Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 13:15:00 đến ngày 2022-08-01 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,824,086,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1736129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và mở rộng nâng cấp Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND phường Phú Trinh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG + NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 258,6213 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 44,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 6,2397 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1874 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 4,9 | m | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 14,625 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 4,875 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 206,8375 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 336,54 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 648,7795 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,66 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 80,96 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh + đánh bóng nền đá mài | 31,3867 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,2224 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,4665 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,2605 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 73,179 | m3 | |
| 18 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,4697 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,4376 | m2 | |
| 20 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 438,836 | m2 | |
| 21 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 868,9832 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,9375 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,0118 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,1125 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ tôn phẳng che khe biến dạng | 34 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | 15 | công | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống nước | 18 | công | |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 186,5297 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,8653 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 7,4612 | 100m3/1km | |
| 34 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5226 | 100m3 | |
| 35 | Cung cấp đá 0x4 lấp móng | 52,256 | m3 | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,75 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,7258 | 1m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,152 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,5828 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,0852 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5638 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,0813 | m3 | |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6963 | m3 | |
| 44 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,6818 | m3 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,1352 | m3 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4118 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,9444 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,684 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3585 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,942 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,296 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn móng cột | 0,5681 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8736 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5598 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,2386 | m3 | |
| 58 | Rải tấm nilong | 2,2477 | 100m2 | |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 147,5932 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,1024 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8208 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8772 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8772 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5017 | m3 | |
| 65 | Lát gạch granite 300x600mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 51,6876 | m2 | |
| 66 | Lát gạch granite 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 33,998 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám KT: 300x600 (lát chữ công) | 10,15 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ KT: 600x600 | 723,3585 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite chống trượt KT: 600x600 | 283,03 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt KT:300x300 | 52,971 | m2 | |
| 71 | Lát đá granite qua lối đi cửa | 9,01 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite đen KT: 300x600 | 15,115 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,1025 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 37,1025 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,1025 | m2 | |
| 76 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,694 | m3 | |
| 77 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,044 | m3 | |
| 78 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5564 | m3 | |
| 79 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,1625 | m3 | |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,0178 | m3 | |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,0725 | m3 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,153 | m3 | |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,1736 | m3 | |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1569 | m3 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,277 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,795 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,941 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,479 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,401 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,491 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4554 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2689 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,457 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,959 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,494 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,153 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0102 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,101 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0645 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,421 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0645 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2105 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2005 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,511 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2005 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,511 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,9326 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,9329 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,5711 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,549 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6406 | 100m2 | |
| 113 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 227,058 | m2 | |
| 114 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | 64,06 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 593,29 | m2 | |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 593,692 | m2 | |
| 117 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 45,293 | m2 | |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 164,2765 | m2 | |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | 201,0165 | m2 | |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 201,0165 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.242,31 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,293 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.197,017 | m2 | |
| 124 | Công tác liên kết thép vào bê tông cũ | 1 | hệ thống | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,358 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6708 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7075 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,492 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,58 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,58 | m3 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,073 | m3 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 73,6386 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,1117 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,7044 | m3 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0481 | m3 | |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite bóng mờ 120x600mm | 55,2336 | m2 | |
| 138 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite chống trượt 120x600mm | 20,43 | m2 | |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic bóng kính 300x600mm | 338,71 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | 8,7317 | m2 | |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 250x500mm | 27,8675 | m2 | |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,63 | m2 | |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic màu vàng KT:600x600 | 13,1425 | m2 | |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 90,73 | m2 | |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 558,3025 | m2 | |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.567,0161 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.195,6186 | m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 649,0325 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.546,5861 | m2 | |
| 150 | Sơn giả đá (Vl+công) | 39,1 | m2 | |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite bóng mờ KT: 600x600 | 4,48 | m2 | |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 13,54 | m2 | |
| 153 | Tấm ngăn bồn tiểu compact HPL dày 18ly hệ hợp kim | 3,96 | m2 | |
| 154 | Khung sắt đỡ lavabo + sơn hoàn thiện | 5,1 | m2 | |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,885 | m2 | |
| 156 | Hoa sắt cửa 20x20x1,4 +sơn | 85,885 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | 7 | m2 | |
| 158 | Gia công thang sắt | 0,0998 | tấn | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,03 | 1m2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 255,32 | m2 | |
| 161 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 160,48 | m2 | |
| 162 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trắng dày 8ly | 167,275 | m2 | |
| 163 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trắng dày 8ly | 88,045 | m2 | |
| 164 | Vách kính cố định khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng sữa kính trắng dày 8 ly | 160,48 | m2 | |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,625 | 1m2 | |
| 166 | Sơn kết PU cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,875 | m2 | |
| 167 | Chữ meca nổi cao 350 dày 50 | 1 | bộ | |
| 168 | Logo nổi R=500 dày 50 | 1 | cái | |
| 169 | Lắp dựng lan can inox | 17,38 | m2 | |
| 170 | Lan can cầu thang thanh inox thanh chống hợp kim nhôm + thanh xiên inox | 17,38 | m2 | |
| 171 | Cung cấp tay vịn gỗ D60 phun Pu bóng | 15,8 | m | |
| 172 | Kẹp che khe biến dạng | 3 | cái | |
| 173 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 230,2 | m2 | |
| 174 | Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông màu dày 5ly | 1,0016 | 100m2 | |
| 175 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1451 | 100m2 | |
| 176 | Gia công xà gồ thép STK | 7,8778 | tấn | |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,8778 | tấn | |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,664 | 1m2 | |
| 179 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | 366,002 | m2 | |
| 180 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,5639 | 100m2 | |
| 181 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,38 | 100m2 | |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,38 | 100m2 | |
| 183 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | 0,091 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt co STK D76 | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co STK D60 | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê STK D76 | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn giảm 76-60 | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt măng sông D60 | 3 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | 3 | cái | |
| 191 | Băng keo quấn ống | 10 | cuộn | |
| 192 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 5 | kg | |
| 193 | Hộp họng chữa cháy | 3 | hộp | |
| 194 | Vòi chữa cháy | 3 | cuộn | |
| 195 | Lăng chữa cháy | 3 | cái | |
| 196 | Ngàm A | 3 | Cái | |
| 197 | Hai đầu răng D76 | 3 | Cái | |
| 198 | Hai đầu răng D60 | 3 | Cái | |
| 199 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế | 3,1 | 10 đầu | |
| 200 | Lắp đặt chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế | 0,6 | 5 chuông | |
| 201 | Lắp đặt nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế | 1,2 | 5 nút | |
| 202 | Lắp đặt đèn báo vị trí phòng | 4,8 | 5 đèn | |
| 203 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2 | 375 | m | |
| 204 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 290 | m | |
| 205 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | 8 | bình | |
| 206 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | 8 | bình | |
| 207 | Giá đỡ hộp bình | 8 | cái | |
| 208 | Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi) | 8 | Cái | |
| 209 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 210 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2 | 5 đèn | |
| 211 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W | 2,2 | 5 đèn | |
| 212 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 320 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D16 | 160 | m | |
| 214 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh - nguồn dự phòng + bàn phím lập trình | 1 | 1 trung tâm | |
| 215 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W | 98 | bộ | |
| 216 | Lắp đèn led tròn 18W D225 | 22 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt đèn led vuông áp trân 230x230, 18W | 24 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt đèn led 9W đuôi nghiên áp tường | 4 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt quạt trần 60W | 14 | cái | |
| 220 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 33 | cái | |
| 221 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | 104 | cái | |
| 223 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 74 | cái | |
| 224 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | 8 | cái | |
| 225 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 32A | 4 | cái | |
| 226 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 20A | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 16A | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 10A | 12 | cái | |
| 229 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 10A thay cho Cb hiện trạng | 10 | cái | |
| 230 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 6A | 7 | cái | |
| 231 | Lắp đặt mặt 1,3;4 | 120 | bảng | |
| 232 | Lắp đặt mặt CB | 39 | bảng | |
| 233 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | 20 | hộp | |
| 234 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 | 112 | hộp | |
| 235 | Lắp đặt cầu chì | 12 | cái | |
| 236 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 1.410 | m | |
| 237 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 934 | m | |
| 238 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 18 | m | |
| 239 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 488 | m | |
| 240 | Lắp đặt đế đơn | 85 | hộp | |
| 241 | Lắp đặt đế đôi | 35 | hộp | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | 720 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 800 | m | |
| 244 | Băng keo cách điện | 25 | Cuộn | |
| 245 | Tủ điện nhựa | 4 | tủ | |
| 246 | Hộp đấu dây điện thoại MDF 30 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 247 | ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi | 2 | bộ | |
| 248 | SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 2 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm mạng lắp âm tường | 52 | hộp | |
| 250 | Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 52 | cái | |
| 251 | Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | 20 | cái | |
| 252 | Tủ crack 12u, 2 cánh cửa chứa thiết bị mạng… | 1 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt dây cáp internet sử dụng cáp RJ45, 8 lõi | 1.820 | m | |
| 254 | Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) | 660 | m | |
| 255 | Ống nhựa luồn dây D20 | 910 | m | |
| 256 | Máy điều hòa không khí 2Hp | 3 | máy | |
| 257 | Ống đồng D6,4/12,7mm + ống gen cách nhiệt dày 19m | 0,2 | 100m | |
| 258 | Dây ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm2) nối từ máy lạnh ra cục nóng | 62 | m | |
| 259 | Ống nhựa thoát nước ngưng D21 | 0,16 | 100m | |
| 260 | Ống ruột gà D20 thoát nước ngưng | 9 | m | |
| 261 | Lắp đặt co ống D21 | 3 | cái | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114 x 3,8mm | 0,217 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 x 2,9mm | 0,526 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 x 2,8mm | 0,384 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42 x 2,1mm | 0,146 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34 x 2.0mm | 0,122 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 x 1,8mm | 0,943 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt co PVC D114 | 7 | cái | |
| 269 | Lắp đặt co PVC D90 | 24 | cái | |
| 270 | Lắp đặt co PVC D60 | 10 | cái | |
| 271 | Lắp đặt co PVC D42 | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt co PVC D34 | 2 | cái | |
| 273 | Lắp đặt co PVC D27 | 25 | cái | |
| 274 | Lắp đặt đầu RT 42 | 18 | cái | |
| 275 | Lắp đặt co RN 27 | 36 | cái | |
| 276 | Lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 277 | Lắp đặt van khóa D27 | 3 | cái | |
| 278 | Lắp đặt phễu thu D200 | 18 | cái | |
| 279 | Lắp đặt lavabo | 12 | bộ | |
| 280 | Vòi lavabo | 12 | bộ | |
| 281 | Xả lavabo | 12 | bộ | |
| 282 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 12 | bộ | |
| 283 | Vòi rửa xí bệt | 12 | bộ | |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | 6 | bộ | |
| 285 | Xả tiểu | 6 | bộ | |
| 286 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 287 | Lắp đặt tê D114 | 12 | cái | |
| 288 | Lắp đặt tê D90 | 31 | cái | |
| 289 | Lắp đặt tê D60 | 3 | cái | |
| 290 | Lắp đặt tê D34 | 2 | cái | |
| 291 | Lắp đặt tê D27 | 33 | cái | |
| 292 | Lắp đặt bầu 60/42 | 6 | cái | |
| 293 | Lắp đặt bầu 90/60 | 22 | cái | |
| 294 | Lắp đặt bầu 90/42 | 12 | cái | |
| 295 | Lắp đặt bầu 114/60 | 1 | cái | |
| 296 | Lắp đặt bầu 42/34 | 1 | cái | |
| 297 | Lắp đặt bầu 34/27 | 3 | cái | |
| 298 | Lắp đặt nối D114 | 10 | cái | |
| 299 | Lắp đặt nối D90 | 15 | cái | |
| 300 | Lắp đặt nối D60 | 2 | cái | |
| 301 | Lắp đặt nối D34 | 1 | cái | |
| 302 | Lắp đặt nối D27 | 5 | cái | |
| 303 | Keo dán ống | 10 | Kg | |
| 304 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 305 | Lắp đặt gương soi KT:1,2x0,8m | 6 | cái | |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 x 2,9mm | 0,97 | 100m | |
| 307 | Lắp đặt co PVC D90 | 8 | cái | |
| 308 | Bầu thoát nước inox D90 (có lọc rác) | 8 | cái | |
| 309 | Lắp đặt nối D90 | 10 | cái | |
| 310 | Kẹp giữ ống inox | 32 | cái | |
| 311 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 312 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1978 | 100m3 | |
| 313 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0494 | 100m3 | |
| 314 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,1905 | m3 | |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0605 | m3 | |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3218 | m3 | |
| 317 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4172 | m3 | |
| 318 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 319 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0176 | 100m2 | |
| 320 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,12 | m2 | |
| 321 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,12 | m2 | |
| 322 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 323 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 324 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,5325 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | 8,35 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 5,054 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0483 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,0903 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,396 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,961 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3678 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 14,815 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 59,26 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2783 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,2181 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2189 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 3,3172 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,583 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2317 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4085 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1512 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,1452 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5364 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2224 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0638 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0189 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1817 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1421 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0636 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3281 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0444 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1535 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0345 | tấn | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1155 | m3 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,31 | m2 | |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | 1,809 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày | 6,5781 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | 0,768 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,3592 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 97,56 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,38 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,89 | m2 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 1,89 | m2 | |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,89 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 151,23 | m | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 6,585 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 6 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,83 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,83 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,585 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,893 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá bóc soi cạnh vào tường | 0,9 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,045 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 11,155 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,04 | m2 | |
| 58 | Cửa sắt kéo có lá | 3,04 | m2 | |
| 59 | Hàng rào song sắt | 11,155 | m2 | |
| 60 | Cổng khung sắt chính | 8 | m2 | |
| 61 | Bánh xe sắt D90 | 6 | cái | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,3234 | m2 | |
| 63 | Bộ chữ mica bảng hiệu | 1 | Bộ | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0723 | 100m3 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,8606 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0696 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,159 | m3 | |
| 68 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,2622 | m3 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0975 | m3 | |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,774 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn móng cột | 0,03 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,048 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0774 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0641 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0507 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1116 | tấn | |
| 79 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 4,3538 | m3 | |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,986 | m3 | |
| 81 | Gia công xà gồ thép STK | 0,1862 | tấn | |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,017 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1862 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,017 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,3955 | m2 | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,5ly | 0,4439 | 100m2 | |
| C | TỔNG THỂ - PCCC | |||
| 1 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4 | m3 | |
| 2 | Cắt jione nền CK 2mx2m | 200 | m | |
| 3 | Trồng cây xanh, cây bằng lăng tím | 1 | cây | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8697 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3022 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,262 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,65 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,45 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6375 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,6775 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7573 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0678 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4655 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,663 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,092 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0113 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0845 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5752 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1914 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7832 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2285 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6626 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1818 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0036 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0486 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 33,15 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,15 | m2 | |
| 32 | Phụ gia sika R4 | 95,8613 | kg | |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt ống thép STK D50 | 0,015 | 100m | |
| 35 | Cút STK D50 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối ren trong D50 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van phao D50 | 1 | cái | |
| 38 | Khóa đồng D50 | 1 | cái | |
| 39 | Mối nối ống nhựa PVC D50 | 4 | cái | |
| 40 | Mặt bích nối ống loại D50 | 1 | cái | |
| 41 | Gioăng giữa 2 mặt bích | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 0,005 | 100m | |
| 43 | Van chống đẩy nổi D49 | 3 | cái | |
| 44 | Bơm điện Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O | 1 | 1 máy | |
| 45 | Bơm diesel Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O | 1 | 1 máy | |
| 46 | Tủ điều khiển máy bơm và bình acqui và bộ sạc tự động | 1 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt van khóa D114 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt y lọc D114 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn giảm hướng tâm D114 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn tăng hướng tâm D114 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van bi D21 | 1 | cái | |
| 54 | Đồng hồ đo áp 10kgf/cm2 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van bi D42 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van xả khí D42 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống STK D114 x 3,6mm | 0,42 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt co STK D114 | 3 | cái | |
| 59 | Cuộn vòi DN65 L=20m | 2 | Cái | |
| 60 | Họng chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy | 1 | hộp | |
| 62 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 3 | kg | |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,156 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,156 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,063 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0856 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0241 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,014 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0957 | m3 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,8326 | m2 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,32 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0128 | 100m2 | |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0219 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 77 | Sản xuất thép viền đan | 0,0427 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng thép viền đan | 0,0427 | tấn | |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,1375 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1336 | 100m3 | |
| 81 | Lắp đặt bộ ngắt điện MCCB 3P 75A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt bộ ngắt điện MCCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bộ ngắt điện CB 2P 50A | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt bộ ngắt điện CB 2P 32A | 1 | cái | |
| 85 | Tủ điện sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa uPVC 10.0mm2 | 146 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa uPVC 25.0mm2 | 160 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=27 | 23 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=60 | 120 | m | |
| 90 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,336 | 100m3 | |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 93 | Sếp gạch thẻ 4,5x9x19 | 11,4 | m2 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 x 5,1mm | 0,12 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 x 3,8mm | 0,465 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 x 2,9mm | 0,19 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 x 1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt co PVC D114 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co PVC D90 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt nối PVC D114 | 2 | cái | |
| 102 | Keo dán ống | 5 | kg | |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét R=39m | 1 | cái | |
| 104 | Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | cái | |
| 106 | Bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 107 | Cáp thoát sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | 60 | m | |
| 108 | Dây tiếp đất (dây đồng trần) 50mm2 | 20 | m | |
| 109 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=2400 | 5 | cọc | |
| 110 | Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm | 2 | cái | |
| 111 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | 3 | bộ | |
| 112 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng | 5 | cái | |
| 113 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 114 | Ống nhựa uPVC luồn cáp thoát sét D32 | 25 | m | |
| 115 | Biển báo kiểm tra | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1736129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi