Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Đoàn Thị Điểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:13:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,897,859,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Đoàn Thị Điểm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Đoàn Thị Điểm, địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, sửa chữa dãy phòng học 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 13,842 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 448,236 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 27,74 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 122,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 138,72 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 708,12 | m2 | |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 708,12 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | 32,88 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 49 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 27 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | cái | |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 6,404 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,893 | M3 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 73,5 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 11,7 | M2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 82,86 | M2 | |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 44,7 | M2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.654,99 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 1.654,99 | M2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 98,16 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | 98,16 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,8 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 3,84 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 100 | 3,84 | m2 | |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | 187,2 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 187,2 | m2 | |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | 187,2 | m2 | |
| 30 | Quét chống thấm Shellkote sênô | 187,2 | M2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 607,995 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 466,245 | M2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 141,75 | M2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 283,5 | M2 | |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.215,99 | M2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 983,168 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 983,168 | M2 | |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.966,336 | M2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 760,92 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 646,68 | M2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.293,36 | M2 | |
| 42 | Tháo dỡ cửa | 203,36 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 38,88 | m | |
| 44 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | 28,08 | M | |
| 45 | Lắp dựng kính vào khuôn gỗ | 32,314 | M2 | |
| 46 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 18,662 | m | |
| 47 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | 28,08 | M | |
| 48 | Lắp dựng kính vào khuôn gỗ | 16,157 | M2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 462,528 | m2 | |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 462,528 | M2 | |
| 51 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 302,976 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 25,92 | M2 | |
| 53 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 103,68 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | 53,991 | M2 | |
| 55 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | 2,3 | 1000kg | |
| 56 | Vận chuyển kính các loại bằng vận thăng lồng | 45,4 | 10m2 | |
| 57 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | 0,65 | 1000kg | |
| 58 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | 13 | M3 | |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 68,04 | M3 | |
| 60 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 16,109 | 100m2 | |
| 61 | Đèn 1.2m đôi | 56 | Bộ | |
| 62 | Đèn 0,6m đơn | 30 | Bộ | |
| 63 | Quạt trần | 24 | Cái | |
| 64 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 65 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | 12 | Cái | |
| 66 | Mặt 1 công tắc Demer quạt trần | 6 | Cái | |
| 67 | Mặt 2 công tắc Demer quạt trần | 15 | Cái | |
| 68 | Ổ cắm 3 chấu đôi | 57 | Cái | |
| 69 | Tủ điện | 1 | Hộp | |
| 70 | Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB | 27 | Hộp | |
| 71 | MCB 20A | 3 | M | |
| 72 | MCB 63A | 21 | M | |
| 73 | Hộp nối 150x150 | 27 | Hộp | |
| 74 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | 1.360 | M | |
| 75 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | 972 | M | |
| 76 | Dây cáp điện CV 4.0mm² | 460 | M | |
| 77 | Ong PVC phi 20 | 270 | M | |
| 78 | Ong nhựa dẹp 20x40 | 250 | M | |
| 79 | Thay bàn cầu | 9 | Bộ | |
| 80 | La va bô | 6 | Bộ | |
| 81 | Ong pvc 21 | 1,32 | 100m | |
| 82 | co pvc 21 | 66 | Cái | |
| 83 | vòi | 24 | Bộ | |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 12 | Cái | |
| 85 | Nối pvc 21 | 36 | Cái | |
| B | Bảo dưỡng, sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 77,784 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 77,784 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 178,324 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 178,32 | M2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 178,32 | M2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,44 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 38,44 | M2 | |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 38,44 | M2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,16 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | M2 | |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 8,16 | M2 | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,2 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | 0,36 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 0,072 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,36 | M3 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | 6,66 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,996 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 1,364 | m3 | |
| 20 | Lấp đất hố móng | 0,682 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,341 | M3 | |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5,174 | M3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,102 | 100m2 | |
| 24 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 66,6 | M2 | |
| 25 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | 5,115 | M2 | |
| 26 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 1,186 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 1,186 | M2 | |
| 28 | lắp đặt đèn 1,2 đơn | 9 | Bộ | |
| 29 | công tắc 1 chiều | 10 | Cái | |
| 30 | mặt 1 lỗ | 3 | Cái | |
| 31 | mặt 2 lỗ | 4 | Cái | |
| 32 | automat 1 pha 30A | 1 | M | |
| 33 | đế nổi | 6 | Hộp | |
| 34 | lắp đặt dây cadivi 1,0mm | 102 | M | |
| 35 | lắp đặt dây cadivi 1,5mm | 83 | M | |
| 36 | ống nhựa dẹp 20x10 | 48 | M | |
| 37 | sứ hạ thế cách điện | 2 | Sứ | |
| 38 | pas sắt đỡ dây vào | 1 | Cái | |
| 39 | băng keo cách điện | 2 | Cái | |
| 40 | xí bệt thùng nước liền | 8 | Bộ | |
| 41 | vòi xịt xí | 3 | Cái | |
| 42 | vòi inox gắn tường phi 21 | 7 | Cái | |
| 43 | van thao 1 chiều phi 27 | 1 | Bộ | |
| 44 | van thao 1 chiều phi 21 | 1 | Bộ | |
| 45 | lavabo (phụ kiện) | 4 | Bộ | |
| 46 | kệ kính | 4 | Cái | |
| 47 | giá đựng xà phòng | 4 | Cái | |
| 48 | phễu thu Inox D90 | 8 | Cái | |
| 49 | phễu thu Inox D60 | 8 | Cái | |
| 50 | ống PVC phi 21 | 32 | 100m | |
| 51 | ống PVC phi 27 | 0,25 | 100m | |
| 52 | co PVC phi 21 | 42 | Cái | |
| 53 | co răng ngoài răng trong phi 21 | 42 | Cái | |
| 54 | co PVC phi 27 | 2 | Cái | |
| 55 | xi phông - bộ xả phi 60 | 6 | Cái | |
| 56 | tê, tê răng phi 21 | 16 | Cái | |
| 57 | tê PVC phi 27 | 1 | Cái | |
| C | Bảo dưỡng, sửa chữa khối hành chính 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.062,66 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 1.062,66 | M2 | |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 1.062,66 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 3,735 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) | 8 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 58,8 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 61,2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 225,44 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 38,16 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 61,2 | M2 | |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 255,84 | 1m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 255,84 | M2 | |
| 14 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 121,44 | M2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 16,8 | M2 | |
| 16 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 134,4 | M2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 8 | M2 | |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | 38,88 | M2 | |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 46,24 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 128,16 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 128,16 | M2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 128,16 | M2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 438,36 | m2 | |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 170,44 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 61,3 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,876 | M2 | |
| 27 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 31,876 | M2 | |
| 28 | Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 14,4 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,16 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 31 | Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 30,6 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,4 | m2 | |
| 33 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | M2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | 55,2 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 55,2 | M2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 110,4 | M2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | 377,222 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | 377,22 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 754,44 | M2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | 388,225 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 388,22 | M2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 776,44 | M2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông (tính 50%) | 715,3 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 715,3 | M2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 1.430,6 | M2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 47,08 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | 47,08 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 94,16 | M2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 43,51 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | 43,51 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 87,02 | M2 | |
| 52 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 9 | Công | |
| 53 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,545 | 100m2 | |
| 54 | Đèn Led tuýp - bóng 2 18W | 16 | Bộ | |
| 55 | Đèn Led tuýp - 1 bóng 9W | 18 | Bộ | |
| 56 | Đèn 0,6m hành lang | 12 | Bộ | |
| 57 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 12 | Cái | |
| 58 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 59 | Ổ cắm | 54 | Cái | |
| 60 | Tủ điện | 1 | Tủ | |
| 61 | Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB | 22 | Hộp | |
| 62 | MCB 10A | 21 | M | |
| 63 | MCB 63A | 2 | M | |
| 64 | MCB 75A | 1 | Bộ | |
| 65 | Hộp nối 150x150 | 76 | Hộp | |
| 66 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | 1.244 | M | |
| 67 | Dây cáp điện CV 2.50mm² | 936 | M | |
| 68 | Dây cáp điện CV 6.0mm² | 198 | M | |
| 69 | Ong PVC phi 20 | 240 | M | |
| 70 | Ong nhựa dẹp 15x30 | 60 | M | |
| 71 | Bồn rửa tay | 4 | Bộ | |
| 72 | Vòi xã | 4 | Bộ | |
| 73 | Bàn cầu bệt | 4 | Bộ | |
| D | Bảo dưỡng, sửa chữa nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giác | 0,05 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | 0,2 | M3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 8,1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,047 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 11,34 | M3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 16,33 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 16,32 | M2 | |
| E | Bảo dưỡng, sửa khu luyện tập thể dục thể thao | |||
| 1 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | 0,41 | 1000Kg | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 4,89 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 2,603 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu | 40,154 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 4,24 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 32,659 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,718 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 8,448 | M3 | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 1,026 | M3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 5,3 | M3 | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | 0,313 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | 0,19 | 1000kg | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | 0,148 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,384 | 1000kg | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,317 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,53 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 30,719 | M3 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 3,157 | 1000kg | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,445 | 1000kg | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,545 | 1000kg | |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | 0,443 | 1000kg | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 6,99 | 1000kg | |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - máng rót, máng chứa, phểu | 0,443 | 1000kg | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 594 | M | |
| 25 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 5,957 | 100m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 455,702 | M2 | |
| 27 | Lắp máng xối tole mua sẳn | 66 | M | |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 118,8 | M2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,8 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 20 | Cái | |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,596 | 100m2 | |
| 32 | Đèn có chụp bảo vệ cố định. | 6 | Bộ | |
| 33 | Aptomat 10A (Công tắc chung) | 1 | Cái | |
| 34 | Bảng điện | 1 | Bảng | |
| 35 | Dây điện 4,0 | 252 | M | |
| 36 | Ống Sứ cách điện | 2 | Cái | |
| 37 | Ong p.v.c Þ20 bảo vệ dây diện | 102 | M | |
| 38 | Hộp nối | 8 | Hộp | |
| F | Bảo dưỡng, sửa chữa Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 58,416 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 58,416 | M2 | |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 3,6 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,209 | 1000kg | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 329 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | 1,176 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 8,82 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,884 | M3 | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,576 | M3 | |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,405 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,219 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,22 | M3 | |
| 14 | Lót vải nhựa | 3,45 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 24,15 | M3 | |
| 16 | Lắp Bulong phi 14 | 96 | Cái | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | 0,082 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | 0,065 | 1000kg | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | 0,019 | 1000kg | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,311 | 1000kg | |
| 21 | Lắp dựng cột thép ống đen D.76x1.8mm | 60 | M | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,364 | 1000kg | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,364 | 1000kg | |
| 24 | Gia công giằng mái thép | 0,354 | 1000kg | |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,354 | 1000kg | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,432 | 1000kg | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,432 | 1000kg | |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 45,504 | M2 | |
| 29 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 3,22 | 100m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 358,11 | M2 | |
| G | Bảo dưỡng, sửa chữa Hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 5,041 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ - móng | 1,028 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 14,565 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,071 | M3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 2,256 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,469 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,145 | 1000kg | |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,856 | M3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,4 | M2 | |
| 10 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 31,93 | M2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,685 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 17,685 | m2 | |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 17,685 | m2 | |
| 14 | Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 17,685 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi