Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thủy lợi kết hợp nước sinh hoạt thôn Ruộng, xã Hướng Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759965-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thủy lợi kết hợp nước sinh hoạt thôn Ruộng, xã Hướng Tân
Số hiệu KHLCNT 20220756961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:13:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trchuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc thủy công, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đá cầm tay 42mm
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn thép các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thủy lợi kết hợp nước sinh hoạt thôn Ruộng, xã Hướng Tân
Sửa chữa hệ thống thủy lợi kết hợp nước sinh hoạt thôn Ruộng, xã Hướng Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





'+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Minh Đăng Quảng Trị + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đập dâng (Đơn giá bao gồm thuế VAT=8%)
1BTCT bể tiêu năng M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT21,65m3
2BTCT ngưỡng M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT6,8m3
3BTCT mái xiên M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT24,6m3
4BTCT chân khay M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT17,2m3
5Bê tông lỏi đập M150, dăm 4x6Chương IV-E-HSMT63,2m3
6Bê tông bù chân khay M200, dăm 4x6Chương IV-E-HSMT1,4m3
7Bê tông lót M100, dăm 2x4cm, dày 5cmChương IV-E-HSMT3,03m3
8Khoan neo vào nền đá C3, ĐK lỗ khoan D14mm, thép neo D12mm, cắm sâu vào nền đá 1mChương IV-E-HSMT246m
9Thép neo, đường kính D12mmChương IV-E-HSMT327,67kg
10Thép móng đường kính, DChương IV-E-HSMT2.092,41kg
11Thép móng đường kính, DChương IV-E-HSMT213,56kg
12Ván khuôn thép, móngChương IV-E-HSMT103,9m2
13Ván khuôn thép, mái xiênChương IV-E-HSMT191,54m2
14Phá dỡ bê tông tràn cũ, bằng búa cănChương IV-E-HSMT16,4m3
15Đào đá C4, bằng búa cănChương IV-E-HSMT40,8m3
16Đào móng đất C4 (cuội sỏi)Chương IV-E-HSMT75,3m3
17Đắp chân khay thượng lưu, đá đào hố móng, đầm K90Chương IV-E-HSMT22,83m3
18Rọ đá mạ kẽm bọc PVC, KT(1x0,5x2)mChương IV-E-HSMT12rọ
19BTCT tường M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT2,42m3
20BTCT móng M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT1m3
21BTCT tấm phai M250, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT0,16m3
22Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Chương IV-E-HSMT16CK
23Thép đường kính, ĐKChương IV-E-HSMT148,48kg
24Thép hình U100x100x8mm, làm rãnh phaiChương IV-E-HSMT129,62kg
25Ván khuôn thép, tườngChương IV-E-HSMT22,42m2
26Ván khuôn thép, tấm đanChương IV-E-HSMT1,75m2
27BTCT móng M250, dăm 1x2cmChương IV-E-HSMT0,46m3
28BTCT tường M250, dăm 1x2cmChương IV-E-HSMT1,11m3
29BTCT tấm đan M250, dăm 1x2cmChương IV-E-HSMT0,15m3
30Lắp đặt tấm đan, KT(102x29x10)cm, trọng lượng 74kgChương IV-E-HSMT5CK
31Sỏi lọc, Dmax = 10Chương IV-E-HSMT0,6m3
32Thép đường kính, ĐKChương IV-E-HSMT81,73kg
33Thép đường kính, ĐKChương IV-E-HSMT12,79kg
34Ván khuôn thép, móngChương IV-E-HSMT1,22m2
35Ván khuôn thép, tườngChương IV-E-HSMT12,2m2
36Đào đá C4, TC, hố thuChương IV-E-HSMT1,1m3
37Thép hình bịt đầu (đục lỗ), dày 6mmChương IV-E-HSMT6,66kg
38ống bằng thép không rỉ (đục lỗ), đường kính D300mm dày 6,35mm,Chương IV-E-HSMT5m
39Côn chuyển bằng thép, D300mm-D280mmChương IV-E-HSMT1cái
40Mặt bích thép hình ĐK: D472,7/312,7mm, dày 10mmChương IV-E-HSMT2cái
41Bu lông D14mm, dài 10cmChương IV-E-HSMT10cái
42Roăng cao su chống thấm, D472,7/312,7mmChương IV-E-HSMT1cái
43BTCT móng M250, dăm 1x2cmChương IV-E-HSMT0,51m3
44BTCT tường M250, dăm 1x2cmChương IV-E-HSMT1,46m3
45BTCT tấm đan M250, dăm 1x2cmChương IV-E-HSMT0,17m3
46Lắp đặt tấm đan, KT(130x32,5x10)cm, trọng lượng 106kgChương IV-E-HSMT4CK
47Thép đường kính, ĐKChương IV-E-HSMT92,96kg
48Thép đường kính, ĐKChương IV-E-HSMT13,21kg
49Ván khuôn thép, móngChương IV-E-HSMT1,28m2
50Ván khuôn thép, tườngChương IV-E-HSMT14,56m2
51Đào đất C3, thủ côngChương IV-E-HSMT4m3
52Đất đắp C3, K>=0,9Chương IV-E-HSMT0,16m3
53Van điều tiết D300mm, van cổng 2 mặt bích ty chìm có tay (Tương đương OKM Nhật Bản SX tại MaLaySia hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
54ống bằng thép không rỉ, đường kính D280mm dày 6,35mm,Chương IV-E-HSMT6m
55Mặt bích thép hình ĐK: D472,7/312,7mm, dày 10mmChương IV-E-HSMT2cái
56Bu lông D14mm, dài 10cmChương IV-E-HSMT20cái
57Roăng cao su chống thấm, D472,7/312,7mmChương IV-E-HSMT2m2
58Đắp đê quai thủ công, cuộn sỏi (trong bao tải)Chương IV-E-HSMT63m3
59Đắp đê quai CG, cuộn sỏi (giữa 2 hàng bao tải)Chương IV-E-HSMT45m3
60Bạt gai 2 lớp, lót làm chống thấm cho đê quaiChương IV-E-HSMT230m2
61Phá dỡ đê quai, CGChương IV-E-HSMT108m3
62ống nhựa Upvc, đường kính D310mmChương IV-E-HSMT18m
B Hệ thống tưới (Đơn giá bao gồm thuế VAT=8%)
1Đào đất C3 đặt đường ống bằng máyChương IV-E-HSMT1.337,79m3
2Đào đất C3 đặt đường ống bằng thủ côngChương IV-E-HSMT148,64m3
3Đắp đất C3 lấp đường ống, đầm cóc, K>=0,9 (sử dụng đất đào)Chương IV-E-HSMT1.318,4m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D280, dày 13,4mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương IV-E-HSMT2.730m
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D280, bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương IV-E-HSMT3m
6Lắp đặt chếch nhựa 45 độ HDPE D280, bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương IV-E-HSMT28m
7Cắt mặt đường bê tông, dày 20cmChương IV-E-HSMT1m
8Phá dỡ mặt đường bê tông, CGChương IV-E-HSMT1m3
9BTXM hoàn trả mặt đường M250, dăm 2x4Chương IV-E-HSMT1,5m3
10Bạt gai lót móngChương IV-E-HSMT1m2
11Lắp đặt ống thép đen D300mm dày 6,35mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM)Chương IV-E-HSMT6m
12Thử áp lực đường ống nhựa D280Chương IV-E-HSMT2.730m
13Bê tông móng M200, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT1,71m3
14Bạt gai lót móngChương IV-E-HSMT3,25m2
15Ván khuôn thép, móngChương IV-E-HSMT16,9m2
16Phá dỡ bê tông bằng búa cănChương IV-E-HSMT0,36m3
17Đào đất C3, TCChương IV-E-HSMT0,41m3
18Khoan tạo lỗ D14mmChương IV-E-HSMT6m
19Thép hình làm đai, KT60x950x5)mmChương IV-E-HSMT6,71kg
20Tắc kê D12mmChương IV-E-HSMT6bộ
21Bê tông móng M200, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT1,82m3
22Bê tông tường M200, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT4,56m3
23BTCT tấm đan M200, dăm 1x2Chương IV-E-HSMT0,65m3
24Bạt gai lót móngChương IV-E-HSMT12,1m2
25Lắp đặt tấm đanChương IV-E-HSMT30CK
26Cốt thép tấm đan, ĐKChương IV-E-HSMT93,5kg
27Ván khuôn thép, móngChương IV-E-HSMT6,6m2
28Ván khuôn thép, tườngChương IV-E-HSMT60,8m2
29Đào móng đất C3, thủ côngChương IV-E-HSMT39,2m3
30Đắp móng đất C3Chương IV-E-HSMT29,52m3
31Đai khởi thủy DN280x50Chương IV-E-HSMT2cái
32Côn thép hàn DN50x25Chương IV-E-HSMT2cái
33Van cống ren DN25Chương IV-E-HSMT2cái
34Van xả khí tự động DN25Chương IV-E-HSMT2cái
35ống thép mạ kẽm DN25Chương IV-E-HSMT0,2m
36ống thép mạ kẽm DN50Chương IV-E-HSMT0,2m
37Tê thu HDPE 280/150Chương IV-E-HSMT2bộ
38Van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay D150mm(Tương đương OKM Nhật sản xuất tại Malaysia hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
39Lắp đặt mặt bích thép D150 (bộ 1 cái)Chương IV-E-HSMT4cái
40Ống nhựa Hdpe D140 x12,7mmChương IV-E-HSMT2m
41Lắp đặt tê thu HDPE 280/110, PP hàn nhiệtChương IV-E-HSMT6bộ
42Lắp đặt mặt bích thép D110 (bộ 01 cái)Chương IV-E-HSMT12cái
43ống nhựa HDPE D110, dày 6,6mmChương IV-E-HSMT12m
44Van điều tiết D100mm, van cổng 2 mặt bích ty chìm có tay (Tương đương OKM Nhật Bản SX tại MaLaySia hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6cái
45Nạo vét đất, cát bồi lấp trong lòng kênh, thủ côngChương IV-E-HSMT23,58m3
46Lắp đặt tê thu HDPE 280/150, PP hàn nhiệtChương IV-E-HSMT1bộ
47Lắp đặt mặt bích thép D110 (bộ 1 cái)Chương IV-E-HSMT1cái
48Van điều tiết D150mm, van cổng 2 mặt bích ty chìm có tay (OKM Nhật Bản SX tại MaLaySia hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
49BTCT tấm đan M200, dăm 1x2, KT(120x40x8)cmChương IV-E-HSMT0,12m3
50Lắp đặt tấm đan, G=96,0KgChương IV-E-HSMT3CK
51Cốt thép tấm đan, ĐKChương IV-E-HSMT64,96kg
52Ván khuôn thép, tấm đanChương IV-E-HSMT0,25m2
53Nạo vét đất, cát bồi lấp trong lòng kênh, thủ côngChương IV-E-HSMT8,65m3
54Lắp đặt tê thu HDPE 280/150, PP hàn nhiệtChương IV-E-HSMT1bộ
55Lắp đặt mặt bích thép D110 (bộ 1 cái)Chương IV-E-HSMT1cái
56Van điều tiết D150mm, van cổng 2 mặt bích ty chìm có tay (Tương đương OKM Nhật Bản SX tại MaLaySia hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
57BTCT tấm đan M200, dăm 1x2, KT(120x40x8)cmChương IV-E-HSMT0,12m3
58Lắp đặt tấm đan, G=96,0KgChương IV-E-HSMT3CK
59Cốt thép tấm đan, ĐKChương IV-E-HSMT64,96kg
60Ván khuôn thép, tấm đanChương IV-E-HSMT0,25m2
C Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị đến hiện trường (Đơn giá bao gồm thuế VAT=8%)
1Vận chuyển máy mốc, thiết bị đến hiện trườngChương IV-E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trchuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc thủy công, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy khoan đá cầm tay 42mm Theo yêu cầu của HSMT1
4 Máy nén khí, động cơ diezen Công suất ≥ 210m3/h1
5 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3m3/h1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
7 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
10 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT2
11 Máy hàn nhiệt Theo yêu cầu của HSMT1
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
13 Máy phát điện Công suất ≥ 7,5KW1
14 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
16 Ván khuôn thép các loại m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->