Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751629-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220374968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2023 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:06:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,884,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.590827089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18165417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.675.719.308 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất bằng tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2022
Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2023 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng neo chằng xuống (MNX 1200x200)
1Cọc neo 16x2400 (ty chằng)30Bộ
2Móng neo bê tông 200x1200mm30Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo30Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 30 móng neo chằng xuống)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 30 móng neo chằng xuống)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/730Cái
7Máy đầm đất cầm tay 70kg30Ca
B Móng neo chằng lệch (MNL 1200x200)
1Cọc neo 16x2400 (ty chằng)8Bộ
2Móng neo bê tông 200x1200mm8Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo8Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 08 móng neo chằng lệch)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 08 móng neo chằng lệch)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/78Cái
7Máy đầm đất cầm tay 70kg8Ca
C Bộ đà U160-3000mm đơn trên cột đỡ
1Đà sắt U160x64x5-3000mm15Cây
2Boulon M16x250 + rondell30Bộ
3Lắp đà U160-3m đơn trên cột đỡ, trọng lượng 42,5kg, công nhóm 215Bộ
D Bộ đà U160-3000mm đôi trên cột đỡ
1Đà sắt U160x64x5-3000mm78Cây
2Boulon M16x250 + rondell78Bộ
3Boulon M16x400 VRS + rondell78Bộ
4Lắp đà U160-3m đôi trên cột đỡ, trọng lượng 85kg, công nhóm 239Bộ
E Bộ đà 2,4m cân, 4 cóc đôi
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4cóc)2Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm4Cây
3Boulon VRS M16x300+ rondell2Cây
4Boulon M16x250 + rondell2Bộ
5Boulon M16x50 + rondell4Cái
6Lắp đà 2,4m cân, 4 cóc đôi - cân, trọng lượng 49kg, công nhóm 21Bộ
F Bộ đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi
1Đà sắt V75x2400mm LTP (3cóc)2Cây
2Thanh chống dẹp 50x50x5-2500mm2Cây
3Boulon M16x250 + rondell2Bộ
4Boulon M16x50 + rondell2Cái
5Boulon VRS M16x300+ rondell2Cây
6Lắp đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi, trọng lượng 42,5kg, công nhóm 21Bộ
G Bộ chằng xuống trụ 10,5m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV2Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon16Bộ
3Sứ chằng2Bộ
4Cable thép chằng 5/810Kg
5Yếm cáp chằng4Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)2Ống
7Lắp dây chằng2Bộ
H Bộ chằng xuống trụ 12m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV86Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon688Bộ
3Sứ chằng86Bộ
4Cable thép chằng 5/8516Kg
5Yếm cáp chằng172Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)86Ống
7Lắp dây chằng86Bộ
I Bộ chằng xuống trụ 14m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV11Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon88Bộ
3Sứ chằng11Cái
4Cable thép chằng 5/877Kg
5Yếm cáp chằng22Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)11Bộ
7Lắp dây chằng11Bộ
J Bộ chằng lệch trụ 12m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV26Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon208Bộ
3Sứ chằng26Cái
4Cable thép chằng 5/8130Kg
5Yếm cáp chằng52Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)26Bộ
7Bộ thanh chóng chằng lệch26Bộ
8Boulon M16x250 + rondell26Bộ
9Lắp dây chằng26Bộ
10Lắp thanh chóng chằng lệch trên cột néo, trọng lượng 6kg, công nhóm 226Bộ
K Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m)
1Cọc tiếp đất đk 16x240029Bộ
2Dây tiếp đất TK 35 dài 8m29Bộ
3Kẹp nối ép WR 379 (70-95)58Cái
4Dây đai + khóa Inox 10x0,4x125087Cái
5Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m29Bộ
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 21,392100kg
7Ép đầu cốt, kẹp WR có tiết diện ≤70mm²58Cái
L Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất đk 16x2400131Bộ
2Dây tiếp đất TK 35 dài 3m131Bộ
3Dây tiếp đất TK 35 dài 8m131Bộ
4Kẹp nối ép WR 379 (70-95)262Cái
5Dây đai + khóa Inox 10x0,4x1250393Cái
6Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m131Bộ
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 26,288100kg
8Ép đầu cốt, kẹp WR có tiết diện ≤70mm²262Cái
M Cáp và Phụ kiện các loại
1Cáp ACXH.70PCTG cấp31,271Km
2Cáp ACXH.50PCTG cấp63,658Km
3Cáp AC.70PCTG cấp1.772Kg
4Cáp AC.50PCTG cấp2.423Kg
5Toppin V60x6x50013Cái
6Chuỗi polymer 24kV115Cái
7Sứ đứng 24kV ( PIN-POST)13Cái
8Boulon mắt 16x250 + LĐV84Bộ
9Boulon M16x250 + rondell25Bộ
10Boulon M16x300 + rondell382Cái
11Uclevis390Bộ
12Sứ ống chỉ390Bộ
13Khoen neo822Bộ
14Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50-70mm2508Bộ
15Giáp buộc cổ sứ đơn944Cái
16Giáp buộc cổ sứ đôi304Cái
17Nắp chụp kẹp chở TĐ171Cái
18Nắp chụp đầu cực trên FCO-silicone62Cái
19Nắp chụp đầu cực dưới FCO- silicone64Cái
20Nắp chụp đầu cực LA-silicone53Cái
21Nắp chụp đầu cực MBT 1P silicone44Cái
22Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)176Cái
23Chụp sứ cao MBA mã hiệu B24 V-L(màu đỏ)6Cái
24Chụp sứ cao MBA mã hiệu B24 V-L (màu vàng)6Cái
25Chụp sứ cao MBA mã hiệu B24 V-L(màu xanh)6Cái
26Nắp chụp sứ hạ áp MBA 3P24Cái
27Sứ đỡ tăng cường cách điện (Polymer)150Cái
28Ống bọc cách điện (6m/ống/3vị trí)5Ống
29Kẹp quai ép Cu-AL 2/0171Cái
30Băng keo cách điện trung thế47Cuồn
31Kẹp WR 835 (95 - 240)20Cái
32Kẹp WR 379 (70 - 95)114Cái
33Kẹp WR 279 (50 - 70)288Mét
34Kẹp nhôm (AC16-70/16-70)117Cái
35Kẹp Cu-AL SL22 (2 bọt)225Cái
36Kẹp IPC 95-3576Cái
37Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120168Cái
38Ống nối ép lèo A7030Cái
39Ống nối ép lèo A5078Cái
40Đầu cosse ép đồng nhôm 7037Cái
41Đầu cosse ép đồng nhôm 50161Cái
42Thuốc xịt chống côn trùng34Hộp
43Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)34Hộp
44Lắp toppin (3,43kg)13Bộ
45Lắp chuỗi polymer 24kV đơn115Bộ
46Lắp sứ đứng 24kV13sứ
47Lắp Uclevis và sứ ống chỉ390Bộ
48Lắp kẹp IPC trung, hạ thế244Cái
49Lắp nắp chụp cách điện441Cái
50Ép đầu cốt, kẹp WR có tiết diện ≤50mm²366Cái
51Ép đầu cốt, kẹp WR có tiết diện ≤70mm²144Cái
52Ép đầu cốt, kẹp WR có tiết diện ≤240mm²20Cái
53Kéo dây cáp nhôm bọc lõi thép ACXH70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới30,6577Km
54Kéo dây cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50, công nhóm 2, kết hợp cơ giới62,4101Km
55Kéo dây cáp nhôm lõi thép AC70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới6,2957Km
56Kéo dây cáp nhôm lõi thép AC50, công nhóm 2, kết hợp cơ giới12,1824Km
N Tháo lắp lại bộ đà 2,0m cân, 2 cóc đơn
1Đà sắt V75x75x8-2000mm (2cóc)77Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm154Cây
3Boulon M16x250 + rondell154Bộ
4Boulon M16x50 + rondell154Cái
5Tháo, lắp đà 2m (2 cóc) - đơn - (16,26kg)77Bộ
O Tháo lắp lại phụ kiện
1Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn22Bộ
2Tháo, lắp sứ đứng 24kV211Cái
3Tháo lắp toppin (3,43kg)133Cái
P Tháo gỡ thu hồi:
1Tháo toppin, chân sứ đỉnh (3,43kg)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Bộ
2Tháo bộ dây chằng (CXTT+CLTT)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang16Bộ
3Tháo chuỗi sứ đơn 24kV (Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang50Bộ
4Tháo chuỗi polymer 24kV đơnThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang60Bộ
5Tháo nắp chụp cách điệnThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang943Cái
6Tháo khóa dây dẫn (kẹp 3-5 bulon)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang511Bộ
7Tháo Uclevis và sứ ống chỉThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang387Bộ
8Tháo boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang245Bộ
9Thu hồi dây cáp nhôm trần lõi thép AC ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang105,2502Km
10Thu hồi cáp nhôm trẩn A ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang6,2957Km
Q Chi phí khác:
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.590827089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18165417E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.675.719.308 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công. 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn1
2 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf2
3 Máy đầm đất bằng tay. Trọng lượng >=70 kg1
4 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn4
5 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->