Gói thầu: Dự án Đầu tư xây dựng bãi đỗ xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Dự án Đầu tư xây dựng bãi đỗ xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 13:23:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,673,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông hạng II chở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động+ Tất cả các giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực trong vòng 3 tháng tính đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công làm việc tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ+ Tài liệu chứng minh là kỹ thuật công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.+ Sử dụng thành thạo máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥0,5m^3 (công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥0,5m^3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép loại 8-12 Tấn (Lu lèn nền) | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 8-12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung>=20 Tấn (lực rung lớn nhất) (Lu lèn nền) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu rung >=20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ các loại (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt (Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi các loại (Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Công tác đất). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Dự án Đầu tư xây dựng bãi đỗ xe Dự án Đầu tư xây dựng bãi đỗ xe 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Bảng tiến độ, biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Tổng Giám đốc, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình - Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình– Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đầu tư xây dựng, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Ông: Nguyễn Văn Hòa Chức vụ: Chuyên viên P. ĐTXD SĐT: 0943.649.558 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư xây dựng bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào hót đất sụt, cỏ, lớp hữu cơ bằng thủ công kết hợp máy | Đào hót đất sụt, cỏ, lớp hữu cơ bằng thủ công kết hợp máy | 10,952 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | 1.095,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 10,952 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 41,1992 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,5798 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, Cấp đất II | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, Cấp đất II | 557,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,5798 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre D6-8cm dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (mật độ 25C/1m2) | Đóng cọc tre D6-8cm dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (mật độ 25C/1m2) | 178,275 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2853 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 24,93 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,6946 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,5217 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | 706,944 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | 1.340,36 | m3 |
| 15 | Cắt bê tông khe co giãn mặt nền sân Bê tông, khe kỹ thuật chiều dày khe cắt <=8cm | Cắt bê tông khe co giãn mặt nền sân Bê tông, khe kỹ thuật chiều dày khe cắt <=8cm | 16,395 | 100m |
| 16 | Trám khe co dãn mặt bê tông bằng nhựa đường nóng chảy | Trám khe co dãn mặt bê tông bằng nhựa đường nóng chảy | 1.639,5 | m |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMC M50 | Xây móng bằng gạch BTCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMC M50 | 14,67 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMC M50 | Xây móng bằng gạch BTCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMC M50 | 82,14 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMC M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMC M75 | 358,02 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 358,02 | m2 |
| 21 | Trồng cây xanh (cây Bàng đài loan đk gốc 6-8cm, cao >=3,5m) | Trồng cây xanh (cây Bàng đài loan đk gốc 6-8cm, cao >=3,5m) | 55 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông hạng II chở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động+ Tất cả các giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực trong vòng 3 tháng tính đến ngày đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công làm việc tại công trình | 2 | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ+ Tài liệu chứng minh là kỹ thuật công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.+ Sử dụng thành thạo máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp | 15 | Tay nghề bậc 3/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥0,5m^3 (công tác đất) | gầu ≥0,5m^3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép loại 8-12 Tấn (Lu lèn nền) | loại 8-12 Tấn | 1 |
| 3 | Máy lu rung>=20 Tấn (lực rung lớn nhất) (Lu lèn nền) | lu rung >=20 Tấn | 1 |
| 4 | Máy san, ủi | Máy san, ủi | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ các loại (Vận chuyển vật liệu) | Ô tô tự đổ các loại | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc (Kiểm tra cao độ) | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt (Gia công cốt thép) | Máy cắt, uốn sắt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi các loại (Công tác bê tông) | Máy đầm dùi các loại | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Máy trộn bê tông >=250 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Công tác đất). | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi