Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764150-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220762273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 20/7/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 13:19:00 đến ngày 2022-08-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,401,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp 630.000.000 đồng VND * Đối với nhà thầu chính: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, cấp công trình. + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện trên 80% giá trị kèm hoá đơn thanh toán cho hợp đồng đó trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ ngày đóng thầu trở về trước). * Trường hợp hợp đồng thầu phụ: + Cung cấp các văn bản như trên để chứng minh dự án triển khải thực hiện. Nhà thầu chính có ký hợp đồng với chủ đầu tư. + Cung cấp Hợp đồng đã ký với chủ chủ đầu tư, nhà thầu chính. + Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh. * Lưu ý: Giá trị Hợp đồng thầu phụ vi phạm Khoản a Điểm 8 Điều 89 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì không được xem xét và bị loại. * Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III. (Còn thời hạn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. (Cung cấp tài liệu chứng minh công trình tương tự như yêu cầu ở hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện; 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; + 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; ).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của các nhân sự; + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động (>=0.8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non số 1 Sơn Trà
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 20/7/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà , địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà. Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Đức Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Tỉnh Quảng Ngai; SĐT: 0988083469. - Công ty TNHH đầu tư TM&XD Đông Đô; Địa chỉ: Thôn Bình Thanh, xã Trà Bình, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 088911180 - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Bồng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà , địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà. Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực và kinh nghiệm, cụ thể: 1/ Báo cáo tài chính (đã được cơ quan thuế xác nhận) trong 03 năm gần đây và bản chụp chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 2/ Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Cung cấp hoá đơn giá trị gia tăng để chứng minh doanh thu xây dựng hàng năm. 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: * Đối với nhà thầu chính: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, cấp công trình. + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện trên 80% giá trị kèm hoá đơn thanh toán cho hợp đồng đó trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ ngày đóng thầu trở về trước). * Trường hợp hợp đồng thầu phụ: + Cung cấp các văn bản như trên để chứng minh dự án triển khải thực hiện. Nhà thầu chính có ký hợp đồng với chủ đầu tư. + Cung cấp Hợp đồng đã ký với chủ chủ đầu tư, nhà thầu chính. + Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh. * Lưu ý: Giá trị Hợp đồng thầu phụ vi phạm Khoản a Điểm 8 Điều 89 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì không được xem xét và bị loại. * Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà. Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0988484966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0976867533
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,508100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,508100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,442100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,442100m3
5Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,442100m3
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,648100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,5761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,462m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,456m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,069tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,154tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,277100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,577m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,713m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,13100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,817100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,091100m3
14Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,75m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,75m2
16Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,99m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,198tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,125100m2
19Lớp sỏi 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,192m3
20Lớp cát hạt lớnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,288m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,46m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,55m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,456m2
C XÂY LẮP PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,048m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,136tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,679tấn
4Ván khuôn cột vuôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,766100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,716m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,363tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,729tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,155tấn
9Ván khuôn dầm móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,656100m2
10Ván khuôn dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,955100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,928m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,605m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,598tấn
14Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,854100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,008m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,227tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,21tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,617100m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt176,212m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,19m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,814m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt178,02m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,56m2
24Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,352m3
25Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,576m3
26Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40,944m3
27Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,197m3
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt216,66m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt387,659m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt135,973m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt103,524m2
32Trát hồ dầu vào cột, lam, lanh tô...trước khi trát (25%VL+10%NC)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt103,524m2
33Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,5m2
34Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát (25%VL+10%NC)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,5m2
35Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt285,2m2
36Trát hồ dầu vào trần trước khi trát (25%VL+10%NC)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt285,2m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt604,319m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt484,224m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,013m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt71,013m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,5m
42Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt812,561m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt268,422m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,312100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
48SXLD cầu chắn rác bằng thép fi 120Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
49Mũ tôn khe co giãn dày 1,2 mm (cả sơn chống rỉ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,76m2
50Lợp mái bằng tole 3 lớp cách nhiệt, tole mạ kẽm dày 0.40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,595100m2
51Tôn phẳng úp nócTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,92m2
52Sản xuất xà gồ thép máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,849tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,849tấn
54SXLD cùm chống bão khoảng cách 0.5m/1 cùmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt411,94cái
55SXLD hoàn thiện cửa đi khung và cửa nhôm hệ 760 dày 1.2ly, kính trắng dày 6.38 mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,52m2
56SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 760 dày 1.2ly, kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,08m2
57Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,44m
58SXLD hoàn thiện vách kínhkhung nhôm hệ 760 dày 1.2ly, kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,6m2
59SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,8m
60Lan can 2 inox304 hộpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,42m2
D Phần Điện chiếu sáng
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 5ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
11Lắp đặt đèn thường có chụpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
12Lắp đặt quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
13Lắp đặt điều khiển trần đảo chiều âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
14Lắp đặt đế âm, mặt điều khiển quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
16Từ đầu hồi đến tủ điện T dùng cáp điện ruột đồng cách điện chất dẻo tiết diện CVV/DSTA(2X10)mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt200m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt500m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15m
24Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 200 x 150x110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
E Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,14100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
10Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn D25/20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
11Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn D32/25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn D40/32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng PP măng sông, ĐK cút d25X25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
14Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng PP măng sông, ĐK cút d40X40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Van nhựa PPR, ĐK van d=40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Dây cấp nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
19Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
22Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
24Lắp đặt vòi nước (rômiê)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
26Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
31Lắp đặt cút nhựa d25(34)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
32Lắp đặt cút nhựa d50(60)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
33Lắp đặt cút nhựa d80(90)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC d100(114)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC d50x50 (60x60)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC d100x100 (114x114)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
37Lắp đặt côn nhựa uPVC d50/25(60/34)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100 m
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,153100m3
2Lót bao ni lonTheo bản vẽ thiết kế được duyệt100,7M2
3Ván khuôn cắt nhịp mương (3m/khe)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,01m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,9m2
G LỐI VÀO TRƯỜNG
1Đào móng cống máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,041100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,027100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,427m3
4Ván khuôn móng cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,055100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,874m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,027tấn
7Ván khuôn bi cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,219100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61 đoạn ống
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6mối nối
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,348100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,638m3
13Lót bao ni lonTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,25m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,734m3
15Ván khuôn móng chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,776m3
17Ván khuôn gỗ tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,089100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp 630.000.000 đồng VND * Đối với nhà thầu chính: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, cấp công trình. + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện trên 80% giá trị kèm hoá đơn thanh toán cho hợp đồng đó trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ ngày đóng thầu trở về trước). * Trường hợp hợp đồng thầu phụ: + Cung cấp các văn bản như trên để chứng minh dự án triển khải thực hiện. Nhà thầu chính có ký hợp đồng với chủ đầu tư. + Cung cấp Hợp đồng đã ký với chủ chủ đầu tư, nhà thầu chính. + Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh. * Lưu ý: Giá trị Hợp đồng thầu phụ vi phạm Khoản a Điểm 8 Điều 89 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì không được xem xét và bị loại. * Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III. (Còn thời hạn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ).52
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. (Cung cấp tài liệu chứng minh công trình tương tự như yêu cầu ở hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ)22
3 Cán bộ khác 3 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện; 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; + 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; ).- Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của các nhân sự; + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu thì bên mời thầu sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi nhân sự mang theo chứng minh nhân dân, bảng gốc các văng bằng, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động4
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
3 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
4 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động (>=0.8m3)1
5 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
6 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động4
8 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
11 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->