Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế phường Long Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755416-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế phường Long Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220727804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:26:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.480.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.480.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 3,5T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị >150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 300
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 300 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế phường Long Thạnh
Trạm y tế phường Long Thạnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD Đức Mạnh, địa chỉ: Số 97, Lưu Hữu Phước, Phường Mỹ Phước, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, ĐT: 02963 980986. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Tổ 35, âp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1Ép trước cọc BTCT F300 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7,8100m
2Nối cọc BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt52mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - trên cạnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,9185m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,4948m3
5Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,188m3
6Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3925100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt6,0377m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt27,2153m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,4869100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,9775m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1452100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt8,7087m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2437100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5,4524m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,646m3
16Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt12,225m3
17Trải tấm nilongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,4453100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,7148100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,504m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,456m3
21Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,276100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt6,914m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt11,5755m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,927100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái xiên cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,6566100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt27,0432m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,4196100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,8163m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3405100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4,6542m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,8817100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4,4623m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,8319m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt37,916m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt9,12m2
36Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt11,153m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,0148m3
38Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang đá granit , vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt27,461m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt28,0052m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt29,5925m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7,9057m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt9,3027m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,936m3
44Ốp gạch bó nền 100x200, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt29,5m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt392,63m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt332,2602m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt374,3846m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt75,9m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt192,7m2
50Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt341,96m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt88,17m2
52Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt374,3846m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt336,5402m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt662,199m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt94,341m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1.036,5836m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt430,8812m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt118,9m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt65,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt65,4m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt51,36m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt51,36m2
63Gia công xà gồ thép 50x100x1,4Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,7757tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,7757tấn
65Lợp mái tole sóng vuông D0,42mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,9749100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,48m2
67Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt59,96m2
68Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt53m2
69Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt21,939m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt278,74m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7,888m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,81100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,1058m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0658100m2
75Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,3392m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt26,784m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,25m2
78Gia công thang sắtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2689tấn
79Lắp dựng thang sắtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2689tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3583tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,9884tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,1661tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,2978tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,1111tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4,3919tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,1843tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,0427tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,6492tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2401tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3221tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,6544tấn
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,08m2
93Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt6bộ
94Lắp đặt lavabo + kínhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt14cái
95Lắp đặt phểu thu inox 200x200Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
96Lắp đặt van đồng D27mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
97Lắp đặt romine đồng D21Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1bộ
98Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,61100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,4100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,52100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,09100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,35100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,29100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,01100m
105Lắp đặt chuyển 21/27Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5cái
106Lắp đặt chuyển 42/60Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt12cái
107Lắp đặt co 21Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt37cái
108Lắp đặt co 27Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt6cái
109Lắp đặt co 60Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10cái
110Lắp đặt co 90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
111Lắp đặt co 114Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2cái
112Lắp đặt tê 21Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt15cái
113Lắp đặt tê 27Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt6cái
114Lắp đặt tê 60Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5cái
115Lắp đặt tê 90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
116dây da rắn fi 18Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1bể
118Lắp đặt máy nước nóngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2bộ
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 90mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,93100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 140mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,16100m
121Lắp đặt cút nhựa PVC 90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt9cái
122Lắp đặt cầu chắn rác 100Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt9cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 140mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,08100m
124Lắp đặt co 140Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5cái
125Lắp đặt tê 140Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2cái
126Lắp đặt chuyển 90/140Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 90mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,06100m
128Lắp đặt tê 90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt22bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4bộ
131Lắp đặt đèn neon chóa vuông 250Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4bộ
132Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt34cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt32cái
134Lắp đặt cầu chì nhựaTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt30cái
135bảng nhựa các loạiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt44hộp
136Lắp đặt các automat 100ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 60ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2cái
138Lắp đặt các automat 30ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
139Lắp đặt các automat 10ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt16cái
140Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt350m
141Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt550m
142Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x3,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt120m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt60m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x20mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt50m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt550m
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt140m
147Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt12cái
148Tủ điện tôn 20x25x30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt21 tủ
149Lắp đặt đèn 16WTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt6bộ
150Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5cọc
151Lắp đặt đèn led 75WTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4bộ
152Lắp đặt kim thu sét BK 50mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
153Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,06100m
154Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,08100m
155Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5cọc
156Lắp đặt dây cáp đồng trần1x70mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt17m
157Lắp đặt dây cáp đồng 1x50mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt24m
158Lắp đặt hộp đo điện trởTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1bộ
159Phụ kiện chống sétTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1trọn gói
B Bể chứa nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,6864100m3
2Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2288100m3
3Đóng cọc đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,966100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,525m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4,408m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0384100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt8,4m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,84100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,4786m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1845100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,173m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2548100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0102tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,7087tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0881tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,4979tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3867tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0474tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0543tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1865tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,24m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,9103m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt50,523m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt66,703m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt20,82m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt45,61m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt21,42m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt29,103m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt29,103m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt20,82m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt39,513m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt39,513m2
33Gia công xà gồ thép 40x80x1,2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0687tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0687tấn
35Lợp mái tole sóng vuông D0,42mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1626100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,44m2
37Lắp dựng cửa sắt kínhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,64m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung sắtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt9,18m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3828100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,048m3
41Lắp đặt thang thăm bồnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,55m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1bộ
43Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
45bảng nhựa các loạiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1hộp
46Lắp đặt các automat 30ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
47Lắp đặt các automat 10ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuôngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
52Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
53Tủ điện tôn 15x20x25Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt11 tủ
54Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cọc
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x3,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4m
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt11 máy
58Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,03100m
59Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,04100m
60Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 49mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
61Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 114mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 49Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2cái
63Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 49mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,01100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 114mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,01100m
66Lắp đặt van phao thau 34Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
67Lắp đặt van đồng 34Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
68Lắp đặt đồng hồ nướcTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
69Bulong fi 20Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,12100m
C Hệ thống PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ xăng, Q = 129m3/h, H = 110m)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt11 máy
2Lắp đặt cuộn vòi fi65 (20m/cuộn)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4cái
3Lắp đặt cuộn vòi fi50 (20m/cuộn)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt lăn phun D50, B13Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt lăn phun D65, B13Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt ngàm hổn hộp 65/50 (A/B)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt ngàm A ren trongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt tủ đựng cuộn vòiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2hộp
9Lắp đặt ống nhựa ruột tượng D114Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,04100m
10Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt15 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,85 đèn
12Lắp tủ đựng bình chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt71 bộ
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
14Lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
15Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7cái
D KHỐI PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC); BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN XÂY ĐÚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3206100m3
2Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1069100m3
3Đóng cừ đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,414100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,6595m3
5Trải tấm nilongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0364100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0182100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,7408m3
8Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1372100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,2935m3
10Ván khuôn gỗ cột, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,4147100m2
11Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,9008m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0734100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2056tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1272tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1108tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2821tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1065tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0152tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,1926m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,7204m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt31,044m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt44,268m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt23,9m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt27,204m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt31,044m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt23,9m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt39,154m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt42,994m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt8,28m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5,8m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,6m2
32Gia công xà gồ thép 40x80x1,4Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0759tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0759tấn
34Lợp mái tole sóng vuông D0,42mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2088100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,44m2
36Lắp dựng cửa sắt kínhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,4m2
37Lắp dựng nắp tole D1,2mm thăm bồnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,7938m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung sắtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt9m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,384100m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1bộ
41Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
43Bảng nhựa các loạiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1hộp
44Lắp đặt các automat 30ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
45Lắp đặt các automat 10ATheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt20m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuôngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10m
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 11mm2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt20m
51Lắp đặt romine đồng D21Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,07100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,24100m
55Lắp đặt co 21Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt co 90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
57Lắp đặt co 114Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt tê 21Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt tê 90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
60Lắp đặt tê 114Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1cái
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,8016100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,2011100m3
63Đóng cừ đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,898100m
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5,362m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt11,4955m3
66Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2768100m2
67Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,54100m
68Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,16m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,216100m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,19m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,356100m2
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt5,9803m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,0444100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt13,622m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,5045100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,06m3
77Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt22,738m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt7,722m3
79Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,008m3
80Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 ( ko bả)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt123,59m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt202,02m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt64,3308m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt73,38m2
84Ốp gạch bó nền 100x200, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10,44m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt191,58m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt137,7108m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt329,2908m2
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt70m
89Lắp dựng cửa rào di động ốp STKTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt25,8456m2
90Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt32,22m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1499tấn
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3704tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,4257tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0404tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,2802tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,8761tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,4013tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,783tấn
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,07861m3
100Đóng cừ đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1725100m
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,432m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,912m3
103Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,024100m2
104Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,351m3
105Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0468100m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,1975m3
107Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1677100m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,033100m3
109trải tấm nilongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,396100m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt4,658m3
111Ván khuôn nềnTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0256100m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,8m2
113Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,8m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1648tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0297tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,0371tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1303tấn
118Gia công khung thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,5887tấn
119Lắp dựng giằng khung thépTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,5887tấn
120Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1372tấn
121Lắp cột thép các loạiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1372tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt29,92611m2
123Gia công xà gồ thép 40x80x1,2Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,179tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,179tấn
125Lợp mái tole sóng vuông D0,42mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,5508100m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,26m3
127Xây tường thẳng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,312m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,36m2
129Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,24m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,24m2
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt15,5788m3
132trải tấm nilongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,5579100m2
133Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1135100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,8723tấn
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt36,3741m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1212100m3
137Trải tấm nilongTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3572100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt3,042m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1172100m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,015m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,1177100m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt551 cấu kiện
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,6172m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3139100m2
145Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đà giằng rãnhTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt0,3471tấn
146Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1,2295m3
147Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt2,986m3
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt40,0997m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC40Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt17,9m2
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt21 đoạn ống
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt1mối nối
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt10,361100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.480.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.480.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
5 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy đào ≥ 0,5m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Ô tô tải trọng tải ≥ 3,5T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện ≥ 5KVA1
6 Máy ép cọc bê tông >150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Cần trục, sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Sà lan công trình tải trọng ≥ 200T1
9 Máy bơm nước 2HP1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông300
13 Giàn giáo 300 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)300
14 Máy hàn Máy hàn1
15 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->