Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315571-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220238014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 13:15:00 đến ngày 2022-08-01 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,824,086,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1736129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và mở rộng nâng cấp Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND phường Phú Trinh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Mô Hình Việt, địa chỉ: M40 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG + NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m258,6213m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m44,2m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m6,2397m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1874tấn
5Tháo dỡ lan can4,9m
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại14,625m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ4,875m2
8Tháo dỡ trần206,8375m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công336,54m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại648,7795m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại2,66m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái80,96m2
13Vệ sinh + đánh bóng nền đá mài31,3867m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph50,2224m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,4665m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,2605m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph73,179m3
18Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ283,4697m2
19Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ163,4376m2
20Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ438,836m2
21Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ868,9832m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,9375m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,0118m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường39,1125m2
25Tháo dỡ tôn phẳng che khe biến dạng34m2
26Tháo dỡ hệ thống điện15công
27Tháo dỡ hệ thống nước18công
28Tháo dỡ chậu rửa6bộ
29Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
30Tháo dỡ bệ xí6bộ
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại186,5297m3
32Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,8653100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III7,4612100m3/1km
34San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,900,5226100m3
35Cung cấp đá 0x4 lấp móng52,256m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,75100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,72581m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,152100m3
39Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB4013,5828m3
40Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB402,0852m3
41Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4011,5638m3
42Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4043,0813m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,6963m3
44Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,6818m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4014,1352m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,144m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4118tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,9444tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,684tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3585tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,942tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,296tấn
53Ván khuôn móng cột0,5681100m2
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8736100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5598100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0144100m2
57Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4011,2386m3
58Rải tấm nilong2,2477100m2
59Đắp nền móng công trình bằng thủ công147,5932m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,1024m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8208m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8772m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,8772m3
64Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,5017m3
65Lát gạch granite 300x600mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4051,6876m2
66Lát gạch granite 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4033,998m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám KT: 300x600 (lát chữ công)10,15m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ KT: 600x600723,3585m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite chống trượt KT: 600x600283,03m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt KT:300x30052,971m2
71Lát đá granite qua lối đi cửa9,01m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite đen KT: 300x60015,115m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4037,1025m2
74Bả bằng bột bả vào tường37,1025m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,1025m2
76Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,694m3
77Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,044m3
78Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4016,5564m3
79Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB401,152m3
80Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4013,1625m3
81Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4040,0178m3
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4022,0725m3
83Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4037,153m3
84Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,1736m3
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,1569m3
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,277tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,795tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,941tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,479tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,401tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,491tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4554tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2689tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,457tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,959tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,494tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,153tấn
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0102tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,101tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0645tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,421tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0645tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2105tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2005tấn
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,511tấn
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2005tấn
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,511tấn
108Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,9326100m2
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,9329100m2
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,5711100m2
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,549100m2
112Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6406100m2
113Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40227,058m2
114Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB4064,06m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40593,29m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB40593,692m2
117Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4045,293m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40164,2765m2
119Quét nước xi măng 2 nước201,0165m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng201,0165m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.242,31m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,293m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.197,017m2
124Công tác liên kết thép vào bê tông cũ1hệ thống
125Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,358m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,6708m3
127Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7075m3
128Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,26m3
129Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,492m3
130Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,58m3
131Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,58m3
132Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,073m3
133Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4073,6386m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,1117m3
135Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,7044m3
136Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0481m3
137Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite bóng mờ 120x600mm55,2336m2
138Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite chống trượt 120x600mm20,43m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic bóng kính 300x600mm338,71m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm8,7317m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 250x500mm27,8675m2
142Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB400,63m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic màu vàng KT:600x60013,1425m2
144Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4090,73m2
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40558,3025m2
146Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.567,0161m2
147Bả bằng bột bả vào tường2.195,6186m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ649,0325m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.546,5861m2
150Sơn giả đá (Vl+công)39,1m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite bóng mờ KT: 600x6004,48m2
152Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4013,54m2
153Tấm ngăn bồn tiểu compact HPL dày 18ly hệ hợp kim3,96m2
154Khung sắt đỡ lavabo + sơn hoàn thiện5,1m2
155Lắp dựng hoa sắt cửa85,885m2
156Hoa sắt cửa 20x20x1,4 +sơn85,885m2
157Lắp dựng lan can sắt7m2
158Gia công thang sắt0,0998tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,031m2
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm255,32m2
161Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà160,48m2
162Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trắng dày 8ly167,275m2
163Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trắng dày 8ly88,045m2
164Vách kính cố định khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng sữa kính trắng dày 8 ly160,48m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,6251m2
166Sơn kết PU cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,875m2
167Chữ meca nổi cao 350 dày 501bộ
168Logo nổi R=500 dày 501cái
169Lắp dựng lan can inox17,38m2
170Lan can cầu thang thanh inox thanh chống hợp kim nhôm + thanh xiên inox17,38m2
171Cung cấp tay vịn gỗ D60 phun Pu bóng15,8m
172Kẹp che khe biến dạng3cái
173Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung230,2m2
174Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông màu dày 5ly1,0016100m2
175Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,1451100m2
176Gia công xà gồ thép STK7,8778tấn
177Lắp dựng xà gồ thép7,8778tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ614,6641m2
179Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi366,002m2
180Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,5639100m2
181Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,38100m2
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,38100m2
183Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm0,091100m
184Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm0,06100m
185Lắp đặt co STK D761cái
186Lắp đặt co STK D603cái
187Lắp đặt tê STK D762cái
188Lắp đặt côn giảm 76-603cái
189Lắp đặt măng sông D603cái
190Lắp đặt van chữa cháy D603cái
191Băng keo quấn ống10cuộn
192Sơn chống sét + sơn đỏ5kg
193Hộp họng chữa cháy3hộp
194Vòi chữa cháy3cuộn
195Lăng chữa cháy3cái
196Ngàm A3Cái
197Hai đầu răng D763Cái
198Hai đầu răng D603Cái
199Lắp đặt đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế3,110 đầu
200Lắp đặt chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế0,65 chuông
201Lắp đặt nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế1,25 nút
202Lắp đặt đèn báo vị trí phòng4,85 đèn
203Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2375m
204Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20290m
205Bình chữa cháy bột CO2 MT38bình
206Bình chữa cháy bột ABC MFZL48bình
207Giá đỡ hộp bình8cái
208Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi)8Cái
209Vật tư phụ1
210Lắp đặt đèn thoát hiểm25 đèn
211Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W2,25 đèn
212Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2320m
213Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D16160m
214Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh - nguồn dự phòng + bàn phím lập trình11 trung tâm
215Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W98bộ
216Lắp đèn led tròn 18W D22522bộ
217Lắp đặt đèn led vuông áp trân 230x230, 18W24bộ
218Lắp đặt đèn led 9W đuôi nghiên áp tường4bộ
219Lắp đặt quạt trần 60W14cái
220Lắp đặt quạt đảo trần 55W33cái
221Lắp đặt quạt treo tường4cái
222Lắp đặt ổ cắm đôi 15A104cái
223Lắp đặt công tắc đơn 10A74cái
224Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A8cái
225Lắp đặt automat loại 2 pha, 32A4cái
226Lắp đặt automat loại 2 pha, 20A4cái
227Lắp đặt automat loại 2 pha, 16A2cái
228Lắp đặt automat loại 2 pha, 10A12cái
229Lắp đặt automat loại 2 pha, 10A thay cho Cb hiện trạng10cái
230Lắp đặt automat loại 2 pha, 6A7cái
231Lắp đặt mặt 1,3;4120bảng
232Lắp đặt mặt CB39bảng
233Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm20hộp
234Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16112hộp
235Lắp đặt cầu chì12cái
236Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm21.410m
237Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2934m
238Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm218m
239Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2488m
240Lắp đặt đế đơn85hộp
241Lắp đặt đế đôi35hộp
242Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20720m
243Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16800m
244Băng keo cách điện25Cuộn
245Tủ điện nhựa4tủ
246Hộp đấu dây điện thoại MDF 30 đôi + phiến đấu dây1hộp
247ROUTER WIFI 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi2bộ
248SWITCH 48 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps2bộ
249Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm mạng lắp âm tường52hộp
250Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ4552cái
251Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ1120cái
252Tủ crack 12u, 2 cánh cửa chứa thiết bị mạng…1bộ
253Lắp đặt dây cáp internet sử dụng cáp RJ45, 8 lõi1.820m
254Cáp cấp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2)660m
255Ống nhựa luồn dây D20910m
256Máy điều hòa không khí 2Hp3máy
257Ống đồng D6,4/12,7mm + ống gen cách nhiệt dày 19m0,2100m
258Dây ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm2) nối từ máy lạnh ra cục nóng62m
259Ống nhựa thoát nước ngưng D210,16100m
260Ống ruột gà D20 thoát nước ngưng9m
261Lắp đặt co ống D213cái
262Lắp đặt ống nhựa PVC 114 x 3,8mm0,217100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC 90 x 2,9mm0,526100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC 60 x 2,8mm0,384100m
265Lắp đặt ống nhựa PVC 42 x 2,1mm0,146100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC 34 x 2.0mm0,122100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC 27 x 1,8mm0,943100m
268Lắp đặt co PVC D1147cái
269Lắp đặt co PVC D9024cái
270Lắp đặt co PVC D6010cái
271Lắp đặt co PVC D421cái
272Lắp đặt co PVC D342cái
273Lắp đặt co PVC D2725cái
274Lắp đặt đầu RT 4218cái
275Lắp đặt co RN 2736cái
276Lắp đặt van khóa D421cái
277Lắp đặt van khóa D273cái
278Lắp đặt phễu thu D20018cái
279Lắp đặt lavabo12bộ
280Vòi lavabo12bộ
281Xả lavabo12bộ
282Lắp đặt chậu xí bệt + két nước12bộ
283Vòi rửa xí bệt12bộ
284Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi6bộ
285Xả tiểu6bộ
286Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m31bể
287Lắp đặt tê D11412cái
288Lắp đặt tê D9031cái
289Lắp đặt tê D603cái
290Lắp đặt tê D342cái
291Lắp đặt tê D2733cái
292Lắp đặt bầu 60/426cái
293Lắp đặt bầu 90/6022cái
294Lắp đặt bầu 90/4212cái
295Lắp đặt bầu 114/601cái
296Lắp đặt bầu 42/341cái
297Lắp đặt bầu 34/273cái
298Lắp đặt nối D11410cái
299Lắp đặt nối D9015cái
300Lắp đặt nối D602cái
301Lắp đặt nối D341cái
302Lắp đặt nối D275cái
303Keo dán ống10Kg
304Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
305Lắp đặt gương soi KT:1,2x0,8m6cái
306Lắp đặt ống nhựa PVC 90 x 2,9mm0,97100m
307Lắp đặt co PVC D908cái
308Bầu thoát nước inox D90 (có lọc rác)8cái
309Lắp đặt nối D9010cái
310Kẹp giữ ống inox32cái
311Vật tư phụ1
312Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1978100m3
313Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0494100m3
314Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,1905m3
315Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0605m3
316Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,3218m3
317Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4172m3
318Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
319Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0176100m2
320Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,12m2
321Quét nước xi măng 2 nước22,12m2
322Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB404,08m2
323Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
324Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
325Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
B CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,5325m2
2Phá dỡ hàng rào thép8,35m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 5,054m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0483tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,0903m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,396m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,961m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,3678m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)14,815m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)59,26m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2783100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,2181m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2189100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 3,3172m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,583m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,2317m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,26m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,4085m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,728m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,488m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1512m3
22Ván khuôn móng cột0,1452100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5364100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2224100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0638100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0189100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1817tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1421tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0636tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3281tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0444tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1535tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0345tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,1155m3
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752,31m2
36Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao 1,809m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 6,5781m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày 0,768m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,64m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,3592m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4097,56m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 756,38m2
44Trát trần, vữa XM mác 751,89m2
45Quét nước xi măng 2 nước1,89m2
46Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …1,89m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75151,23m
48Bả bằng bột bả vào tường6,585m2
49Bả bằng bột bả vào tường6m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,83m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,83m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,585m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,893m2
54Công tác ốp đá bóc soi cạnh vào tường0,9m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,045m2
56Lắp dựng hàng rào song sắt11,155m2
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn11,04m2
58Cửa sắt kéo có lá3,04m2
59Hàng rào song sắt11,155m2
60Cổng khung sắt chính8m2
61Bánh xe sắt D906cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,3234m2
63Bộ chữ mica bảng hiệu1Bộ
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0723100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,8606m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0696100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,159m3
68Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,2622m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,0975m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,36m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,774m3
72Ván khuôn móng cột0,03100m2
73Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,048100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0774100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0641tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0507tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1116tấn
79Bê tông đá 4x6 mác 754,3538m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,986m3
81Gia công xà gồ thép STK0,1862tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,017tấn
83Lắp dựng xà gồ thép0,1862tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,017tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,3955m2
86Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,5ly0,4439100m2
C TỔNG THỂ - PCCC
1Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4010,4m3
2Cắt jione nền CK 2mx2m200m
3Trồng cây xanh, cây bằng lăng tím1cây
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8697100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3022100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB405,262m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB404,65m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,45m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,6375m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB408,6775m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,7573m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0678m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4655100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,663100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,092100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0113100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0845tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5752tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1914tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7832tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2285tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,6626tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1818tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0036tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0486m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,252m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401,44m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4033,15m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng49,15m2
32Phụ gia sika R495,8613kg
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg21 cấu kiện
34Lắp đặt ống thép STK D500,015100m
35Cút STK D502cái
36Lắp đặt mối nối ren trong D501cái
37Lắp đặt van phao D501cái
38Khóa đồng D501cái
39Mối nối ống nhựa PVC D504cái
40Mặt bích nối ống loại D501cái
41Gioăng giữa 2 mặt bích2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D500,005100m
43Van chống đẩy nổi D493cái
44Bơm điện Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O11 máy
45Bơm diesel Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O11 máy
46Tủ điều khiển máy bơm và bình acqui và bộ sạc tự động1hộp
47Lắp đặt van khóa D1142cái
48Lắp đặt van 1 chiều D1141cái
49Lắp đặt khớp nối mềm D1142cái
50Lắp đặt y lọc D1141cái
51Lắp đặt côn giảm hướng tâm D1141cái
52Lắp đặt côn tăng hướng tâm D1141cái
53Lắp đặt van bi D211cái
54Đồng hồ đo áp 10kgf/cm21cái
55Lắp đặt van bi D421cái
56Lắp đặt van xả khí D421cái
57Lắp đặt ống STK D114 x 3,6mm0,42100m
58Lắp đặt co STK D1143cái
59Cuộn vòi DN65 L=20m2Cái
60Họng chữa cháy ngoài nhà1cái
61Lắp đặt Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy1hộp
62Sơn chống sét & sơn đỏ3kg
63Đào kênh mương, chiều rộng 0,156100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,156100m3
65Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,063m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0856100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0241100m3
69Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,676m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,014m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0957m3
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4012,8326m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,32m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0128100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0219tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
77Sản xuất thép viền đan0,0427tấn
78Lắp dựng thép viền đan0,0427tấn
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,1375100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1336100m3
81Lắp đặt bộ ngắt điện MCCB 3P 75A1cái
82Lắp đặt bộ ngắt điện MCCB 3P 50A1cái
83Lắp đặt bộ ngắt điện CB 2P 50A2cái
84Lắp đặt bộ ngắt điện CB 2P 32A1cái
85Tủ điện sơn tĩnh điện2cái
86Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa uPVC 10.0mm2146m
87Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa uPVC 25.0mm2160m
88Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=2723m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=60120m
90Băng keo cách điện10cuộn
91Đào kênh mương, chiều rộng 0,336100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,21100m3
93Sếp gạch thẻ 4,5x9x1911,4m2
94Lắp đặt ống nhựa PVC D220 x 5,1mm0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D114 x 3,8mm0,465100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90 x 2,9mm0,19100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D27 x 1,8mm0,2100m
98Lắp đặt co PVC D1142cái
99Lắp đặt co PVC D907cái
100Lắp đặt tê PVC D902cái
101Lắp đặt nối PVC D1142cái
102Keo dán ống5kg
103Lắp đặt kim thu sét R=39m1cái
104Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện1cái
105Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất1cái
106Bộ đếm sét1cái
107Cáp thoát sét ruột đồng bọc nhựa 70mm260m
108Dây tiếp đất (dây đồng trần) 50mm220m
109Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=24005cọc
110Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm2cái
111Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp3bộ
112Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng5cái
113Vật tư phụ1
114Ống nhựa uPVC luồn cáp thoát sét D3225m
115Biển báo kiểm tra1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1736129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP) Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc 01 máy tời nâng công suất 2,5HP)1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
12 Khoan cầm tay .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->