Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 13:19:00 đến ngày 2022-08-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,401,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp 630.000.000 đồng VND * Đối với nhà thầu chính: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, cấp công trình. + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện trên 80% giá trị kèm hoá đơn thanh toán cho hợp đồng đó trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ ngày đóng thầu trở về trước). * Trường hợp hợp đồng thầu phụ: + Cung cấp các văn bản như trên để chứng minh dự án triển khải thực hiện. Nhà thầu chính có ký hợp đồng với chủ đầu tư. + Cung cấp Hợp đồng đã ký với chủ chủ đầu tư, nhà thầu chính. + Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh. * Lưu ý: Giá trị Hợp đồng thầu phụ vi phạm Khoản a Điểm 8 Điều 89 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì không được xem xét và bị loại. * Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III. (Còn thời hạn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. (Cung cấp tài liệu chứng minh công trình tương tự như yêu cầu ở hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện; 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; + 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; ).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của các nhân sự; + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động (>=0.8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non số 1 Sơn Trà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực và kinh nghiệm, cụ thể: 1/ Báo cáo tài chính (đã được cơ quan thuế xác nhận) trong 03 năm gần đây và bản chụp chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 2/ Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Cung cấp hoá đơn giá trị gia tăng để chứng minh doanh thu xây dựng hàng năm. 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: * Đối với nhà thầu chính: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, cấp công trình. + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện trên 80% giá trị kèm hoá đơn thanh toán cho hợp đồng đó trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ ngày đóng thầu trở về trước). * Trường hợp hợp đồng thầu phụ: + Cung cấp các văn bản như trên để chứng minh dự án triển khải thực hiện. Nhà thầu chính có ký hợp đồng với chủ đầu tư. + Cung cấp Hợp đồng đã ký với chủ chủ đầu tư, nhà thầu chính. + Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh. * Lưu ý: Giá trị Hợp đồng thầu phụ vi phạm Khoản a Điểm 8 Điều 89 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì không được xem xét và bị loại. * Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà.
Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0976867533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0988484966 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,508 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,508 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,442 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,442 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,576 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,462 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,456 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,577 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,713 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,13 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,817 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 14 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,75 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,75 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,99 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,198 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Lớp sỏi 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 20 | Lớp cát hạt lớn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,46 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,55 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,456 | m2 |
| C | XÂY LẮP PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,048 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,136 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,766 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,716 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,955 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,928 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,605 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,598 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,854 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,008 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,212 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,19 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,814 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,02 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,56 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,352 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,576 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,944 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,197 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,66 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 387,659 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,973 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,524 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu vào cột, lam, lanh tô...trước khi trát (25%VL+10%NC) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,524 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,5 | m2 |
| 34 | Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát (25%VL+10%NC) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,5 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,2 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu vào trần trước khi trát (25%VL+10%NC) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 604,319 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 484,224 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,013 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,013 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,5 | m |
| 42 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 812,561 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,422 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 48 | SXLD cầu chắn rác bằng thép fi 120 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Mũ tôn khe co giãn dày 1,2 mm (cả sơn chống rỉ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tole 3 lớp cách nhiệt, tole mạ kẽm dày 0.40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,595 | 100m2 |
| 51 | Tôn phẳng úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,849 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,849 | tấn |
| 54 | SXLD cùm chống bão khoảng cách 0.5m/1 cùm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 411,94 | cái |
| 55 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung và cửa nhôm hệ 760 dày 1.2ly, kính trắng dày 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,52 | m2 |
| 56 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 760 dày 1.2ly, kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,44 | m |
| 58 | SXLD hoàn thiện vách kínhkhung nhôm hệ 760 dày 1.2ly, kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 59 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8 | m |
| 60 | Lan can 2 inox304 hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,42 | m2 |
| D | Phần Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 5A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt điều khiển trần đảo chiều âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đế âm, mặt điều khiển quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 16 | Từ đầu hồi đến tủ điện T dùng cáp điện ruột đồng cách điện chất dẻo tiết diện CVV/DSTA(2X10)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 24 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 200 x 150x110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng PP măng sông, ĐK cút d25X25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng PP măng sông, ĐK cút d40X40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d= | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d= | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van nhựa PPR, ĐK van d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi nước (rômiê) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa d25(34) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa d50(60) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa d80(90) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC d100(114) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d50x50 (60x60) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d100x100 (114x114) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa uPVC d50/25(60/34) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100 m |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Lót bao ni lon | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,7 | M2 |
| 3 | Ván khuôn cắt nhịp mương (3m/khe) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,01 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,9 | m2 |
| G | LỐI VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,427 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,874 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bi cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,638 | m3 |
| 13 | Lót bao ni lon | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,25 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,734 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,776 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp 630.000.000 đồng VND * Đối với nhà thầu chính: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, cấp công trình. + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện trên 80% giá trị kèm hoá đơn thanh toán cho hợp đồng đó trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ ngày đóng thầu trở về trước). * Trường hợp hợp đồng thầu phụ: + Cung cấp các văn bản như trên để chứng minh dự án triển khải thực hiện. Nhà thầu chính có ký hợp đồng với chủ đầu tư. + Cung cấp Hợp đồng đã ký với chủ chủ đầu tư, nhà thầu chính. + Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh. * Lưu ý: Giá trị Hợp đồng thầu phụ vi phạm Khoản a Điểm 8 Điều 89 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì không được xem xét và bị loại. * Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III. (Còn thời hạn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. (Cung cấp tài liệu chứng minh công trình tương tự như yêu cầu ở hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ khác | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện; 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; + 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; ).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của các nhân sự; + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 4 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động (>=0.8m3) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 11 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi