Gói thầu: Xây dựng, cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:14:00 đến ngày 2022-08-02 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,067,924,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.101887194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820377438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là: Hợp đồng thi công/cải tạo hệ thống thu gom nước thải trong các lĩnh vực công nghiệp/hóa chất/phân bón/dân dụng có các hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống bơm, đường ống, có sử dụng bể chứa, bể gom bằng vật liệu Composite.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.247.547.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.742.642.071 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/cơ khíCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước, hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện tự động hóa hoặc điện dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 M3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,15 M3 đến 0,3m3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2 tấn; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 T; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ống PPR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt Đầu tư cải tạo Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao.
Địa chỉ: Khu Phương Lai, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103.825.139
Fax: 02103.825.126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao,huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện – Đầu tư, Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại:02103.825.139; Fax: 02103.825.126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát, Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao; Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-01; 04; 04a; 07; 08; 08a; 10a; 13; 14; 15a | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 7,168 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 7,168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 7,168 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5,985 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp cây cối, thiết bị lấy mặt bằng thi công | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | công |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 78,015 | m3 |
| 8 | BT lót móng, R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép bể, F | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,094 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,97 | m3 |
| 11 | Bể thu gom toàn khối bằng composite FRP - giá bên thiết bị | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 14 | Bộ |
| 12 | Nắp thăm bằng composite FRP - giá bên thiết bị | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 14 | Bộ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,6 | 100m3 |
| 14 | Diện tích xây hoàn trả gạch chịu axit cạnh bể g13 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 18,75 | m2 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 42,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,426 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,426 | 100m3/1km |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-03 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 11,031 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,851 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,321 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,151 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,106 | 100m2 |
| 10 | BT móng R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5,123 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5,362 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,152 | m3 |
| 13 | Xây tường bể VXM 75# B | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,296 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 28,321 | m2 |
| 15 | Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 28,321 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,136 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9,36 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 34,48 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m2 |
| 21 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,041 | m3 |
| 22 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp hố gom bằng thép dày 2mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Băng cản nước sika V20 hoặc tương đương | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 13,6 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,882 | 100m3 |
| 26 | Gia công kết cấu sắt thép các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,782 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | Cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,272 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 22,1 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,221 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,221 | 100m3/1km |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-02; 12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 47,538 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 7,501 | m3 |
| 4 | Cốt thép bể, F | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,055 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,744 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,17 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm. | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,734 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,163 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,527 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 21,486 | m3 |
| 12 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 21,604 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5,624 | m3 |
| 14 | Xây tường bể VXM 75# B | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,591 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 110,243 | m2 |
| 16 | Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 110,243 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6,272 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 48,72 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 130,56 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | 100m2 |
| 22 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,082 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nắp hố gom bằng thép dày 2mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Băng cản nước sika V20 hoặc tương đương | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 43,2 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,364 | 100m3 |
| 27 | Gia công kết cấu thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,56 | m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 31 | Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | Cái |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,48 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,86 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 91,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,914 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,914 | 100m3/1km |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10,935 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,723 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,308 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,151 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,664 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5,362 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,152 | m3 |
| 13 | Xây tường bể VXM 75# B | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,296 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 28,321 | m2 |
| 15 | Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 28,321 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,136 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 34,48 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9,36 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,041 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp hố gom bằng thép dày 2mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Băng cản nước sika V20 hoặc tương đương | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 13,6 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,87 | 100m3 |
| 26 | Gia công kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,782 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | Cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,272 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 22,1 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,221 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,221 | 100m3/1km |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-06; 09 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 28,45 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5,301 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,271 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,563 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm. | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,482 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,411 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,339 | 100m2 |
| 10 | BT móng R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10,558 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 14,084 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,664 | m3 |
| 13 | Xây tường bể VXM 75# B | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,591 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 73,443 | m2 |
| 15 | Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 73,443 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6,272 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 81,92 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 30,72 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | 100m2 |
| 21 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,082 | m3 |
| 22 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp hố gom bằng thép dày 2mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Băng cản nước sika V20 hoặc tương đương | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 35,2 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,14 | 100m3 |
| 26 | Gia công kết cấu sắt thép các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,034 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,034 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,564 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 30 | Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | Cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,3 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 70,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,705 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,705 | 100m3/1km |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,525 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (tính 10% đào thủ công) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 39,163 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,995 | m3 |
| 4 | Cốt thép bể, F | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,032 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,916 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,537 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm. | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,379 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,526 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mái bể | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 13,209 | m3 |
| 12 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 22,875 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,032 | m3 |
| 14 | Xây tường bể VXM 75# B | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,296 | m3 |
| 15 | Quét sika topseal 107 chống thấm trường trong và nền bể ( định mức 1,5kg/1m2, quét 3 lớp, có thể thay thế vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 75,121 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,136 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 99,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 24,36 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m2 |
| 21 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp hố gom bằng thép dày 2mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Băng cản nước sika V20 hoặc tương đương | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 22,4 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,95 | 100m3 |
| 26 | Gia công kết cấu thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,782 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | Lưới chắn rác INOX KT 500x500 mắt lưới 4mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | Cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,45 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 96 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,96 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,96 | 100m3/1km |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-10B | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,395 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,395 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,195 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,404 | m3 |
| 7 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,306 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,014 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,022 | 100m2 |
| 10 | BT móng R>250cm, đá 1x2, M250, đ.s =2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,217 | m3 |
| 11 | Xây tường bể VXM 75# B | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,745 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,08 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,976 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | 100m2 |
| 17 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,07 | m3 |
| 18 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Thép tấm 150x150x10mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,533 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | 100m3/1km |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ GOM G-11 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9,06 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9,06 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 102 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Gia công kết cấu thép hệ khung thép hộp | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,468 | tấn |
| 9 | Tôn phẳng dày 2mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 54,346 | m2 |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,468 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 27,17 | m2 |
| 12 | Bản lề xoay | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 13 | Khóa nắp thăm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TỰ HOẠI XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,604 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp cây cối, thiết bị lấy mặt bằng thi công | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | công |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6,512 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,035 | 100m3/1km |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TÁCH MỠ BỔ SUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (hoàn trả vị trí đào bể) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,21 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,928 | m3 |
| 7 | BT lót móng, R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,352 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,06 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng bể F | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,024 | 100m2 |
| 11 | BT móng R | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,504 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm giằng bể M250#, đá Dmax=2cm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,07 | m3 |
| 13 | Xây móng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,643 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6,938 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,696 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,009 | 100m2 |
| 19 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,173 | m3 |
| 20 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,032 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,032 | 100m3/1km |
| K | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 1, SỐ 04 VÀ SỐ 4A (G01, G04, G04A) | |||
| 1 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D48 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12,5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D34 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,036 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | 100m |
| 7 | Côn thu D60/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 8 | Côn thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 9 | Côn thu D48/34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 10 | Tê thu D48/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 11 | Tê thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 12 | Tê đều 27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90° D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 90° D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 19 | Rắc co D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 20 | Rắc co D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 21 | Rọ bơm D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 24 | Van bi nhựa D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 25 | Van bi nhựa D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 26 | Lọc Y DN50 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 27 | Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 30 | Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 31 | Thép hình U80x40 - SS400; | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 32 | Thép tấm -180x60x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,018 | tấn |
| 34 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| L | LẮP ĐẶT BỂ GOM BỂ GOM SỐ 2A,5,5A,10C (G02A, G05, G05A, 10C) | |||
| 1 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D48 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12,5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D34 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,008 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,048 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,008 | 100m |
| 7 | Côn thu D60/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 8 | Côn thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 9 | Côn thu D48/34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 10 | Tê thu D48/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 11 | Tê thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 12 | Tê đều 27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90° D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 90° D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 19 | Rắc co D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 20 | Rắc co D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 21 | Rọ bơm D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 24 | Van bi nhựa D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 25 | Van bi nhựa D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 26 | Lọc Y DN50 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 27 | Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 28 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 30 | Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 31 | Thép hình U80x40 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,021 | tấn |
| 32 | Thép tấm -180x60x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,023 | tấn |
| 34 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| M | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 7, 8, 8A (G07, G08, G08A) | |||
| 1 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D48 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12,5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D34 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,036 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | 100m |
| 7 | Côn thu D60/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 8 | Côn thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 9 | Côn thu D48/34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 10 | Tê thu D48/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 11 | Tê thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 12 | Tê đều 27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90° D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 90° D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 19 | Rắc co D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 20 | Rắc co D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 21 | Rọ bơm D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 24 | Van bi nhựa D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 25 | Van bi nhựa D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 26 | Lọc Y DN50 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 27 | Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 30 | Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 31 | Thép hình U80x40 - SS400; L = 130mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 32 | Thép tấm -180x60x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,018 | tấn |
| 34 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| N | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 10A, 13, 14, 15A (G10A, G13, G14, G15A) | |||
| 1 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D48 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12,5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D34 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,008 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,048 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,008 | 100m |
| 7 | Côn thu D60/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 8 | Côn thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 9 | Côn thu D48/34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 10 | Tê thu D48/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 11 | Tê thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 12 | Tê đều 27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90° D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 90° D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 19 | Rắc co D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 20 | Rắc co D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 21 | Rọ bơm D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 24 | Van bi nhựa D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 25 | Van bi nhựa D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 26 | Lọc Y DN50 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 27 | Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 28 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 120mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 30 | Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 31 | Thép hình U80x40 - SS400: | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,008 | tấn |
| 32 | Thép tấm -180x60x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,01 | tấn |
| 34 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| O | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 02 (G02) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| P | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 03 (G03) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| Q | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 06 (G06) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| R | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 09 (G09) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| S | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 10 (G10) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| T | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM VỊ SỐ 10B (G10B) | |||
| 1 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D48 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12,5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D34 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,012 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 7 | Côn thu D60/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Côn thu D48/34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D48/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90° D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE 90° D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Rọ bơm D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 27 | Van bi nhựa D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 28 | Van bi nhựa D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Lọc Y DN50 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 160mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 32 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 33 | Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 34 | Thép hình U80x40 - SS400; | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 35 | Thép tấm -180x60x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 36 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,007 | tấn |
| 37 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| U | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 11 (G11) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| V | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 12 (G12) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| W | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 15 (G15) | |||
| 1 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D48 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12,5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D34 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,012 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 7 | Côn thu D60/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Côn thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Côn thu D48/34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa thu D48/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa thu D60/27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90° D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 90° D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài D50 - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài D34 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 21 | Rọ bơm D60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Van bi nhựa D48 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 25 | Van bi nhựa D27 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 26 | Lọc Y DN50 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 27 | Cùm ống DN50 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 28 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 160mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 30 | Cùm ống DN40 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Thép hình U80x40 - SS400; | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 32 | Thép tấm -180x60x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 33 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,007 | tấn |
| 34 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| X | LẮP ĐẶT BỂ GOM - BỂ GOM SỐ 16 (G16) | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,002 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,027 | 100m |
| 6 | Côn thu D110/75 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D90/60 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D75/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90° D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90° D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90° D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa đều D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa thu D110/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa thu D90/42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa đều D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Bích nhựa D100 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 17 | Bích nhựa D90 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | bộ |
| 18 | Bích nhựa D75 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 19 | Bích nhựa D60 PN10 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 20 | Rọ bơm D110 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y DN100 - gang | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Nối mềm DN100 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm DN80 PN10 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều nhựa D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Van bướm nhựa D90 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Van bi D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Rắc co D42 - uPVC | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Bích thép DN80 PN10 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích D90 (DN80) - HDPE | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Giăng kín DN100 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Giăng kín DN80 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 33 | Giăng kín DN65 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Giăng kín DN50 - Cao su | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Bulong M16x85 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 168 | cái |
| 36 | Cùm ống DN100 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Thép hình V50x5 - SS400; L = 250mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 38 | Thép tấm -100x100x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 40 | Bulong nở M14x100mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 41 | Cùm ống DN80 - SS400 Mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Thép hình U100x50 - SS400; L = 200mm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 43 | Thép tấm -200x70x6mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 45 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| Y | GIÁ ĐỠ BƠM VÀ BAO CHE ĐỘNG CƠ BƠM | |||
| 1 | Sản xuất thép hình thép tấm mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,195 | tấn |
| 2 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,195 | tấn |
| 3 | Bulong nở M14x50mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | cái |
| 4 | Bulong nở M14x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 96 | cái |
| 5 | Sản xuất thép hình thép tấm mạ kẽm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,043 | tấn |
| 7 | Bulong nở M8x50mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 32 | cái |
| 8 | Bulong nở M10x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | cái |
| 9 | Bulong nở M10x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | cái |
| 10 | Sản xuất mái che bằng inox 304 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,09 | tấn |
| 12 | Bulong nở M10x120mm - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | cái |
| 13 | Sản xuất mái che bằng inox 304 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,053 | tấn |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,07 | 100m |
| 2 | Cút nối HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 13 | cái |
| 3 | Ống HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,8 | 100m |
| 4 | Cút nối HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 5 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 676 | cái |
| 6 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 338 | cái |
| 7 | Ống HDPE D90-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,99 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D90-PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,45 | 100m |
| 9 | Cút nối HDPE D90 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 27 | cái |
| 10 | Chếch HDPE D90 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 11 | T nối HDPE D90 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất thép hình | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,096 | tấn |
| 14 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 817 | cái |
| 15 | Đai ôm ống D90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 267 | cái |
| 16 | Ống HDPE D90-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,89 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D50-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,68 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,76 | 100m |
| 19 | Cút nối HDPE D90 -PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 20 | Ống HDPE D160 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,14 | 100m |
| 21 | Cút nối HDPE D160 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất thép hình | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 24 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 863 | cái |
| 25 | Đai ôm ống D90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 353 | cái |
| 26 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 51 | cái |
| 27 | Đai ôm ống D125 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 28 | Ống HDPE D90-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,74 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,58 | 100m |
| 30 | Cút nối HDPE D50-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 31 | Chếch HDPE D50-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 32 | T nối HDPE D50-PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 33 | Van khóa HDPE- D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Ống HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 35 | Cút nối HDPE D90- PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 36 | Ống HDPE D110 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,67 | 100m |
| 37 | Cút nối HDPE D110- PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 38 | Ống HDPE D140 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,16 | 100m |
| 39 | Cút nối HDPE D140- PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất thép hình | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,018 | tấn |
| 41 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,018 | tấn |
| 42 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 477 | cái |
| 43 | Đai ôm ống D90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 230 | cái |
| 44 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 45 | Quang treo ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 104 | cái |
| 46 | Ty treo D10, L=1000 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 104 | cái |
| 47 | Ống HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 7,55 | 100m |
| 48 | Cút nối HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 35 | cái |
| 49 | T nối HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 50 | Van khóa HDPE- D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 51 | Ống HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,69 | 100m |
| 52 | Cút nối HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 53 | Sản xuất thép hình | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,005 | tấn |
| 54 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,005 | tấn |
| 55 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 632 | cái |
| 56 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 316 | cái |
| 57 | Quang treo ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 89 | cái |
| 58 | Bu lông nở M12x100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 21 | cái |
| 59 | Tắc kê đạn | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 27 | cái |
| 60 | Ty treo D10, L=1000 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 62 | cái |
| 61 | Ty treo D10, L=200 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 27 | cái |
| 62 | Ống HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,76 | 100m |
| 63 | Cút nối HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 30 | cái |
| 64 | T nối HDPE D50- PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 65 | Van khóa HDPE- D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 66 | Ống HDPE D90 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,97 | 100m |
| 67 | Ống HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,03 | 100m |
| 68 | Cút nối HDPE D90 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 32 | cái |
| 69 | Ống HDPE D140 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,23 | 100m |
| 70 | Cút nối HDPE D140 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 71 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,304 | tấn |
| 72 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,304 | tấn |
| 73 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1.390 | cái |
| 74 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 423 | cái |
| 75 | Đai ôm ống D90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 268 | cái |
| 76 | Đai ôm ống D125 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 77 | Bu lông nở M12x100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 538 | cái |
| 78 | Ống HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,84 | 100m |
| 79 | Cút nối HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 42 | cái |
| 80 | Ống HDPE D90 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4,6 | 100m |
| 81 | Ống HDPE D125 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,57 | 100m |
| 82 | Cút nối HDPE D125 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 13 | cái |
| 83 | Ống HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,28 | 100m |
| 84 | Cút nối HDPE D90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 85 | Ống HDPE D140 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,96 | 100m |
| 86 | Cút nối HDPE D140 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 87 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,172 | tấn |
| 88 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,172 | tấn |
| 89 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1.155 | cái |
| 90 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 158 | cái |
| 91 | Đai ôm ống D90 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 186 | cái |
| 92 | Đai ôm ống D125 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 234 | cái |
| 93 | Bu lông nở M12x100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 407 | cái |
| 94 | Ống HDPE D50 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,25 | 100m |
| 95 | Cút nối HDPE D50- PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 96 | Ống HDPE D125 - PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 97 | Cút nối HDPE D125- PN12.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 98 | Ống HDPE D200 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,99 | 100m |
| 99 | Tê thu HDPE D200/90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 100 | Tê thu HDPE D200/125 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 101 | Côn thu HDPE D90/50 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 102 | Tê thu HDPE D200/90 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 103 | Ống HDPE D125 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 104 | Cút nối HDPE D125 - PN8 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 105 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,052 | tấn |
| 106 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,052 | tấn |
| 107 | Vít M6x40 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 88 | cái |
| 108 | Đai ôm ống D50 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 39 | cái |
| 109 | Đai ôm ống D125 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 110 | Bu lông nở M12x100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 139 | cái |
| AA | PHẦN HỐ GA, RÃNH CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 108,81 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 108,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 108,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,088 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (bê tông đổ bù phần phá dỡ nền đào thi công rãnh cáp) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 108,81 | m3 |
| 6 | Nhân công đục tẩy vệ sinh kết cấu, đấu nối ống (32 điểm thải) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 46,5 | công |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 574,606 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2,853 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,625 | 100m3 |
| 10 | Móng BT đá 2x4 M150 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 3,43 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 25,56 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,943 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,17 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 26 | 1 cấu kiện |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,445 | 100m2 |
| AB | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế ruột đồng XLPE/PVC - (4x6) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 70 | m |
| 2 | Cáp điện hạ thế ruột đồng XLPE/PVC - (4x4) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 386 | m |
| 3 | Cáp điện hạ thế ruột đồng XLPE/PVC - (4x2.5) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 880 | m |
| 4 | Dây điện ruột đồng PVC/PVC(2x1,5) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 120 | m |
| 5 | Dây điện ruột đồng PVC/PVC(4x1,5) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 120 | m |
| 6 | Dây tiếp đất ruột đồng PVC(1x6) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 70 | m |
| 7 | Dây tiếp đất ruột đồng PVC(1x4) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 330 | m |
| 8 | Dây tiếp đất ruột đồng PVC(1x2.5) | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 832 | m |
| 9 | Ống thép IMC luồn dây điện 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 60 | m |
| 10 | Ống thép IMC luồn dây điện 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1.260 | m |
| 11 | Ống mềm luồn dây điện 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | m |
| 12 | Ống mềm luồn dây điện 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 188 | m |
| 13 | Khớp nối ống cứng 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 20 | bộ |
| 14 | Khớp nối ống cứng 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 420 | bộ |
| 15 | Đầu nối ống mềm và ống cứng 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 16 | Đầu nối ống mềm và ống cứng 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 188 | bộ |
| 17 | Đầu nối ống mềm với hộp điện/ thiết bị 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 18 | Đầu nối ống mềm với hộp điện/ thiết bị 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 78 | bộ |
| 19 | Sản xuất thép hình thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,159 | tấn |
| 21 | Kẹp ống 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 30 | cái |
| 22 | Kẹp ống 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 630 | cái |
| 23 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 660 | 1 bộ |
| 24 | Bulong nở và đai ốc M10x100, SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 80 | bộ |
| 25 | Thép dẹt góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x6 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,068 | tấn |
| 26 | Tấm đế 150x150x1.5 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,074 | tấn |
| 28 | Bulong nở & đai ốc M10x100 SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 96 | bộ |
| 29 | Thép U mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,314 | tấn |
| 30 | Tấm đế 200x200x5 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,339 | tấn |
| 32 | Bulong nở & đai ốc M10x100 SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | bộ |
| 33 | Đệm vuông | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | bộ |
| 34 | Bulong & đai ốc M8x30 SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 64 | bộ |
| 35 | Thép U mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,105 | tấn |
| 36 | Tấm đế 200x200x5 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,118 | tấn |
| 38 | Bulong nở & đai ốc M10x100 SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 32 | bộ |
| 39 | Đệm vuông | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 32 | bộ |
| 40 | Bulong & đai ốc M8x30 SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 32 | bộ |
| 41 | Ốc siết cáp đồng mạ niken 1 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 42 | Ốc siết cáp đồng mạ niken 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 140 | bộ |
| 43 | Đầu cốt và chụp đầu cốt SC6 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 44 | Đầu cốt và chụp đầu cốt SC4 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 200 | bộ |
| 45 | Đầu cốt và chụp đầu cốt SC2.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 334 | bộ |
| 46 | Đầu cốt và chụp đầu cốt SC1.5 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 264 | bộ |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 80,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Tấm tôn 13x75 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 116 | tấm |
| 49 | Dây rút nhựa | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 232 | cái |
| 50 | Làm đầu cáp | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 116 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Phần tiếp đất cho động cơ, tủ điện với hệ tiếp đất hiện có | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | gói |
| 52 | Aptomat MCCB-4P, 16A/18kA | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB-4P, 32A/18kA | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 54 | Thép U mạ kẽm nhúng nóng U100x50x5, L=3100 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,271 | tấn |
| 55 | Thép tấm 300x300x5 - SS400 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,039 | tấn |
| 56 | Lắp dựng théo hình, thép tấm | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,31 | tấn |
| 57 | Bulong móng M10x100L | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 44 | bộ |
| 58 | Kẹp cáp 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 44 | bộ |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE 3/4 inch | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 0,68 | 100m |
| 60 | Băng cảnh báo tuyến cáp rộng 0.2m | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 70 | m |
| 61 | Cát đen | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 4 | m3 |
| 62 | Cột mốc đánh dấu tuyến cáp | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 5 | cột |
| 63 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 14 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 14 | m3 |
| AC | LẮP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước cho các bể gom | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1,552 | tấn |
| AD | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 24 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt phao báo mức | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 24 | bộ |
| AE | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ BỂ | |||
| 1 | Thân bể gom: +) Chủng loại: Bể hình trụ đứng, đặt ngầm. +) Đường kính: 1.4mm +) Chiều cao bể: 1.7m +) Chiều cao bao gồm cổ nắp: 2.0m +) Vật liệu: Composite FRP | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 14 | bộ |
| 2 | Thân bể tự hoại:+) Chủng loại: Bể hình trụ ngang, đặt ngầm.+) Đường kính: 1.4mm+) Chiều dài: 2.0m+) Chiều cao bao gồm cổ nắp: 1.75m+) Vật liệu: Composite FRP | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| AF | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ BƠM | |||
| 1 | Bơm nước loại 1: Q=0,6-9m3/h; H=63,5-36mH2O; Ndc=3Hp; Nhiệt độ môi chất là 0-50độ C | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 2 | Bơm nước loại 2: Q=21-78m3/h; H=37,9-22,6mH2O; Ndc=10Hp; Nhiệt độ môi chất là 0-50độ C; Cánh bơm SUS 304 | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| AG | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thiết bị Tủ điện (tủ loại 1) bao gồm: - Vỏ tủ C400xR300xS150 tôn 2,0mm, sơn tĩnh điện, kiểu treo, ngoài trời; - MCB 1P, 6A, 6kA, số lượng 01 cái; - Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 2.2kW, số lượng 01 bộ, gồm; MCCB 3P, 10A, 10kA, 01 cái; Rơle nhiệt 3.5 - 5 A, 01 cái; Công tắc xoay Auto/Stop/Man, 01 cái; Đèn báo chạy/lỗi, 02 cái; - Bộ chỉnh lưu nguồn (220VAC/24VDC), số lượng 01 cái; - Cầu chì 2A số lượng 01 cái; - Thanh tiếp đất đồng, số lượng 01 cái; - Vật tư phụ lắp đặt (Cáp, thanh gá, cầu đấu….) để phục vụ lắp đặt. Số lượng 01 lô. | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 16 | tủ |
| 2 | Thiết bị tủ điện (loại 2) bao gồm: - Vỏ tủ C600xR400xS200 tôn 2,0mm, sơn tĩnh điện, kiểu treo, ngoài trời;- MCB 3P, 32A, 10kA, số lượng 01 cái;- MCB 1P, 6A, 6kA, số lượng 01 cái;- Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 7.5kW, số lượng 02 bộ. Mỗi bộ gồm: MCCB 3P 25A10kA, 01 cái, Contactor 22A, 01 cái. Rơle nhiệt 11 - 16 A, 01 cái. Công tắc xoay Auto/Stop/Man, 01 cái. Đèn báo chạy/lỗi, 02 cái.- Bộ chỉnh lưu nguồn, 01 cái.- Cầu chì, 01 cái.- Thanh tiếp đất đồng, 01 cái.- Vật tư phụ lắp đặt (Cáp, thanh gá, cầu đấu….) để phục vụ lắp đặt. Số lượng 01 lô. | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 8 | tủ |
| 3 | Phao báo mức Loại 2 mức cảnh báo cao, thấp; Chiều dài: max. 3000mm; Nguồn cấp: 220VAC; Cấp bảo vệ IP65; Loại tiếp điểm: SPDT | Tham chiếu theo Chương V của E-HSMT này | 24 | bộ |
| 4 | Chú ý: Nhà thầu chào thuế GTGT 8%, giá chào không bao gồm chi phí dự phòng | . | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.101887194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820377438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là: Hợp đồng thi công/cải tạo hệ thống thu gom nước thải trong các lĩnh vực công nghiệp/hóa chất/phân bón/dân dụng có các hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống bơm, đường ống, có sử dụng bể chứa, bể gom bằng vật liệu Composite.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.247.547.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.742.642.071 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/cơ khíCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước, hạ tầng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện tự động hóa hoặc điện dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 6 | An toàn lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5 M3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định | 1 |
| 2 | Máy xúc đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,15 M3 đến 0,3m3; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng ≥ 2 tấn; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 T; Có đầy đủ giấy đăng ký lưu hành, kiểm định | 4 |
| 5 | Máy mài | Còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ống HDPE | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn ống PPR | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt | Còn sử dung tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi