Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761429-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220761411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:02:00 đến ngày 2022-08-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,425,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục hè phố (lát gạch hè phố, viên vỉa...), hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, rãnh dọc thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục hè phố, mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục hè phố, mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đối với Máy phun tưới nhựa: Có hóa đơn mua thiết bị; đối với ô tô tưới nhựa: Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô gắn cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu 6 - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu 8 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu 10 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh hơi lốp nhẵn (tối thiểu 7 bánh)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo các điểm giao cắt đường giao thông nối QL2, vỉa hè đoạn từ địa phận xã Phù Ninh đến cổng Trại Tây, từ trung tâm chính trị huyện Phù Ninh qua ngã ba Phù Lỗ đến địa phận xã Phú Lộc – Thị trấn Phong Châu
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Châu, địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần tập đoàn định giá DATC; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Châu, địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Châu, địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. - Ông Nguyễn Đức Thắng, Chủ tịch UBND thị trấn Phong châu, số điện thoại: 0912 410 818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây + đào gốc + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33cây
2Cắt bê tông vỉa hè cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT280,60110m
3Phá dỡ bê tông vỉa hè cũ + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.687,31m3
B Công tác đất
1Đào nền vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,978100m3
2Đào khuôn vỉa hè, bó vỉa, bó hè các loại bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,974100m3
3Vận chuyển đất tận dụng từ đào chuyển sang đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,494100m3
4Đào khai thác đất + vận chuyển về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,788100m3
5Xáo sới, lu lèn nền đường vỉa hè K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,351100m3
6Đắp đất nền vỉa hè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,476100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,762100m3
C Vỉa hè
1Lát gạch vỉa hè bằng Gạch coric, KT: 400x400x33(mm)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9.108,09m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công dày 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT455,4045m3
3Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9.108,09m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT910,809m3
D Tường chắn đất
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,22m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,41m2
E Kè bê tông
1Đào móng kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90,44m3
2Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,449100m3
3Bê tông lót móng kè mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,61m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,54m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51,63m2
6Rải bạt lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,62m2
7Ván khuônđổ bê tông kèMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,776100m2
8Bê tông mái nghiêng taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước, d= 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,131100m
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,515100m
F Lắp đặt viên vỉa
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT166,15m3
2Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.140,42m2
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,553100m2
4Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT148,85m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,945100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu (bốc xếp lên, xuống)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3.565cấu kiện
7Lắp đặt bó vỉa thẳng 300x200x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3.214,57m
8Lắp đặt bó vỉa cong 300x200x250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT349,25m
G Bồn cây
1Đào đất móng bồn cây + vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,78m3
2Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37,81m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,77m2
4Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,77m2
5Đổ đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55,72m3
6Cây Lát đường kính 16-18cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT193cây
H Bồn hoa
1Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,39m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,78m2
3Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,78m2
4Đổ đất mầu trồng hoaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,38m3
I Khóa vai hè phố
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,374100m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,08m3
3Bê tông khoá vai, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100,31m3
J Mặt đường vuốt nối, mở rộng, đường nhánh
1Cắt mạch mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,17910m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT214,59m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,147100m3
4Xáo sới, lu lèn nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,292100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,146100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,146100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,306100m2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,306100m2
K Di chuyển đường ống cấp nước sạch
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,85100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT714cái
L Lắp đặt đường ống thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,6100m
2Lắp đặt măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT584cái
3Đục lỗ thông tường bê tông rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1461lỗ
M Rãnh chịu lực qua lối rẽ
1Cắt mạch mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,810m
2Đào rãnh bằng thủ công,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,266100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,14100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8m3
6Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,8m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,654100m2
8Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,593tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,32m3
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,393tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,026tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,122100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7m2
N Di chuyển biển báo trên tuyến:
1Phá dỡ bê tông móng cột biển báo cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,94m3
2Đào móng cột biển báo + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,94m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,94m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41cái
O Sửa chữa hố ga
1Tháo dỡ + Lắp đặt lại tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cấu kiện
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,697m3
3Gia công, lắp đặt thép V50x50x5 bảo vệ nắp hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,132tấn
4Trát vữa xi măng cát vàng tường miệng hố ga, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12m2
P Bổ sung tấm đan rãnh trên hè B400
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,15m3
2Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,123100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,458tấn
4Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,028tấn
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25cấu kiện
Q Tường rào
1Đào đất móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,002100m3
3Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,088m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,396m3
5Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,086tấn
6Mũi mácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25cái
7Hoa văn bằng sắt đặcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT78bộ
8Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,174m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,174m2
10Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6m2
11Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6m2
R Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
3Chóp cao suMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20bộ
4Cờ + còiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
5Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
6Bóng đèn điện 100WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
7Dây điện 2x1,5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
8Nhân công 3,0/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục hè phố (lát gạch hè phố, viên vỉa...), hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, rãnh dọc thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục hè phố, mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục hè phố, mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Máy rải bê tông nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Đối với Máy phun tưới nhựa: Có hóa đơn mua thiết bị; đối với ô tô tưới nhựa: Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Ô tô gắn cẩu ≥ 3 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Lu 6 - 8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Lu 8 - 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Lu 10 - 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Lu bánh hơi lốp nhẵn (tối thiểu 7 bánh) Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy thổi bụi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->