, đường ống, có sử dụng bể chứa, bể gom bằng vật liệu Composite.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.247.547.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.742.642.071 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/cơ khíCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.55
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
3 Kỹ sư cấp thoát nước, hạ tầng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng33
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện tự động hóa hoặc điện dân dụng.33
5 Kỹ sư cơ khí 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí33
6 An toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,5 M3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định1
2 Máy xúc đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,15 M3 đến 0,3m3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định1
3 Xe cẩu tự hành Tải trọng ≥ 2 tấn; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định1
4 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 T; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định4
5 Máy mài Còn sử dung tốt2
6 Máy hàn ống HDPE Còn sử dung tốt2
7 Máy hàn ống PPR Còn sử dung tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dung tốt2
9 Máy cắt Còn sử dung tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->