Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736813-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220722703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Đoàn Thị Điểm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:13:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,897,859,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Đoàn Thị Điểm năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Đoàn Thị Điểm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Đoàn Thị Điểm, địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Đoàn Thị Điểm, địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Đoàn Thị Điểm, địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng, sửa chữa dãy phòng học 3 tầng
1Phá dỡ tường gạch13,842m3
2Tháo dỡ cửa448,236m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao27,74m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường122,4m2
5Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại138,72m2
6Tháo dỡ trần708,12m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa708,12m2
8Phá dỡ tường gạch32,88m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem49m2
10Tháo dỡ bệ xí27cái
11Tháo dỡ chậu tiểu6cái
12Tháo dỡ chậu rửa6cái
13Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 6,404m3
14Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,893M3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng73,5m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm11,7M2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7582,86M2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 44,7M2
19Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại1.654,99m2
20Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 1.654,99M2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ98,16m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 7598,16m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,8m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 754,8m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần3,84m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 1003,84m2
27Đục nhám mặt bê tông187,2m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng187,2m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 75187,2m2
30Quét chống thấm Shellkote sênô187,2M2
31Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ607,995m2
32Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả466,245M2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả141,75M2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ283,5M2
35Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.215,99M2
36Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ983,168m2
37Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả983,168M2
38Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.966,336M2
39Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ760,92m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả646,68M2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.293,36M2
42Tháo dỡ cửa203,36m2
43Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn38,88m
44Lắp khuôn cửa gỗ đơn28,08M
45Lắp dựng kính vào khuôn gỗ32,314M2
46Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn18,662m
47Lắp khuôn cửa gỗ đơn28,08M
48Lắp dựng kính vào khuôn gỗ16,157M2
49Cạo bỏ lớp sơn gỗ462,528m2
50Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ462,528M2
51Lắp cửa gỗ vào khuôn302,976M2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm25,92M2
53Lắp cửa gỗ vào khuôn103,68M2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền53,991M2
55Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng2,31000kg
56Vận chuyển kính các loại bằng vận thăng lồng45,410m2
57Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng0,651000kg
58Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng13M3
59Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng68,04M3
60Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 16,109100m2
61Đèn 1.2m đôi56Bộ
62Đèn 0,6m đơn30Bộ
63Quạt trần24Cái
64Mặt 2 công tắc 1 chiều6Cái
65Mặt 4 công tắc 1 chiều12Cái
66Mặt 1 công tắc Demer quạt trần6Cái
67Mặt 2 công tắc Demer quạt trần15Cái
68Ổ cắm 3 chấu đôi57Cái
69Tủ điện1Hộp
70Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB27Hộp
71MCB 20A3M
72MCB 63A21M
73Hộp nối 150x15027Hộp
74Dây cáp điện CV 1.5mm²1.360M
75Dây cáp điện CV 2.5mm²972M
76Dây cáp điện CV 4.0mm²460M
77Ong PVC phi 20270M
78Ong nhựa dẹp 20x40250M
79Thay bàn cầu9Bộ
80La va bô6Bộ
81Ong pvc 211,32100m
82co pvc 2166Cái
83vòi24Bộ
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm12Cái
85Nối pvc 2136Cái
B Bảo dưỡng, sửa chữa nhà vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)77,784m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ77,784M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)178,324m2
4Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả178,32M2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ178,32M2
6Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại38,44m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7538,44M2
8Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 38,44M2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,16m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 758,16M2
11Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 8,16M2
12Tháo dỡ bệ xí8bộ
13Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại7,2m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ0,36m3
15Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 0,072m3
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,36M3
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ6,66m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,996m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1,364m3
20Lấp đất hố móng0,682m3
21Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,341M3
22Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2005,174M3
23Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,102100m2
24Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 66,6M2
25Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 5,115M2
26Cạo rỉ các, kết cấu thép1,186m2
27Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ1,186M2
28lắp đặt đèn 1,2 đơn9Bộ
29công tắc 1 chiều10Cái
30mặt 1 lỗ3Cái
31mặt 2 lỗ4Cái
32automat 1 pha 30A1M
33đế nổi6Hộp
34lắp đặt dây cadivi 1,0mm102M
35lắp đặt dây cadivi 1,5mm83M
36ống nhựa dẹp 20x1048M
37sứ hạ thế cách điện2Sứ
38pas sắt đỡ dây vào1Cái
39băng keo cách điện2Cái
40xí bệt thùng nước liền8Bộ
41vòi xịt xí3Cái
42vòi inox gắn tường phi 217Cái
43van thao 1 chiều phi 271Bộ
44van thao 1 chiều phi 211Bộ
45lavabo (phụ kiện)4Bộ
46kệ kính4Cái
47giá đựng xà phòng4Cái
48phễu thu Inox D908Cái
49phễu thu Inox D608Cái
50ống PVC phi 2132100m
51ống PVC phi 270,25100m
52co PVC phi 2142Cái
53co răng ngoài răng trong phi 2142Cái
54co PVC phi 272Cái
55xi phông - bộ xả phi 606Cái
56tê, tê răng phi 2116Cái
57tê PVC phi 271Cái
C Bảo dưỡng, sửa chữa khối hành chính 2 tầng
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại1.062,66m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 751.062,66M2
3Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 1.062,66m2
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 3,735m3
5Tháo dỡ bệ xí6bộ
6Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…)8bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tường58,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ61,2m2
9Tháo dỡ cửa225,44m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao38,16m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7561,2M2
12Vệ sinh mặt biển phản quang255,841m2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ255,84M2
14Lắp cửa gỗ vào khuôn121,44M2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm16,8M2
16Lắp cửa gỗ vào khuôn134,4M2
17Lắp dựng cửa sổ khung nhôm8M2
18Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền38,88M2
19Thi công trần bằng tấm nhựa46,24m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần128,16m2
21Trát trần, vữa XM mác 75128,16M2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng128,16M2
23Tháo dỡ trần438,36m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa170,44m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ61,3m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,876M2
27Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán31,876M2
28Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường14,4m3
29Bê tông cột, tiết diện cột 2,16m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 7528,8m2
31Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30,6m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,4m2
33Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 7514,4M2
34Cạo bỏ lớp sơn bê tông55,2m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả55,2M2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ110,4M2
37Cạo bỏ lớp sơn bê tông377,222m2
38Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp377,22m2
39Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ754,44M2
40Cạo bỏ lớp sơn bê tông388,225m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả388,22M2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ776,44M2
43Cạo bỏ lớp sơn bê tông (tính 50%)715,3m2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả715,3M2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ1.430,6M2
46Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ47,08m2
47Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp47,08m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ94,16M2
49Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ43,51m2
50Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp43,51m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ87,02M2
52Dọn dẹp, vệ sinh công trình9Công
53Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 10,545100m2
54Đèn Led tuýp - bóng 2 18W16Bộ
55Đèn Led tuýp - 1 bóng 9W18Bộ
56Đèn 0,6m hành lang12Bộ
57Mặt 2 công tắc 1 chiều12Cái
58Mặt 4 công tắc 1 chiều4Cái
59Ổ cắm54Cái
60Tủ điện1Tủ
61Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB22Hộp
62MCB 10A21M
63MCB 63A2M
64MCB 75A1Bộ
65Hộp nối 150x15076Hộp
66Dây cáp điện CV 1.5mm²1.244M
67Dây cáp điện CV 2.50mm²936M
68Dây cáp điện CV 6.0mm²198M
69Ong PVC phi 20240M
70Ong nhựa dẹp 15x3060M
71Bồn rửa tay4Bộ
72Vòi xã4Bộ
73Bàn cầu bệt4Bộ
D Bảo dưỡng, sửa chữa nhà xe giáo viên
1Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giác0,05100m2
2Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột 0,2M3
3Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công8,1m3
4Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,047100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25011,34M3
6Cạo bỏ lớp sơn kim loại16,33m2
7Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ16,32M2
E Bảo dưỡng, sửa khu luyện tập thể dục thể thao
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép0,411000Kg
2Tháo tấm lợp tôn4,89100m2
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 2,603m3
4Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu 40,154m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép4,24m3
6Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công32,659m3
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,718M3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 8,448M3
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,026M3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 5,3M3
11Cốt thép móng, đường kính 0,3131000kg
12Cốt thép móng, đường kính 0,191000kg
13Cốt thép móng, đường kính 0,1481000kg
14Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,3841000kg
15Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,317100m2
16Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,53100m2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25030,719M3
18Gia công cột bằng thép hình3,1571000kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,4451000kg
20Gia công giằng mái thép0,5451000kg
21Gia công hệ khung dàn0,4431000kg
22Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 6,991000kg
23Lắp đặt các kết cấu thép khác - máng rót, máng chứa, phểu0,4431000kg
24Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm594M
25Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m5,957100m2
26Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ455,702M2
27Lắp máng xối tole mua sẳn66M
28Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ118,8M2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm0,8100m
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm20Cái
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 6,596100m2
32Đèn có chụp bảo vệ cố định.6Bộ
33Aptomat 10A (Công tắc chung)1Cái
34Bảng điện1Bảng
35Dây điện 4,0252M
36Ống Sứ cách điện2Cái
37Ong p.v.c Þ20 bảo vệ dây diện102M
38Hộp nối8Hộp
F Bảo dưỡng, sửa chữa Nhà xe học sinh
1Cạo rỉ các, kết cấu thép58,416m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ58,416M2
3Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m3,6100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,2091000kg
5Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 329m2
6Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép1,176m3
7Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 8,82m3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,884M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,576M3
10Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,405M3
11Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,115100m2
12Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,219100m2
13Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,22M3
14Lót vải nhựa3,45100m2
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25024,15M3
16Lắp Bulong phi 1496Cái
17Cốt thép móng, đường kính 0,0821000kg
18Cốt thép móng, đường kính 0,0651000kg
19Cốt thép móng, đường kính 0,0191000kg
20Gia công cột bằng thép hình0,3111000kg
21Lắp dựng cột thép ống đen D.76x1.8mm60M
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3641000kg
23Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,3641000kg
24Gia công giằng mái thép0,3541000kg
25Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông0,3541000kg
26Gia công xà gồ thép0,4321000kg
27Lắp dựng xà gồ thép0,4321000kg
28Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ45,504M2
29Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ3,22100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100358,11M2
G Bảo dưỡng, sửa chữa Hội trường
1Phá dỡ tường gạch5,041m3
2Phá dỡ bê tông gạch vỡ - móng1,028m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 14,565m3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,071M3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 2,256M3
6Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,469100m2
7Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,1451000kg
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,856M3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7571,4M2
10Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán31,93M2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,685m2
12Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 10017,685m2
13Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 17,685m2
14Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 17,685m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->